191.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
168.000 
48.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Giá Vật Liệu Inox 1.4611


1. Inox 1.4611 Là Gì?

Inox 1.4611 là một mác thép không gỉ thuộc nhóm martensitic/hợp kim cao – thường dùng ở các ứng dụng chịu tải, chịu mài mòn hoặc chịu nhiệt, có thành phần Cr cao và Ni thấp hoặc không có Ni. Mặc dù ít được nhắc đến hơn các mác inox phổ biến như 304, 316, inox 1.4611 vẫn là lựa chọn tốt khi cần vật liệu có độ bền cơ học và ổn định kích thước tốt.
Khi chọn vật liệu, bạn có thể tham khảo các kiến thức về hợp kim đồng và kim loại khác để so sánh:


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4611

Inox 1.4611 thường có các đặc tính kỹ thuật sau đây:

✔ Thành phần hóa học tiêu biểu

  • Cr khoảng 13–15% hoặc cao hơn

  • C có thể cao hơn mác inox “ăn mòn thấp” để tăng độ cứng

  • Ni rất thấp hoặc không có

  • Các nguyên tố khác như Mn, Si, P, S theo yêu cầu tinh luyện

✔ Tính chất cơ lý & hoạt động

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn inox feritic thông thường

  • Độ cứng có thể đạt mức cao sau nhiệt luyện

  • Chịu ăn mòn môi trường trung bình tốt, đặc biệt khi lớp bảo vệ Cr-Ox hình thành

  • Gia công và nhiệt luyện phù hợp để tăng khả năng chống mài mòn
    Để hiểu thêm về hợp kim và chọn vật liệu kỹ thuật, bạn có thể xem thêm:

  • https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4611

Vì inox 1.4611 có khả năng chịu tải, chịu mài mòn và nhiệt ổn định, nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp chế tạo máy & ô tô: chi tiết truyền động, trục, chi tiết chịu mài mòn.

  • Ngành công cụ – khuôn đúc: làm lưỡi dao, khuôn chịu mài mòn, chi tiết chịu tác động.

  • Thiết bị chịu nhiệt – hơi: vỏ máy, tấm chắn, chi tiết chịu nhiệt độ cao.

  • Ngành hóa chất – thực phẩm: chi tiết trong môi trường hơi ăn mòn nhẹ, hơi axit.
    Bạn có thể tìm hiểu thêm về các vật liệu công nghiệp và ứng dụng của chúng tại:

  • https://vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4611

Những ưu điểm khiến inox 1.4611 được chọn lựa:

  • Độ bền và độ cứng cao: giúp chi tiết hoạt động lâu dài và ít bảo trì.

  • Khả năng chống mài mòn tốt: phù hợp chi tiết chịu va đập, ma sát.

  • Chống ăn mòn và chịu nhiệt ổn định: thích hợp môi trường hơi nóng, môi trường công nghiệp.

  • Chi phí thấp hơn một số inox siêu cao cấp nhưng vẫn đáp ứng nhiều yêu cầu khắt khe.

  • Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp nặng đến thiết bị gia dụng chuyên dụng.
    Ngoài ra, nếu bạn cần chọn các hợp kim khác tương đương hoặc so sánh, xem thêm:

  • https://vatlieutitan.vn/danh-sach-cac-loai-dong-hop-kim/


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4611 – Tham Khảo Mới Nhất 📊

Hiện tại chưa có nhiều dữ liệu công khai dành riêng cho inox 1.4611, nhưng dựa vào mức giá inox công nghiệp tại Việt Nam và đặc tính của inox 1.4611, bạn có thể tham khảo:

✔ Giá tham khảo

Quy cách Ước tính đơn giá (VNĐ/kg)
Tấm inox 1.4611 độ dày nhỏ (≤ 3mm) ~ 75.000 – 110.000
Tấm/độ dày trung bình (4–6mm) ~ 90.000 – 130.000
Thanh/chi tiết đặc inox 1.4611 Liên hệ báo giá riêng

Lưu ý: mức giá này chỉ mang tính tham khảo, thực tế có thể khác lớn tùy: xuất xứ, độ dày, bề mặt, số lượng, gia công thêm, chính sách nhà cung cấp.

✔ Yếu tố ảnh hưởng

  • Quy cách sản phẩm: tấm, thanh, cuộn

  • Độ dày, kích thước, bề mặt (2B, No.1, HL…)

  • Xuất xứ: nhập khẩu hay sản xuất trong nước

  • Khối lượng đặt hàng: càng lớn càng được chiết khấu

  • Biến động nguyên vật liệu: Cr, Ni, năng lượng sản xuất

➡️ Nếu bạn cần báo giá chính xác cho inox 1.4611 theo quy cách riêng (độ dày, kích thước, số lượng), mình có thể hỗ trợ tìm thêm thông tin nhà cung cấp và báo giá chi tiết.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí (https://vatlieucokhi.com/)

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox X10CrNi18-8 là gì?

    Giá Inox X10CrNi18-8 1. Inox X10CrNi18-8 là gì? Inox X10CrNi18-8 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Thép Không Gỉ 430F Là Gì?

    Thép Không Gỉ 430F – Martensitic Dễ Gia Công, Ứng Dụng Rộng Rãi Trong Cơ [...]

    Thép Inox 329J3L Là Gì?

    Thép Inox 329J3L – Vật Liệu Duplex Chống Ăn Mòn Cao Cấp 1. Giới Thiệu [...]

    Giá Inox 1.4306

    Giá Inox 1.4306 1. Inox 1.4306 là gì? Inox 1.4306 là thép không gỉ Austenitic [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 6MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 6MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    Tấm Inox 316 1.2mm

    Tấm Inox 316 1.2mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 19MM

    LỤC GIÁC INOX 304 PHI 19MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Hợp Kim Đồng CZ103

    Hợp Kim Đồng CZ103 – Đồng Hợp Kim Chịu Mài Mòn Và Ứng Dụng Đa [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 
    11.000 
    48.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo