126.000 
270.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
37.000 
1.579.000 
2.102.000 

Đồng Hợp Kim C71000

1. Đồng Hợp Kim C71000 Là Gì?

Đồng hợp kim C71000 là loại đồng thau với thành phần kẽm cao, mang lại độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn ưu việt, đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu vật liệu có độ bền cao và ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt. C71000 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất chi tiết máy, điện tử, và hàng hải.

👉 Tìm hiểu thêm về đồng hợp kim:
Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại
Danh sách các loại đồng hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim C71000

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 56.0 – 60.0
Kẽm (Zn) 39.0 – 43.0
Chì (Pb) ≤ 0.15
Sắt (Fe) ≤ 0.30
Thiếc (Sn) ≤ 0.10
Các tạp chất khác ≤ 0.50

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 420 – 520 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 230 – 340 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 18%

  • Khả năng chịu nhiệt: đến 200 °C

  • Độ cứng (Hardness): 110 – 140 HB

👉 So sánh các loại đồng hợp kim khác:
Bảng so sánh các mác đồng hợp kim
Tìm hiểu đồng và hợp kim của đồng

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim C71000

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp cơ khí Chi tiết máy, bánh răng, trục
Công nghiệp điện tử Tiếp điểm điện, đầu nối
Công nghiệp hàng hải Linh kiện chịu ăn mòn nước biển
Dầu khí – Năng lượng Bộ trao đổi nhiệt, thiết bị chịu lực
Sản xuất công nghiệp Linh kiện máy móc, phụ tùng kỹ thuật

👉 Khám phá thêm các kim loại đồng và ứng dụng:
Kim loại đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim C71000

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, phù hợp với các chi tiết chịu lực lớn

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt

  • Dễ dàng gia công và hàn nối, thuận tiện cho sản xuất hàng loạt

  • Tuổi thọ vật liệu lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế

👉 Tham khảo thêm các loại đồng hợp kim tương tự:
Danh sách các loại đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C71000 là vật liệu đồng thau ưu việt cho các ứng dụng công nghiệp cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Với đặc tính kỹ thuật vượt trội, C71000 đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong sản xuất và kỹ thuật hiện đại.

Nếu bạn cần một vật liệu bền bỉ và đa năng cho dự án kỹ thuật, Đồng hợp kim C71000 là lựa chọn đáng tin cậy.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    CW504L Materials

    CW504L Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chống Ăn Mòn, Gia Công Linh Hoạt [...]

    Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3

    Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 1. Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 Là Gì? Thép Inox X2CrNiMoN17-3-3 là thép không [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372 1. Inox 1.4372 Là Gì? Inox 1.4372 là thép [...]

    Đồng Hợp Kim SG-CuAl10Fe Là Gì?

    Đồng Hợp Kim SG-CuAl10Fe 1. Đồng Hợp Kim SG-CuAl10Fe Là Gì? Đồng hợp kim SG-CuAl10Fe [...]

    Thép Inox 1.4622

    Thép Inox 1.4622 – Thép Không Gỉ Chịu Nhiệt Và Ăn Mòn Cao 🔥 Thép [...]

    Thép Inox 632 Có Thể Sử Dụng Trong Ngành Y Tế Không

    Thép Inox 632 Có Thể Sử Dụng Trong Ngành Y Tế Không? 🔍 1. Giới [...]

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.35mm

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.35mm 1. Shim đồng đỏ 0.35mm là gì? Shim đồng đỏ [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr19Ni13Mo3

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr19Ni13Mo3 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 06Cr19Ni13Mo3 Là Gì? [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    67.000 
    27.000 
    27.000 
    30.000 
    3.027.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo