Hợp Kim Đồng CZ103 – Đồng Hợp Kim Chịu Mài Mòn Và Ứng Dụng Đa Ngành

1. Giới Thiệu Hợp Kim Đồng CZ103

🟢 Hợp kim đồng CZ103 là một loại đồng thau (Brass) thương phẩm cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu mài mòn tốt và dễ gia công cơ khí. Thành phần chủ yếu của CZ103 là đồng (~60–63%) và kẽm (~37–40%), kết hợp một lượng nhỏ các nguyên tố hợp kim như chì, giúp tăng cường độ bền cơ học, độ cứng và tính dẻo.

Hợp kim CZ103 được sử dụng phổ biến trong các ngành cơ khí, điện, điện tử, và các chi tiết kỹ thuật yêu cầu khả năng chịu mài mòn, chống oxy hóa và tuổi thọ cao. So với các loại đồng thau khác, CZ103 nổi bật nhờ khả năng gia công tốt, bền bỉ trong môi trường hơi ẩm và nước, thích hợp cho chi tiết kỹ thuật phức tạp và chịu tải.

🔗 Xem thêm về bảng so sánh các mác đồng hợp kim: Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
🔗 Tìm hiểu về các loại đồng hợp kim: Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Hợp Kim Đồng CZ103

🟢 Hợp kim CZ103 có các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Hàm lượng đồng: 60–63%, giúp duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vừa phải, ổn định trong các chi tiết cơ khí và điện.

  • Hàm lượng kẽm: 37–40%, tăng độ cứng, khả năng chịu mài mòn và chống oxy hóa.

  • Hàm lượng chì: khoảng 1–2%, giúp hợp kim dễ gia công, tiện, khoan lỗ và cắt gọt chính xác.

  • Độ cứng: vừa phải, dễ tạo hình nhưng vẫn đủ độ bền cho chi tiết máy.

  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường bình thường và hơi ẩm, bảo vệ chi tiết khỏi oxy hóa.

  • Gia công cơ khí: dễ dàng tiện, phay, khoan, dập, mạ và hàn, tối ưu chi phí sản xuất.

CZ103 là lựa chọn lý tưởng khi cần kết hợp giữa khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và gia công hiệu quả, đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ cho các chi tiết kỹ thuật.

🔗 Tìm hiểu chi tiết về đồng hợp kim: Đồng Hợp Kim Là Gì – Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính và Phân Loại

3. Ứng Dụng Của Hợp Kim Đồng CZ103

🟢 Nhờ các đặc tính cơ lý và chống ăn mòn, CZ103 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: trục, bánh răng, bạc trượt, van, đệm và các chi tiết chịu ma sát.

  • Ngành điện – điện tử: thanh dẫn điện, đầu cốt, các chi tiết tiếp điểm, bo mạch điện và cáp đồng.

  • Ngành nước và hóa chất: van, phụ kiện ống dẫn, chi tiết tiếp xúc với môi trường hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ.

  • Các ngành khác: chi tiết trang trí, linh kiện kỹ thuật, phụ kiện thiết bị cơ khí và bộ phận máy công cụ.

CZ103 là lựa chọn lý tưởng khi cần tối ưu tuổi thọ chi tiết, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo hiệu suất lâu dài cho sản phẩm.

🔗 Tìm hiểu thêm về đồng và hợp kim của đồng: Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Hợp Kim Đồng CZ103

🟢 Hợp kim CZ103 nổi bật với nhiều ưu điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt, phù hợp cho chi tiết tiếp xúc môi trường ẩm ướt.

  • Dễ gia công cơ khí, giúp tiện, khoan, cắt gọt và mạ hiệu quả.

  • Độ bền cơ học ổn định, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho chi tiết máy và sản phẩm.

  • Khả năng mạ tốt, tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt chi tiết khỏi oxy hóa.

Nhờ những ưu điểm này, CZ103 là vật liệu lý tưởng cho công nghiệp cơ khí, điện, điện tử và chế tạo chi tiết máy chịu tải, giúp nâng cao hiệu quả sản xuất và tiết kiệm chi phí bảo trì.

🔗 Tham khảo thêm thông tin về kim loại đồng: Kim Loại Đồng

5. Tổng Kết

🟢 Hợp kim đồng CZ103 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần chịu mài mòn, chống ăn mòn, dễ gia công cơ khí và độ bền cao. CZ103 phù hợp với nhiều lĩnh vực từ cơ khí, điện, điện tử đến chi tiết trang trí và linh kiện bền bỉ.

Sử dụng CZ103 giúp đảm bảo hiệu suất làm việc lâu dài, tuổi thọ chi tiết cao, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sản xuất.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí https://vatlieucokhi.com/
    📚 Bài Viết Liên Quan
    SAE 51446 STAINLESS STEEL

    SAE 51446 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.25MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.25MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.25mm Lá [...]

    Cuộn Đồng 0.25mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.25mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    Thép STS403

    1. Giới Thiệu Thép STS403 Là Gì? 🧪 Thép STS403 là một loại thép không [...]

    Lá Căn Inox 304 0.60mm

    Lá Căn Inox 304 0.60mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    Lá Căn Inox 410 0.21mm

    Lá Căn Inox 410 0.21mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    SUS434 STAINLESS STEEL

    SUS434 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH ⚙️ [...]

    Thép Không Gỉ 416S21 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 416S21 – Martensitic Chịu Mài Mòn, Gia Công Tốt 1. Giới Thiệu [...]


    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    3.027.000 
    37.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo