Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
18.000 
54.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
30.000 
34.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
191.000 

Đồng Hợp Kim C19400

1. Đồng Hợp Kim C19400 Là Gì?

Đồng Hợp Kim C19400 là một trong những loại đồng-beryllium cao cấp, được biết đến với sự kết hợp tối ưu giữa độ bền cơ học và khả năng dẫn điện. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất cao, độ bền kéo lớn, đồng thời vẫn giữ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Đồng C19400 thường được ứng dụng trong các linh kiện điện tử, tiếp điểm điện, bộ phận máy móc trong ngành hàng không và các thiết bị yêu cầu khả năng chống mài mòn và độ cứng cao.

Với tính năng ổn định và độ bền vượt trội, C19400 giúp nâng cao tuổi thọ và hiệu suất làm việc của các thiết bị sử dụng.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại đồng hợp kim tại: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C19400

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu ≥ 97
Be 1.8 – 2.0
Co ≤ 0.5
Ni ≤ 0.5
Fe ≤ 0.3

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 1150 – 1650 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 900 – 1450 MPa

  • Độ giãn dài: 2 – 5%

  • Độ cứng (Hardness): 370 – 450 HV

  • Khả năng dẫn điện: 20 – 25% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.

Những đặc tính này giúp Đồng C19400 đáp ứng được yêu cầu khắt khe trong các lĩnh vực kỹ thuật cao.

Bạn có thể xem thêm thông tin chi tiết tại: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C19400

Đồng C19400 được sử dụng phổ biến trong các ngành sau:

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Điện tử và viễn thông Tiếp điểm điện, đầu nối, linh kiện điện tử
Hàng không – vũ trụ Linh kiện chịu lực, thiết bị máy bay
Công nghiệp ô tô Bộ phận truyền động, chi tiết cơ khí chính xác
Sản xuất thiết bị cơ khí Các chi tiết máy móc cần độ bền và độ cứng cao

Vật liệu này giúp tăng độ bền và hiệu suất làm việc của thiết bị trong môi trường khắc nghiệt.

Bạn có thể tham khảo thêm danh sách các loại đồng hợp kim tại: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C19400

Độ bền kéo và độ cứng cao: Tăng khả năng chịu lực và chống mài mòn.
Khả năng dẫn điện tốt: Phù hợp cho các ứng dụng điện tử và tiếp điểm điện.
Chống ăn mòn hiệu quả: Phù hợp với môi trường công nghiệp và khắc nghiệt.
Dễ gia công và nhiệt luyện: Linh hoạt trong sản xuất và chế tạo.
Đa dạng ứng dụng trong các ngành công nghiệp hiện đại.

Bạn có thể so sánh Đồng C19400 với các hợp kim đồng khác tại: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Đồng Hợp Kim C19400 là vật liệu đồng-beryllium cao cấp, kết hợp độ bền và khả năng dẫn điện tối ưu, rất phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi vật liệu chịu lực, chống mài mòn và có tuổi thọ cao. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các ngành công nghiệp hiện đại, giúp nâng cao hiệu quả và độ bền của sản phẩm.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu đồng hợp kim với khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội, Đồng C19400 là giải pháp bạn nên cân nhắc cho các dự án của mình.

Bạn cũng có thể tham khảo thêm các kim loại đồng khác tại: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX X5CrNiCu19-6-2

    THÉP INOX X5CrNiCu19-6-2 Inox X5CrNiCu19-6-2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, với [...]

    Lá Căn Inox 632 0.65mm

    Lá Căn Inox 632 0.65mm – Độ Bền Vượt Trội Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 304S11

    Inox 304S11 – Thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn mạnh mẽ 1. [...]

    Thép Không Gỉ 631

    Thép Không Gỉ 631 ⚙️ 1. Tổng Quan Về Thép Không Gỉ 631 Thép không [...]

    Tấm Inox 410 2mm

    Tấm Inox 410 2mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    C31000 Copper Alloys

    C31000 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Bền Bỉ Trong Công Nghiệp 1. C31000 [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 303S31

    Inox 303S31 – Thép không gỉ cường độ cao, dễ gia công và chịu nhiệt [...]

    C10100 Copper Alloys

    C10100 Copper Alloys 1. Giới Thiệu C10100 Copper Alloys C10100 Copper Alloys , hay còn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    90.000 
    270.000 
    2.391.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo