23.000 ₫

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 ₫
37.000 ₫

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 ₫

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 ₫
108.000 ₫
27.000 ₫

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 ₫

Hợp Kim Đồng C11904

1. Hợp Kim Đồng C11904 Là Gì?

🟢 Hợp Kim Đồng C11904, còn được gọi là đồng điện C11904 hoặc đồng tinh khiết loại đặc biệt, là loại đồng thương phẩm có hàm lượng đồng cao, thường ≥ 99,9%. Đây là loại đồng được thiết kế đặc biệt để tối ưu khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt, đồng thời giữ độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn trong nhiều điều kiện môi trường.

C11904 thuộc nhóm đồng tinh khiết thương phẩm, dễ gia công cơ khí, hàn, kéo thành dây hoặc cán tấm, thanh. Với tính chất gần như tinh khiết, loại đồng này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp điện, điện tử, cơ khí và mỹ nghệ, đặc biệt trong những ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu.

🔗 Tìm hiểu thêm về khái niệm và phân loại đồng hợp kim: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng C11904

⚡ Hợp Kim Đồng C11904 có các đặc tính kỹ thuật nổi bật, giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ứng dụng đòi hỏi đồng tinh khiết:

  • Hàm lượng đồng: ≥ 99,9%

  • Khả năng dẫn điện: Gần như đạt 100% IACS (International Annealed Copper Standard), dẫn điện cực tốt.

  • Khả năng dẫn nhiệt: Rất cao, lý tưởng cho các ứng dụng truyền nhiệt và làm mát.

  • Độ dẻo và khả năng kéo: Rất tốt, dễ uốn, kéo thành dây, tấm hoặc thanh mà không bị nứt.

  • Kháng ăn mòn: Chịu được oxy hóa trong không khí và nhiều môi trường hóa chất nhẹ.

  • Mật độ: 8,92 g/cm³

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C

C11904 thường được cung cấp dưới dạng tấm, thanh, ống và dây, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM B170 hoặc BS EN 1652, giúp các nhà sản xuất dễ dàng lựa chọn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

🔗 Tham khảo thông số kỹ thuật và phân loại đồng hợp kim: Đồng hợp kim là gì – thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng C11904

🏭 Nhờ đặc tính dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời, C11904 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành điện – điện tử: Dây dẫn, cáp điện, thanh busbar và linh kiện điện tử, nơi cần độ dẫn điện ổn định và hiệu quả.

  • Công nghiệp nhiệt: Ống dẫn nhiệt, tấm trao đổi nhiệt, bộ phận làm mát trong thiết bị điện.

  • Cơ khí – chế tạo: Chi tiết máy, linh kiện cơ khí cần độ dẻo cao và dễ gia công.

  • Trang trí và mỹ nghệ: Bề mặt sáng bóng, ít oxi hóa, phù hợp ứng dụng kiến trúc, trang trí nội thất và mỹ thuật.

C11904 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt cao, ví dụ như đầu nối điện, busbar trong biến áp, tủ điện, thiết bị đo lường điện và các linh kiện điện tử cao cấp.

🔗 Tham khảo các loại đồng hợp kim phổ biến: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng C11904

✨ Ưu điểm nổi bật giúp C11904 trở thành lựa chọn hàng đầu:

  • Khả năng dẫn điện xuất sắc: Gần như tinh khiết, đảm bảo hiệu suất điện tối đa.

  • Kháng ăn mòn: Bền bỉ theo thời gian, chống oxy hóa và tác động môi trường.

  • Dễ gia công: Uốn, cắt, hàn, kéo dây hoặc cán tấm mà không bị nứt.

  • Độ tinh khiết cao: Ít tạp chất, duy trì hiệu suất ổn định lâu dài.

  • Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cả trong công nghiệp điện, cơ khí và mỹ nghệ.

💡 Nhờ những đặc tính này, C11904 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện và dẫn nhiệt tối đa, kết hợp độ bền cơ học và khả năng gia công linh hoạt.

🔗 Tìm hiểu bảng so sánh các mác đồng hợp kim: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim
🔗 Thông tin chung về kim loại đồng: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

✅ Hợp Kim Đồng C11904 là đồng thương phẩm tinh khiết, nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời, độ dẻo cao, kháng ăn mòn tốt và dễ gia công. Loại đồng này được sử dụng rộng rãi trong ngành điện, cơ khí, mỹ nghệ và các thiết bị truyền nhiệt.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/
    📚 Bài Viết Liên Quan
    1.4438 Stainless Steel

    1.4438 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Giới thiệu [...]

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 50

    GIÁ ĐỒNG THAU LỤC GIÁC PHI 50 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC [...]

    C27200 Copper Alloys

    C27200 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. C27200 Copper Alloys [...]

    Đồng C31000 Là Gì?

    Đồng C31000 1. Đồng C31000 Là Gì? Đồng C31000, còn gọi là đồng điện tinh [...]

    Thép Không Gỉ 403S17 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 403S17 – Martensitic Cứng, Chịu Nhiệt Tốt 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    Inox S32304

    Tìm Hiểu Về Inox S32304 Và Ứng Dụng Của Nó Inox S32304 Là Gì? Inox [...]

    Hợp Kim Đồng C38500

    Hợp Kim Đồng C38500 – Vật Liệu Đồng Thau Gia Công Tuyệt Vời 1. Hợp [...]

    Đồng C11000 Là Gì?

    Đồng C11000 1. Đồng C11000 Là Gì? Đồng C11000, còn được gọi là Electrolytic Tough [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan
    2.700.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 ₫
    2.391.000 ₫

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo