Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
42.000 
1.579.000 
2.102.000 

Lá Căn Đồng 0.5mm

1. Lá Căn Đồng 0.5mm Là Gì?

Lá căn đồng 0.5mm là tấm đồng có độ dày 0.5mm, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Với độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện tử, cơ khí, chế tạo máy và các ứng dụng liên quan đến khuôn mẫu.

👉 Tìm hiểu thêm:
Đồng Hợp Kim Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Thuộc Tính Và Phân Loại
Kim Loại Đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Lá Căn Đồng 0.5mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99
Kẽm (Zn) ≤ 0.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Cơ Lý

  • Độ dày: 0.5mm

  • Độ bền kéo: khoảng 250 MPa

  • Độ cứng: khoảng 70 HV

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt hiệu quả

  • Dễ dàng gia công và uốn

👉 Xem thêm:
Bảng So Sánh Các Mác Đồng Hợp Kim
Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

3. Ứng Dụng Của Lá Căn Đồng 0.5mm

Lĩnh Vực Ứng Dụng Công Dụng Cụ Thể
Cơ khí – chế tạo máy Dùng làm các miếng đệm, các chi tiết chính xác
Khuôn mẫu chính xác Sử dụng trong chế tạo khuôn mẫu, máy móc đúc
Điện – điện tử Tấm dẫn điện trong bảng mạch điện tử
Ô tô, hàng không Bộ phận chịu nhiệt, chịu lực cao

👉 Khám phá thêm:
Danh Sách Các Loại Đồng Hợp Kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Lá Căn Đồng 0.5mm

✅ Độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời, đặc biệt cho ứng dụng điện tử
✅ Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt
✅ Dễ gia công, uốn, cắt và chế tạo theo yêu cầu

👉 Tham khảo thêm:
Đồng Và Hợp Kim Của Đồng

5. Tổng Kết

Lá Căn Đồng 0.5mm là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Với tính chất vượt trội và khả năng chống ăn mòn cao, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện tử, cơ khí và chế tạo máy, khuôn mẫu.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 2302 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép 2302 Là Gì? 🧪 Thép 2302 là một loại thép hợp [...]

    Đồng C101 Là Gì?

    Đồng C101 1. Đồng C101 Là Gì? Đồng C101, còn gọi là đồng tinh khiết [...]

    Shim Chêm Inox 0.23mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 0.23mm – Vật Liệu Đệm Chính Xác Cho Các Ứng Dụng Cơ [...]

    1Cr18Ni12 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 1Cr18Ni12 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 1Cr18Ni12 là [...]

    Vật Liệu Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Vật Liệu Duplex 00Cr24Ni6Mo3N 1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là loại [...]

    Láp Đồng Phi 114 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Láp Đồng Phi 114 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Láp [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 4 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Thép Không Gỉ 204Cu

    Thép Không Gỉ 204Cu Là Gì? Thép không gỉ 204Cu là một loại thép Austenitic [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    1.579.000 
    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    54.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo