32.000 
3.027.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 
24.000 
67.000 
90.000 

Bảng giá vật liệu inox S30300

1. Bảng giá vật liệu inox S30300 Là Gì?

Bảng giá vật liệu inox S30300 là bảng tham khảo về chi phí của loại thép không gỉ S30300 trên thị trường hiện nay. Inox S30300, hay còn gọi là 303 Stainless Steel hoặc UNS S30300, là một mác thép không gỉ Austenitic được điều chỉnh thành phần để tăng khả năng gia công cơ khí, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết máy, ren, bulong và các bộ phận cơ khí có yêu cầu gia công chính xác.

Loại thép này có thành phần chủ yếu gồm Crom (Cr) 17–19% và Niken (Ni) 8–10%, cùng một lượng nhỏ Lưu huỳnh (S) giúp tăng khả năng gia công, giảm hiện tượng bám dính và mài mòn dụng cụ cắt khi chế tạo chi tiết. Nhờ đó, inox S30300 dễ dàng gia công cơ khí, cắt, tiện, khoan và phay với tốc độ cao.

Để so sánh các tính năng cơ bản với các vật liệu khác trong cơ khí, bạn có thể tham khảo một số hợp kim đồng như CuZn5 Copper Alloys, CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, CuZn35Ni2 Copper Alloys hoặc CuZn38Pb1.5 Copper Alloys. Những vật liệu này có đặc tính cơ học và độ bền khác nhau, giúp lựa chọn chất liệu phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Bảng giá vật liệu inox S30300

Inox S30300 có các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Hàm lượng hóa học: Cr 17–19%, Ni 8–10%, lưu huỳnh 0.15–0.35%, C ≤ 0.15%, Mn ≤ 1%, Si ≤ 1%.

  • Độ bền kéo: ~620–850 MPa tùy dạng vật liệu (tấm, thanh, ống).

  • Giới hạn chảy: ~205–275 MPa.

  • Khả năng chống ăn mòn: Khá trong môi trường khí quyển, hơi nước và dung dịch nhẹ; không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc hóa chất ăn mòn cao.

  • Khả năng gia công: Dễ gia công, cắt, tiện, khoan và phay nhờ lưu huỳnh bổ sung.

  • Khả năng hàn: Có thể hàn nhưng cần kỹ thuật phù hợp vì lưu huỳnh ảnh hưởng đến tính chất cơ học vùng hàn.

So với các loại hợp kim đồng và inox khác, inox S30300 nổi bật về khả năng gia công cơ khí, giảm thời gian sản xuất và tăng năng suất. Bạn có thể tham khảo thêm các loại hợp kim đồng khác như CuZn35Ni2 Copper Alloys để thấy sự khác biệt về cơ tính và khả năng chống ăn mòn.


3. Ứng Dụng Của Bảng giá vật liệuInox S30300

Bảng giá vật liệuInox S30300 được nhiều doanh nghiệp, nhà máy và xưởng cơ khí tham khảo để dự toán chi phí sản xuất. Inox S30300 được sử dụng rộng rãi trong các ngành:

  • Gia công chi tiết cơ khí: bulong, ốc vít, trục, vòng bi, các chi tiết ren.

  • Thiết bị cơ khí chính xác: do inox 303 dễ gia công, các chi tiết máy có yêu cầu dung sai cao được sản xuất nhanh hơn.

  • Ngành ô tô, hàng không: các bộ phận yêu cầu gia công tốc độ cao và chống mài mòn.

  • Thiết bị công nghiệp nhẹ: phụ kiện máy móc, linh kiện cơ khí, chi tiết cơ khí dân dụng.

Ngoài ra, để tìm hiểu thêm các loại vật liệu cơ khí khác, bạn có thể tham khảo Vật Liệu Cơ Khí để lựa chọn vật liệu tối ưu cho từng ứng dụng.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Bảng giá vật liệu inox S30300

  • Khả năng gia công vượt trội: Nhờ lưu huỳnh bổ sung, inox 303 dễ tiện, phay, khoan, cắt gọt mà không gây mài mòn dụng cụ.

  • Độ bền cơ học ổn định: Đảm bảo chịu lực vừa đủ cho các chi tiết cơ khí tiêu chuẩn.

  • Khả năng chống ăn mòn khá: Phù hợp với môi trường khí quyển và hơi nước, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng dân dụng và công nghiệp.

  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, giữ vẻ đẹp lâu dài.

  • Ứng dụng đa dạng: Từ sản xuất chi tiết cơ khí đến thiết bị công nghiệp nhẹ và các phụ kiện máy móc.


5. Bảng Giá Bảng giá vật liệu inox S30300

Giá Inox S30300 phụ thuộc vào quy cách sản phẩm, độ dày, hình dạng và nhà cung cấp. Tham khảo phổ biến:

  • Tấm Inox 303 S30300: ~72,000 – 95,000 VNĐ/kg tùy độ dày và bề mặt.

  • Thanh/Láp Inox 303: ~75,000 – 100,000 VNĐ/kg tùy đường kính.

  • Cuộn/Dây Inox 303: ~80,000 – 105,000 VNĐ/kg tùy loại cuộn và hoàn thiện bề mặt.

Lưu ý: Đây là giá tham khảo, có thể biến động theo thị trường, chi phí vận chuyển, thuế và số lượng đặt hàng. Giá inox 303 thường cao hơn inox cơ bản nhưng thấp hơn inox cao cấp như 316.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CuZn38Pb4 Materials

    CuZn38Pb4 Materials – Hợp Kim Đồng Thau Chì Dễ Gia Công, Chống Mài Mòn Và [...]

    2325 STAINLESS STEEL

    2325 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ FERRITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ỔN ĐỊNH CƠ [...]

    CW506L Materials

    CW506L Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chịu Ăn Mòn, Dẫn Nhiệt – Điện [...]

    LỤC GIÁC INOX PHI 18MM

    LỤC GIÁC INOX PHI 18MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 📌 Giới [...]

    CW504L Copper Alloys

    CW504L Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Chống Mài Mòn Và Gia Công Chính Xác [...]

    Vật Liệu 1.4640 (X9CrNiSiNCe21-11-2)

    Vật Liệu 1.4640 (X9CrNiSiNCe21-11-2) 1. Vật Liệu 1.4640 Là Gì? Vật liệu 1.4640, còn gọi [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 95

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Tốt 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 550

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 550 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    2.102.000 
    13.000 
    168.000 
    16.000 
    61.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo