Inox X12Cr13 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng

Inox X12Cr13 là loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, tương đương với mác thép inox 410 theo tiêu chuẩn AISI. Đây là loại vật liệu có độ cứng cao sau khi tôi luyện, có khả năng chịu mài mòn khá tốt và được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo.

1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.16 – 0.25
Cr (Chromium) 11.5 – 13.5
Mn (Manganese) ≤ 1.00
Si (Silicon) ≤ 1.00
P (Phosphorus) ≤ 0.040
S (Sulfur) ≤ 0.030
Fe (Sắt) Còn lại

👉 Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại inox tương tự tại:

2. Đặc Điểm Nổi Bật 🌟

  1. Khả năng tôi luyện cao giúp đạt độ cứng vượt trội sau xử lý nhiệt. 
  2. Kháng ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp trong môi trường khô hoặc ít ẩm. 
  3. Dễ dàng gia công cơ khí sau khi được ủ mềm hoặc tôi luyện.
    👉 Xem thêm: Inox 420 có dễ gia công không? 
  4. Không thích hợp sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc môi trường biển. 

3. Ứng Dụng Thực Tế 🔧

  1. Gia công dao kéo, lưỡi cắt công nghiệp. 
  2. Sản xuất trục quay, bu lông, vít chịu lực. 
  3. Van công nghiệp, chi tiết máy cơ khí. 
  4. Dụng cụ kỹ thuật yêu cầu độ cứng cao.
    👉 Tìm hiểu thêm: 

4. So Sánh Với Các Mác Inox Khác 🔍

  1. So với inox 304: X12Cr13 có độ cứng cao hơn nhưng khả năng chống gỉ kém hơn. 
  2. So với inox 316: X12Cr13 chịu lực tốt hơn nhưng không phù hợp với môi trường hóa chất. 
  3. So với inox 420: Gần tương đồng về cấu trúc, tuy nhiên inox 420 dễ đánh bóng hơn.
    👉 Xem thêm: 

5. Tổng Kết

Inox X12Cr13 là sự lựa chọn phù hợp trong các ứng dụng cơ khí yêu cầu độ cứng cao, khả năng gia công và chịu mài mòn tốt. Tuy không chống gỉ vượt trội như inox austenitic, nhưng đây vẫn là dòng vật liệu bền bỉ, tiết kiệm chi phí cho nhiều lĩnh vực công nghiệp

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.3mm

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.3mm 1. Shim đồng đỏ 0.3mm là gì? Shim đồng đỏ [...]

    C7521 Materials

    C7521 Materials – Đồng Thau Chống Ăn Mòn Cao, Gia Công Dễ Dàng Và Ổn [...]

    Lá Căn Inox 630 0.07mm 

    Lá Căn Inox 630 0.07mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 630 0.07mm là một [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20 1. Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Thép Không Gỉ 316S51

    Thép Không Gỉ 316S51 Là Gì? Thép không gỉ 316S51 là một loại thép Austenitic [...]

    Đồng CW014A Là Gì?

    Đồng CW014A 1. Đồng CW014A Là Gì? Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng [...]

    UNS S30415 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu UNS S30415 và ứng dụng trong công nghiệp 1. UNS [...]

    CuNi2Be Materials

    CuNi2Be Materials – Hợp Kim Đồng Niken – Beri, Chịu Mài Mòn Và Dẫn Điện [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    270.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo