1.345.000 
18.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 
2.700.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Bảng giá vật liệu Inox 1.4833

1. Inox 1.4833 Là Gì?

Inox 1.4833 là một loại thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt tốt và độ ổn định cao trong môi trường nhiệt độ lớn. Thành phần của thép bao gồm Cr, Ni cùng một lượng nhỏ các nguyên tố tăng cường độ bền – giúp vật liệu hoạt động tốt trong các điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
Vật liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành đòi hỏi khả năng chịu oxy hóa ở nhiệt độ cao, chẳng hạn như hệ thống lò nung, đường ống chịu nhiệt và các thiết bị hóa chất hoạt động liên tục.

Các tài liệu hữu ích liên quan đến vật liệu:

Nhờ vào tính ổn định và khả năng chống biến dạng khi nóng, inox 1.4833 trở thành một trong những mác thép được nhiều doanh nghiệp lựa chọn trong các hệ thống nhiệt luyện hoặc thiết bị công nghiệp.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4833

Inox 1.4833 sở hữu nhiều đặc tính kỹ thuật nổi bật như:

Khả năng chịu nhiệt tốt
Vật liệu duy trì được độ bền ở dải nhiệt độ cao mà không bị suy giảm cấu trúc. Điều này phù hợp cho các yêu cầu sử dụng trong lò hơi, buồng đốt, đường ống nhiệt.

Chống oxy hóa mạnh
Nhờ hàm lượng crom và niken cao, inox 1.4833 hạn chế tối đa tình trạng oxy hóa bề mặt và ăn mòn trong môi trường có hơi nóng, giúp tuổi thọ sản phẩm cao hơn.

Gia công linh hoạt
Vật liệu dễ hàn, dễ cắt gọt và tạo hình. Tuy nhiên cần chú ý kỹ thuật hàn để tránh biến dạng nhiệt và đảm bảo độ bền mối hàn.

Ổn định hóa học
Vật liệu chịu được nhiều môi trường độc hại như khí nóng, hơi hóa chất, dầu công nghiệp.

Tài liệu tham khảo hữu ích:


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4833

Nhờ đặc tính vượt trội về chịu nhiệt, inox 1.4833 xuất hiện trong rất nhiều lĩnh vực công nghiệp:

Ngành luyện kim và nhiệt luyện
Ứng dụng trong giỏ nung, khay nung, ống nhiệt và các chi tiết phải hoạt động liên tục trong môi trường nhiệt cao.

Công nghiệp hóa chất
Được dùng trong bồn chứa, đường ống chịu ăn mòn và các bộ phận tiếp xúc hóa chất nóng.

Thiết bị lò hơi, lò công nghiệp
Inox 1.4833 đảm bảo khả năng chịu nhiệt lâu dài, không biến dạng và chống oxy hóa tốt.

Ngành cơ khí chế tạo
Sản xuất phụ kiện chịu nhiệt, tấm chịu nhiệt, thanh tròn inox chịu tải trọng lớn.

Tham khảo thêm:


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4833

Độ bền nhiệt cao
Inox 1.4833 giữ được độ cứng và độ bền ngay cả khi làm việc liên tục trong nhiều giờ ở nhiệt độ cao.

Khả năng chống oxy hóa ưu việt
Nhờ thành phần hóa học tối ưu, vật liệu chống chịu tốt trong môi trường nóng ẩm hoặc có tác nhân oxy hóa mạnh.

Gia công dễ dàng
Có thể cắt, dập, cán, hàn, và định hình theo nhiều dạng mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng.

Tính ổn định lâu dài
Không bị biến dạng nhiều sau quá trình sử dụng kéo dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Tài liệu ngoài liên quan:

Ngoài ra, người dùng có thể tham khảo thêm các sản phẩm, vật liệu cơ khí tại:


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4833

Giá inox 1.4833 phụ thuộc vào dạng sản phẩm, kích thước và số lượng đặt hàng:

Dạng vật liệu Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm inox 1.4833 290.000 – 480.000
Ống inox 1.4833 310.000 – 520.000
Thanh tròn đặc 300.000 – 550.000
Dạng cuộn (coil) 280.000 – 450.000
Gia công theo bản vẽ Liên hệ để báo giá

Do ảnh hưởng của thị trường thép, giá có thể thay đổi theo thời điểm. Để có báo giá chính xác nhất, bạn nên cung cấp quy cách chi tiết như độ dày, kích thước, tiêu chuẩn và số lượng đặt hàng.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox Z10CNF18.09 Là Gì

    Inox Z10CNF18.09 Là Gì? Inox Z10CNF18.09 là một loại thép không gỉ austenitic-ferritic được phát [...]

    Vật Liệu X8Cr17

    1. Giới Thiệu Vật Liệu X8Cr17 Là Gì? 🧪 Vật liệu X8Cr17 là thép không [...]

    Lá Căn Inox 304 0.90mm

    Lá Căn Inox 304 0.90mm – Giải Pháp Vật Liệu Chất Lượng Cao Giới Thiệu [...]

    C27000 Materials

    C27000 Materials – Đồng Thau Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C27000 Là Gì? 🟢 [...]

    Thép 304LN Là Gì?

    Thép 304LN – Thép Không Gỉ Austenitic Chất Lượng Cao 1. Thép 304LN Là Gì? [...]

    Tấm Inox 3.5mm

    Tấm Inox 3.5mm – Vật Liệu Siêu Bền, Chống Ăn Mòn 1. Giới Thiệu Về [...]

    Đồng Hợp Kim CW306G Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CW306G 1. Đồng Hợp Kim CW306G Là Gì? Đồng hợp kim CW306G [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 30

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 30 – Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    34.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    1.130.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo