Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
48.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
2.102.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
37.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 434

1. Giới Thiệu Inox 434

Inox 434 là dòng thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic với hàm lượng crôm cao (~16–18%) và được bổ sung molypden nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa clo và hơi ẩm. Đây là một trong những vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ngành gia dụng, ô tô, công nghiệp nhiệt và cơ khí nhờ tính ổn định, bền bỉ và giá thành hợp lý hơn so với các loại thép không gỉ Austenitic như Inox 304 hoặc 316.

Inox 434 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống oxi hóa tốt và tuổi thọ dài ngay cả khi hoạt động ở môi trường nhiệt độ trung bình đến cao.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 434

Inox 434 có cấu trúc Ferritic nên không bị hóa bền khi gia công nguội và không thể tôi cứng như các loại thép Martensitic. Tuy nhiên, vật liệu này vẫn giữ được độ bền kéo, độ cứng tốt và khả năng chống oxi hóa vượt trội hơn nhiều loại thép thông thường.

Một trong những ưu điểm quan trọng nhất của Inox 434 là hàm lượng molypden, giúp gia tăng sức kháng ăn mòn trong môi trường chứa muối hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ. Vì vậy, vật liệu này được ưa chuộng trong ngành sản xuất phụ kiện xe hơi, thiết bị gia dụng và công nghiệp trao đổi nhiệt.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

3. Ứng Dụng Của Inox 434

Nhờ đặc tính vật liệu ưu việt, được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong ngành chế tạo ô tô, vật liệu này được dùng để sản xuất hệ thống ống xả, nẹp trang trí và các chi tiết chịu nhiệt.

Trong lĩnh vực gia dụng, Inox 434 được dùng để sản xuất lò nướng, bếp nướng, tấm chắn nhiệt, lưới tản nhiệt và các bộ phận kim loại tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Ngoài ra, Inox 434 còn được ứng dụng trong các ngành như sản xuất quạt công nghiệp, máy sấy, thiết bị trao đổi nhiệt và các sản phẩm cơ khí phụ trợ.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 434

Inox 434 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật giúp nó trở thành lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt và chịu ăn mòn khá tốt. Nhờ có thành phần molypden, vật liệu này vượt trội hơn Inox 430 về độ bền trong môi trường chứa clo hoặc tiếp xúc với hơi nước mặn.

Tính ổn định, chống biến dạng khi hoạt động ở nhiệt độ cao trở thành vật liệu tối ưu cho các bộ phận chịu nhiệt trong ngành ô tô và thiết bị gia dụng. Bên cạnh đó, giá thành tương đối rẻ hơn so với Inox 304 và 316 cũng giúp giảm chi phí sản xuất mà vẫn đảm bảo chất lượng.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 434 (Tham Khảo)

Giá Inox 434 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại sản phẩm (tấm, cuộn, ống, láp tròn), độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo thường gặp trên thị trường:

  • Inox 434 dạng tấm: 55.000 – 85.000 VNĐ/kg

  • Inox 434 dạng cuộn: 50.000 – 80.000 VNĐ/kg

  • Inox 434 dạng ống: 70.000 – 110.000 VNĐ/kg

  • Inox 434 dạng láp tròn: 80.000 – 120.000 VNĐ/kg

Giá có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường thép không gỉ, tỷ giá thép thế giới và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Niken Hợp Kim Nicrofer 601: Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn – Báo Giá

    Niken Hợp Kim Nicrofer 601 là giải pháp không thể thiếu trong các ứng dụng [...]

    CW020A Copper Alloys

    CW020A Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu CW020A Là Gì? [...]

    Hợp Kim Đồng CuSn4 Là Gì?

    Hợp Kim Đồng CuSn4 1. Hợp Kim Đồng CuSn4 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Giá Tấm Đồng 0.14mm

    Giá Tấm Đồng 0.14mm và ứng dụng trong công nghiệp điện tử – cơ khí [...]

    Lục Giác Inox 440 9mm

    Lục Giác Inox 440 9mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Thép Inox 1Cr17Ni7

    Thép Inox 1Cr17Ni7 1. Giới Thiệu Thép Inox 1Cr17Ni7 Thép Inox 1Cr17Ni7 là một loại [...]

    Đồng Tấm 3.5mm

    Đồng Tấm 3.5mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mỏng, Linh Hoạt Và Ổn Định 1. [...]

    Đồng Hợp Kim PB103 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim PB103 – Vật Liệu Đồng Chì Chuyên Dụng Cho Ứng Dụng Cơ [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    24.000 
    18.000 
    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 
    37.000 
    61.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo