24.000 
18.000 
191.000 
168.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
34.000 
37.000 
42.000 

Đồng NS101

1. Đồng NS101 Là Gì?

Đồng NS101 là một loại hợp kim đồng cao cấp, được thiết kế để có tính chất cơ học và hóa học vượt trội, đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp điện tử và cơ khí chính xác. Hợp kim này thường chứa các thành phần như đồng tinh khiết kết hợp với các nguyên tố hợp kim nhỏ, nhằm tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính dẫn điện tốt.

Đồng NS101 nổi bật với khả năng chịu mài mòn cao, độ bền cơ học ổn định cùng với khả năng gia công tốt, thích hợp cho sản xuất các chi tiết nhỏ, linh kiện điện tử và các bộ phận máy móc yêu cầu độ chính xác cao.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng – Tính chất và ứng dụng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng NS101

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Chì (Pb) ≤ 0.01
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Kẽm (Zn) ≤ 0.02

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 210 – 300 MPa

  • Giới hạn chảy: 100 – 180 MPa

  • Độ giãn dài: 30 – 40%

  • Độ cứng Brinell: 50 – 70 HB

  • Dẫn điện: 95 – 100% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt

Đồng NS101 có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, đồng thời giữ được tính mềm dẻo, thuận tiện cho các quá trình gia công như uốn, dập, hàn.

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Phân loại và thông số kỹ thuật

3. Ứng Dụng Của Đồng NS101

Lĩnh Vực Ứng Dụng Nổi Bật
Ngành điện tử Dây dẫn điện, mạch in, tiếp điểm điện tử
Cơ khí chính xác Linh kiện nhỏ, chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác cao
Ngành xây dựng Phụ kiện trang trí, thiết bị dẫn điện
Công nghiệp ô tô Các chi tiết dẫn điện, đầu nối

Đồng NS101 được ưu tiên sử dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi tính dẫn điện cao và khả năng chống oxy hóa tốt, đảm bảo độ bền và hiệu suất sử dụng lâu dài.

🔗 Tham khảo: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng NS101

✅ Độ dẫn điện gần như tuyệt đối, đạt 99 – 100% IACS
✅ Tính mềm dẻo cao, dễ dàng gia công và tạo hình
✅ Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội
✅ Độ bền cơ học phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật
✅ Thích hợp cho sản xuất linh kiện điện tử và thiết bị điện

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và lợi ích sử dụng

5. Tổng Kết

Đồng NS101 là hợp kim đồng tinh khiết cao, nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời cùng độ mềm dẻo cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho ngành điện tử, cơ khí chính xác và nhiều ứng dụng công nghiệp khác, đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định, tuổi thọ lâu dài và khả năng chống ăn mòn ưu việt.

🔗 Tham khảo: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    310S24 Stainless Steel

    310S24 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao 1. 310S24 Stainless Steel [...]

    Thép Inox UNS S20103

    Thép Inox UNS S20103 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S20103 Thép Inox UNS S20103 [...]

    GIÁ VUÔNG ĐẶC ĐỒNG 55MM

    GIÁ VUÔNG ĐẶC ĐỒNG 55MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ 1. Vuông đặc đồng [...]

    Đồng Hợp Kim CW405J Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW405J 1. Đồng Hợp Kim CW405J Là Gì? Đồng hợp kim CW405J [...]

    Tấm Inox 201 2,5mm

    Tấm Inox 201 2,5mm – Chống Ăn Mòn, Bền Bỉ 1. Giới Thiệu Về Tấm [...]

    C79860 Materials

    C79860 Materials – Đồng Hợp Kim Copper-Nickel 90/10 Chống Ăn Mòn Cao Cấp 1. Giới [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 70 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 70 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Thép X5CrNi19.11 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép X5CrNi19.11 1. Thép X5CrNi19.11 Là Gì? Thép X5CrNi19.11 thuộc [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    2.102.000 
    32.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    270.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo