23.000 
16.000 
1.831.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Đồng Hợp Kim C51900

1. Đồng Hợp Kim C51900 Là Gì?

Đồng hợp kim C51900 là một loại đồng thau đặc biệt, thuộc nhóm đồng kẽm pha thiếc (brass), nổi bật với thành phần chính là đồng kết hợp với kẽm và thiếc. Loại hợp kim này được biết đến với khả năng chịu mài mòn tốt, chống ăn mòn hiệu quả cùng với tính chất cơ học vượt trội. Nhờ những đặc điểm này, C51900 thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống oxy hóa và chịu lực tốt.

C51900 có màu vàng sáng, dễ gia công và có khả năng hàn tốt, đồng thời giữ được tính ổn định trong môi trường làm việc đa dạng. Vật liệu này rất phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện máy móc, và trong công nghiệp ô tô.

Bạn có thể tham khảo thêm về các loại đồng hợp kim tại: Danh sách các loại đồng hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C51900

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu 60 – 63
Zn 35 – 37
Sn 1.5 – 2.0
Pb ≤ 0.1
Fe ≤ 0.1

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 550 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 250 – 350 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 30%

  • Độ cứng (Hardness): 80 – 120 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 250 °C

  • Tính chất đặc biệt: Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn biển, độ bền cơ học cao, khả năng gia công tốt

Đồng C51900 phù hợp cho những ứng dụng đòi hỏi vật liệu chịu mài mòn, bền bỉ và có độ ổn định cao.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết hơn về đồng hợp kim và các đặc tính kỹ thuật tại: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C51900

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp cơ khí Bạc đạn, vòng bi chịu mài mòn
Công nghiệp ô tô Linh kiện chịu mài mòn, van, gioăng
Công nghiệp hàng hải Chi tiết máy trong môi trường nước biển
Công nghiệp sản xuất Các bộ phận máy móc cần độ bền cao và chống ăn mòn

Với khả năng chống mài mòn và ăn mòn vượt trội, Đồng C51900 được tin dùng trong các linh kiện chịu lực và môi trường khắc nghiệt.

Bạn có thể tham khảo bảng so sánh các mác đồng hợp kim tại: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C51900

✅ Khả năng chống mài mòn và ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước biển.
✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, đáp ứng các yêu cầu cơ khí khắt khe.
✅ Gia công và hàn nối dễ dàng, phù hợp sản xuất hàng loạt.
✅ Độ ổn định cơ học tốt, đảm bảo tuổi thọ sản phẩm dài lâu.
✅ Tính thẩm mỹ với màu vàng sáng, phù hợp cho các chi tiết máy và thiết bị hiển thị.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các vật liệu đồng và hợp kim khác tại: Đồng và hợp kim của đồng

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C51900 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần sự bền bỉ, khả năng chịu mài mòn và ăn mòn tốt, đồng thời vẫn giữ được tính linh hoạt trong gia công. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu chất lượng cao, có độ bền cơ học vượt trội cho các chi tiết máy, bạc đạn hoặc linh kiện chịu tải, Đồng C51900 là một trong những giải pháp hiệu quả bạn không nên bỏ qua.

Bạn cũng có thể tham khảo thêm về các kim loại đồng tại: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 3

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 3 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    Shim Chêm Inox 316 0.19mm là gì?

    Shim Chêm Inox 316 0.19mm 1. Shim Chêm Inox 316 0.19mm là gì? Shim chêm [...]

    00Cr18Ni14Mo2Cu2 Stainless Steel

    00Cr18Ni14Mo2Cu2 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 00Cr18Ni14Mo2Cu2 Stainless [...]

    Giá Lá Căn Đồng 5mm

    Giá Lá Căn Đồng 5mm 1. Lá căn đồng 5mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Vật Liệu UNS S31635

    Vật Liệu UNS S31635 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S31635 UNS S31635, còn gọi [...]

    STS347 Stainless Steel

    STS347 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    Inox 1.4418 Là Gì?

    Inox 1.4418 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 1.4418 là loại [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 17

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 17 1. Tìm hiểu về láp inox Phi 17: 🔹 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    2.102.000 
    3.027.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo