Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
242.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Đồng CW600N

1. Đồng CW600N Là Gì?

Đồng CW600N là một hợp kim đồng-niken-kẽm đặc biệt, thuộc nhóm nickel silver (hay còn gọi là đồng trắng). Thành phần chính của CW600N gồm đồng, kẽm và khoảng 10% niken – mang lại bề mặt sáng bóng như bạc và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim này không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà còn có khả năng chống mài mòn, dễ tạo hình và thích hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, thiết bị điện, trang trí nội thất cao cấp và dụng cụ nhạc cụ.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW600N

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 60.0 – 63.0
Niken (Ni) 9.0 – 12.0
Kẽm (Zn) Còn lại
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.30

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 350 – 550 MPa

  • Giới hạn chảy: 100 – 250 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 30%

  • Độ cứng Brinell: 80 – 140 HB

  • Dẫn điện: ~6 – 10% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất cao, đặc biệt trong môi trường ẩm và hóa chất nhẹ

  • Màu sắc: Trắng ánh bạc, dễ đánh bóng

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW600N

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Bánh răng, vòng đệm, trục xoay nhỏ
Trang trí nội thất Tay nắm cửa, bản lề, khung gương
Dụng cụ âm nhạc Sáo, kèn đồng, bộ phận âm thanh trong nhạc cụ
Thiết bị điện Linh kiện tiếp xúc, bộ phận dẫn điện nhỏ
Hàng tiêu dùng cao cấp Khuy áo, khóa kéo, phụ kiện thời trang mạ bạc

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW600N

✅ Màu sắc ánh bạc tự nhiên, dễ đánh bóng và xi mạ
✅ Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa rất tốt
✅ Độ bền cơ học cao, thích hợp cho chi tiết nhỏ và chính xác
✅ Gia công tốt, dễ uốn, dát mỏng, cắt gọt
✅ An toàn, không chứa chì – thân thiện môi trường

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW600N là một trong những hợp kim đồng trắng chất lượng cao, sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng hiệu năng ổn định. Nhờ khả năng chống ăn mòn mạnh và dễ gia công, CW600N là lựa chọn ưu việt cho các ứng dụng cơ khí chính xác, trang trí và điện tử cao cấp.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    GIÁ DÂY ĐỒNG 2.5MM

    GIÁ DÂY ĐỒNG 2.5MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – ĐIỆN TỬ 1. Dây [...]

    Thép 1.4571 Là Gì?

    Thép 1.4571 (AISI 316Ti) – Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn Cao 1. Thép 1.4571 [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 25

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 25 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 9

    GIÁ ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 9 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    THÉP INOX STS434

    THÉP INOX STS434 1. Giới Thiệu Thép Inox STS434 Thép Inox STS434 là một loại [...]

    1.4618 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 1.4618 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 1.4618 là [...]

    Tấm Inox 430 0.01mm

    Tấm Inox 430 0.01mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Shim Chêm Đồng 2mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 2mm 1. Shim Chêm Đồng 2mm Là Gì? Shim chêm đồng 2mm [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    34.000 
    2.391.000 
    191.000 
    90.000 
    13.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo