2.700.000 
90.000 
2.102.000 
18.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 
1.130.000 

ĐỒNG LÁP PHI 13 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT HIỆU QUẢ CHO NGÀNH CƠ KHÍ VÀ ĐIỆN TỬ

1. GIỚI THIỆU ĐỒNG LÁP PHI 13

Đồng Láp Phi 13 là thanh đồng tròn đặc với đường kính 13mm, được sản xuất từ đồng nguyên chất cao cấp (Cu ≥ 99.9%), đảm bảo độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, kết hợp với tính cơ lý ổn định. Sản phẩm có bề mặt bóng nhẵn, độ cứng và độ dẻo phù hợp cho nhiều ứng dụng trong cơ khí chính xác, điện tử, công nghiệp ô tô – hàng không và chế tạo thiết bị điện công nghiệp.

Sản phẩm được chế tạo theo các tiêu chuẩn quốc tế ASTM B187, JIS H3100, EN 1652, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về độ chính xác, độ bền cơ học và khả năng dẫn điện. Đồng Láp Phi 13 thường được ứng dụng trong các linh kiện cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao, thanh dẫn điện, trục máy, và các bộ phận dẫn nhiệt quan trọng.

💡 Với đường kính 13mm, Đồng Láp Phi 13 là vật liệu tối ưu để đảm bảo sự ổn định cơ học, khả năng dẫn điện – nhiệt hiệu quả, đồng thời dễ dàng gia công, cắt và tiện theo yêu cầu kỹ thuật.
🔗 Xem thêm: Kim Loại Đồng

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA ĐỒNG LÁP PHI 13

Đồng Láp Phi 13 có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao, cơ lý ổn định, chịu được môi trường ăn mòn nhẹ và các tác động cơ học vừa phải. Sản phẩm giữ nguyên hình dạng và kích thước trong thời gian dài, giúp các linh kiện đạt độ chính xác tối ưu.

Thành phần hóa học (%):

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9%

  • Oxi (O): ≤ 0.04%

  • Sắt (Fe): ≤ 0.03%

  • Tạp chất khác: ≤ 0.03%

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 200 – 250 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 70 – 110 MPa

  • Độ giãn dài: 35 – 45%

  • Độ cứng Brinell (HB): 75 – 90

  • Độ dẫn điện: 97 – 100% IACS

  • Độ dẫn nhiệt: ~390 W/m·K

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1.083°C

⚙️ Đặc điểm nổi bật:

  • Đường kính 13mm ổn định, dễ gia công và tiện theo yêu cầu kỹ thuật.

  • Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ổn định lâu dài.

  • Bề mặt chống oxy hóa, giữ được độ bóng và tính thẩm mỹ.

  • Chống gỉ, bền trong môi trường ẩm và không khí.

  • Có thể hàn, dán, ép hoặc tiện theo yêu cầu ứng dụng.

  • Linh hoạt trong kết hợp với các vật liệu khác như nhôm, inox hoặc thép.

💡 Đồng Láp Phi 13 có thể được xử lý bề mặt hoặc phủ lớp chống oxy hóa để tăng tuổi thọ và khả năng chịu mài mòn.
🔗 Tham khảo: Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại

3. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG LÁP PHI 13

Đồng Láp Phi 13 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và kỹ thuật nhờ độ bền, tính dẫn điện – nhiệt và khả năng gia công dễ dàng.

⚙️ Ứng dụng phổ biến:

  • Cơ khí chính xác: chế tạo trục, thanh dẫn, chi tiết máy, bạc đạn và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.

  • Điện – điện tử: làm thanh dẫn điện, cực tiếp điểm, bo mạch, cảm biến, thiết bị truyền tín hiệu.

  • Ngành ô tô – hàng không: chế tạo linh kiện dẫn điện, trục dẫn động, bộ phận dẫn nhiệt và chi tiết cơ khí chính xác.

  • Thiết bị công nghiệp: dùng trong máy ép, máy in, hệ thống dẫn điện công nghiệp, thiết bị gia công tự động.

  • Phòng thí nghiệm: chế tạo mẫu thử, thanh dẫn tín hiệu, linh kiện thí nghiệm và dụng cụ đo lường.

💡 Với đường kính 13mm, Đồng Láp Phi đảm bảo khả năng truyền dẫn điện và nhiệt ổn định, đồng thời duy trì độ bền cơ học, giúp giảm sai số và tăng tuổi thọ thiết bị.
🔗 Xem thêm: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ĐỒNG LÁP PHI 13

🔥 Đồng Láp Phi 13 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, độ chính xác và dẫn điện – nhiệt ổn định.

Ưu điểm nổi bật:

  • Đường kính 13mm ổn định, dễ gia công, cắt và tiện theo yêu cầu.

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, hiệu quả cao cho các thiết bị công nghiệp và điện tử.

  • Bề mặt sáng, chống oxy hóa, bền lâu và dễ bảo trì.

  • Tương thích với nhiều vật liệu khác: inox, nhôm, thép, giúp linh hoạt trong thiết kế.

  • Thân thiện môi trường, có thể tái chế và giảm hao hụt nguyên liệu.

💡 Đồng Láp Phi 13 giúp tối ưu hiệu suất truyền dẫn, giảm sai số trong cơ khí và nâng cao hiệu suất làm việc của thiết bị điện tử.
🔗 Tham khảo: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim

5. TỔNG KẾT

✅ Đồng Láp Phi 13 là giải pháp lý tưởng cho ngành cơ khí, điện tử, ô tô – hàng không và thiết bị công nghiệp, nơi yêu cầu vật liệu có độ bền, dẫn điện – nhiệt cao và dễ gia công.

Với đường kính 13mm, Đồng Láp Phi 13 mang đến khả năng dẫn điện – nhiệt vượt trội, độ bền cơ học ổn định, bề mặt sáng bóng và linh hoạt trong các ứng dụng kỹ thuật.

💡 Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các kỹ sư, nhà sản xuất và doanh nghiệp cần vật liệu bền, dẫn điện – nhiệt tốt và tối ưu trong việc chế tạo trục, thanh dẫn, linh kiện điện tử và chi tiết cơ khí chính xác.
🔗 Xem thêm: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu Z10CNF18.09

    Vật Liệu Z10CNF18.09 1. Giới Thiệu Vật Liệu Z10CNF18.09 Z10CNF18.09 là thép martensitic không gỉ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 21

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 21 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Tấm Đồng 0.11mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 0.11mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Tấm Đồng [...]

    SUS440A STAINLESS STEEL

    SUS440A STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CỨNG & CHỐNG MÀI MÒN ⚙️ 1. [...]

    Dây Đồng 0.6mm Là Gì?

    Dây Đồng 0.6mm 1. Dây Đồng 0.6mm Là Gì? Dây đồng 0.6mm là loại dây [...]

    Đồng C5111 Là Gì?

    Đồng C5111 1. Đồng C5111 Là Gì? Đồng C5111 là một loại đồng thau (brass) [...]

    Hợp Kim Đồng C10100

    Hợp Kim Đồng C10100 1. Hợp Kim Đồng C10100 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Shim Chêm Inox 304 6mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 304 6mm – Tấm Chêm Cứng Cáp, Chịu Tải Cao Cho Công [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    3.372.000 
    27.000 
    1.831.000 
    16.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    67.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo