Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 
126.000 

Sản phẩm Inox

Bi Inox

5.000 
54.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
2.102.000 

Bảng giá inox 1.4655

1. Inox 1.4655 là gì?

Inox 1.4655, còn được biết đến với ký hiệu X2CrNiCuN23-4, là thép không gỉ thuộc nhóm duplex với cấu trúc pha ferrit – austenit cân bằng. Loại inox này được tối ưu hóa với thành phần Cr, Ni, Cu, N, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và cải thiện cơ tính so với các inox duplex thông thường.

Inox 1.4655 thường được ứng dụng trong các môi trường có ion clorua, nước biển hoặc dung dịch hóa chất nhẹ. Đặc tính này giúp inox 1.4655 trở thành lựa chọn lý tưởng cho bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn nước, chi tiết máy chịu lực, hay các công trình kết cấu ngoài trời.

Tham khảo thêm một số vật liệu inox đặc chủng:


2. Đặc tính kỹ thuật của inox 1.4655

Inox 1.4655 có nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Cơ tính cao: Giới hạn chảy khoảng 400–450 MPa, độ bền kéo lên tới 800–830 MPa, phù hợp cho chi tiết chịu lực lớn.

  • Khả năng giãn dài tốt: Độ giãn dài ≥ 25%, thuận tiện cho gia công, uốn hoặc cắt.

  • Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ hàm lượng Cr, Ni, Cu, N, inox 1.4655 chống pitting và ăn mòn khe hiệu quả trong môi trường nước biển và dung dịch ion clorua.

  • Gia công và hàn dễ dàng: Có thể hàn, tiện, cắt, uốn khi tuân thủ đúng quy trình nhiệt và kỹ thuật chuyên dụng.

  • Ổn định hóa học: Duy trì cơ tính và cấu trúc pha lâu dài trong môi trường ăn mòn vừa phải.

Bạn cũng có thể tham khảo thêm về khả năng gia công và chống gỉ của các inox khác:


3. Ứng dụng của inox 1.4655

Nhờ cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn, inox 1.4655 được ứng dụng rộng rãi:

  • Bồn chứa và đường ống hóa chất: Phù hợp với dung dịch ion clorua, hóa chất nhẹ đến trung bình.

  • Công nghiệp xử lý nước: Hệ thống trao đổi nhiệt, bồn chứa, đường ống dẫn nước biển.

  • Cơ khí chế tạo chi tiết chịu lực: Thanh bar, tấm, chi tiết máy, trục và các bộ phận chịu áp lực.

  • Xây dựng kết cấu ngoài trời: Lan can, cột, khung kết cấu tiếp xúc với môi trường ăn mòn vừa phải.

  • Ngành năng lượng: Thiết bị trao đổi nhiệt, bộ phận áp lực và các cấu trúc chịu môi trường ăn mòn.

Ngoài ra, bạn có thể tìm hiểu thêm các vật liệu cơ khí khác:
👉 https://vatlieucokhi.com/


4. Ưu điểm nổi bật của inox 1.4655

  • Hiệu năng cao, chi phí hợp lý: Độ bền cơ học và chống ăn mòn tốt nhưng chi phí thấp hơn các inox duplex siêu cao cấp.

  • Cơ tính vượt trội: Cho phép thiết kế chi tiết mỏng, nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao.

  • Chống nứt ăn mòn ứng suất: Kháng nứt ăn mòn trong môi trường clorua và hóa chất.

  • Gia công và hàn linh hoạt: Dễ cắt, tiện, uốn và hàn nếu tuân thủ kỹ thuật.

  • Tuổi thọ lâu dài: Giúp giảm chi phí bảo trì, thay thế trong quá trình sử dụng.


5. Bảng giá vật liệu inox 1.4655 – Tham khảo

Dạng vật liệu Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm / Plate 400.000 – 850.000
Thanh / Bar tròn 420.000 – 880.000
Ống / Tube 450.000 – 900.000
Phôi / chi tiết gia công Báo giá riêng theo bản vẽ, khối lượng và yêu cầu CO / CQ

Lưu ý khi đặt hàng:

  • Luôn yêu cầu CO / CQ để đảm bảo mác inox 1.4655.

  • Khi gia công hoặc hàn, cần kiểm soát quy trình nhiệt để giữ cơ tính duplex.

  • Đặt số lượng lớn có thể thương lượng giá/kg.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.8mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.8mm 1. Lá căn đồng thau 0.8mm là gì? Lá [...]

    Thép Không Gỉ 1.4303

    Thép Không Gỉ 1.4303 1. Thép Không Gỉ 1.4303 Là Gì? Thép không gỉ 1.4303 [...]

    Thép Inox X7Cr13 Là Gì?

    Thép Inox X7Cr13 – Martensitic, Chống Ăn Mòn Và Độ Cứng Cao 1. Giới Thiệu [...]

    C26800 Materials

    C26800 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C26800 Là Gì? 🟢 [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4016 Mới Nhất

    🧾 Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4016 Mới Nhất 1️⃣ Inox 1.4016 Là Gì? Inox [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Inox X12Cr13 Là Gì?

    Inox X12Cr13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox X12Cr13 là loại [...]

    Thép Không Gỉ UNS S30815

    Thép Không Gỉ UNS S30815 Là Gì? Thép không gỉ UNS S30815, thường được biết [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    146.000 
    32.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo