Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
1.345.000 
21.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
34.000 
216.000 

BẢNG GIÁ INOX 1.4618


1. Inox 1.4618 Là Gì?

Inox 1.4618, còn được biết đến là Alloy 825, là thép không gỉ austenitic-niken-crom-molypden với khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim này được thiết kế đặc biệt để chống rỗ (pitting), ăn mòn khe (crevice corrosion) và chống nứt ăn mòn ứng suất (stress corrosion cracking), thích hợp trong môi trường chloride, acid mạnh, cũng như nước biển và môi trường hóa chất công nghiệp.

Với thành phần Niken và Molypden cao, Inox 1.4618 giữ được độ bền cơ học, độ dẻo dai và ổn định trong nhiều điều kiện nhiệt độ. Do đó, vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, lọc hóa chất, xử lý nước biển và các thiết bị tiếp xúc với hóa chất ăn mòn cao. So với các mác inox thông thường, Alloy 825 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền lâu dài, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4618

Inox 1.4618 nổi bật với các đặc tính kỹ thuật sau:

  • Thành phần hợp kim cao: chứa Cr, Ni, Mo, Cu và các nguyên tố bổ sung giúp chống ăn mòn tối ưu trong môi trường chloride và acid.

  • Cơ tính vượt trội: độ bền kéo cao, giới hạn chảy lớn, đồng thời duy trì độ giãn dài tốt, chịu áp lực và va đập hiệu quả.

  • Ổn định nhiệt: có thể sử dụng trong nhiều điều kiện nhiệt độ cao mà không làm giảm cơ tính.

  • Gia công và hàn: có thể cắt, tiện, hàn nếu tuân thủ đúng quy trình chuyên dụng.

Nhờ những đặc điểm này, Inox 1.4618 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết, thiết bị chịu ăn mòn hóa chất, áp suất cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với môi trường nước biển.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4618

Nhờ khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ và độ bền cơ học cao, Inox 1.4618 được ứng dụng rộng rãi:

  • Công nghiệp hóa chất: bồn chứa acid, đường ống, van và chi tiết tiếp xúc với hóa chất mạnh.

  • Xử lý nước biển / khử muối: chịu được chloride, thích hợp cho bơm, đường ống và thiết bị xử lý nước biển.

  • Thiết bị trao đổi nhiệt: ống, tấm trao đổi nhiệt trong môi trường hóa chất và nhiệt độ cao.

  • Cơ khí chế tạo: chi tiết chịu áp lực, ăn mòn và va đập cao.

  • Ngành thực phẩm, dược phẩm: đảm bảo an toàn vệ sinh, chống ăn mòn trong quá trình vệ sinh và chế biến.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

Ngoài ra, trang Vật Liệu Cơ Khí: https://vatlieucokhi.com/ cung cấp thông tin tổng hợp về vật liệu cơ khí khác.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4618

  • Chống ăn mòn tuyệt vời: khả năng chống rỗ, ăn mòn khe và nứt ăn mòn ứng suất cao hơn nhiều so với inox thông thường.

  • Độ bền cơ học cao: chịu lực, áp suất tốt, duy trì cơ tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

  • Ổn định lâu dài: thích hợp cho các ứng dụng trong hóa chất, dầu khí và nước biển.

  • Gia công & hàn: vẫn có thể thực hiện khi tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật.

  • Tính kinh tế lâu dài: tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4618 – Tham Khảo

Dạng vật liệu Giá tham khảo (ước tính)
Tấm / Plate 900.000 – 1.700.000 VNĐ/kg
Ống / Tube 800.000 – 1.500.000 VNĐ/kg
Thanh tròn / Láp 900.000 – 1.600.000 VNĐ/kg
Cuộn / Lá mỏng cao hơn do gia công bề mặt
Phôi / Chi tiết rèn báo giá riêng, cần CO/CQ

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí – https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 12X18H10E Là Gì?

    Thép 12X18H10E 1. Thép 12X18H10E Là Gì? Thép 12X18H10E là thép không gỉ Austenitic có [...]

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 21MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 21MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Lá Căn Inox 631 0.05mm 

    Lá Căn Inox 631 0.05mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 631 0.05mm là một [...]

    Thép Không Gỉ 1.4000

    Thép Không Gỉ 1.4000 1. 🧪 Giới Thiệu Thép Không Gỉ 1.4000 Thép không gỉ [...]

    Thép Không Gỉ SUS410

    Thép Không Gỉ SUS410 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SUS410 Thép không gỉ SUS410 [...]

    Hợp Kim Đồng CuTeP Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuTeP 1. Hợp Kim Đồng CuTeP Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 1.2MM

    SHIM ĐỒNG ĐỎ 1.2MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC VÀ BỀN BỈ CHO NGÀNH CƠ [...]

    Thép Không Gỉ 1.4034 Là Gì?

    Thép Không Gỉ 1.4034 – Martensitic Chịu Mài Mòn Cao 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    18.000 
    242.000 
    27.000 
    3.372.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo