Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
61.000 
2.700.000 
23.000 
1.579.000 
13.000 

Inox Z10CNT18.10 Là Gì?

Inox Z10CNT18.10 là mác thép không gỉ thuộc hệ austenitic trong tiêu chuẩn AFNOR (Pháp), tương đương với Inox 321 trong tiêu chuẩn quốc tế. Đây là loại thép được cải tiến từ mác 304, có bổ sung Titan (Ti) nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn kẽ hạt, nhất là sau khi hàn hoặc làm việc ở nhiệt độ cao.

Với thành phần khoảng 18% Crom (Cr)10% Niken (Ni), kết hợp cùng Ti, inox Z10CNT18.10 có khả năng làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 870°C và môi trường ăn mòn vừa đến mạnh. Do đó, đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật, hóa chất, thực phẩm, và hàng không.

👉 Tham khảo thêm:
Inox 420 có dễ gia công không?
Inox 420 có dễ bị gỉ sét không?


1. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox Z10CNT18.10

1.1 Thành phần hóa học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 17.0 – 19.0
Ni 9.0 – 11.0
Ti ≥ 5 × C và ≤ 0.70
Fe Cân bằng

Bổ sung Titan giúp ngăn chặn hình thành các hợp chất crom-cacbon (Cr23C6) trong vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn, từ đó duy trì khả năng chống ăn mòn tuyệt vời tại mối hàn.

👉 Xem thêm:
Inox 420 có chống ăn mòn tốt không?
Inox 1.4462 là gì?

1.2 Đặc tính cơ lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng Brinell: ~180 HB

  • Từ tính: Không từ tính trong trạng thái ủ

  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ~870°C

  • Tính hàn: Tốt, không cần xử lý nhiệt sau hàn


2. Ứng Dụng Của Inox Z10CNT18.10

Nhờ đặc tính chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, Inox Z10CNT18.10 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật có yêu cầu khắt khe:

Ngành Công Nghiệp Ứng Dụng Cụ Thể
Cơ khí – chế tạo máy Thiết bị chịu nhiệt, ống dẫn khí nóng
Công nghiệp hóa chất Bồn chứa hóa chất, thiết bị phản ứng
Thực phẩm – đồ uống Dây chuyền xử lý nhiệt, máy tiệt trùng
Hàng không – vũ trụ Các chi tiết máy chịu lực và nhiệt
Hàng hải – biển Vỏ tàu, hệ thống ống dẫn nước mặn

👉 Xem thêm:
Inox 420 dùng trong ngành công nghiệp nào?


3. Ưu Điểm Của Inox Z10CNT18.10

Chống ăn mòn kẽ hạt sau hàn nhờ bổ sung Ti
Chịu nhiệt tốt, làm việc liên tục ở ~870°C
Không từ tính, lý tưởng cho ứng dụng điện tử, y tế
Dễ gia công, dễ hàn, không cần xử lý nhiệt hậu kỳ
Ổn định hóa học, dùng tốt trong môi trường axit yếu và muối
Tính thẩm mỹ cao, bề mặt dễ đánh bóng và làm sạch


Tổng Kết

Inox Z10CNT18.10 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình kỹ thuật và công nghiệp cần độ bền cao, chống ăn mòn sau hàn, và khả năng chịu nhiệt ổn định. Nhờ thành phần có Titan ổn định hóa, vật liệu này phát huy tối đa tính chất của inox 304 và cải thiện độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.

📌 Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp inox chất lượng cao cho môi trường có nhiệt và ăn mòn, Z10CNT18.10 chính là gợi ý đáng cân nhắc.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Tìm hiểu thêm các vật liệu kỹ thuật khác: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Không Gỉ UNS S41008

    Thép Không Gỉ UNS S41008 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ UNS S41008 Là Gì? [...]

    Đồng C1700 Là Gì?

    Đồng C1700 1. Đồng C1700 Là Gì? Đồng C1700 là một loại đồng tinh luyện [...]

    Đồng Phi 80

    Đồng Phi 80 – Thanh Đồng Đặc Chất Lượng Cao ⚡ 1. Giới Thiệu Đồng [...]

    Đồng C37700 Là Gì?

    Đồng C37700 1. Đồng C37700 Là Gì? Đồng C37700 là một loại đồng thau cao [...]

    Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti 1. Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti Là Gì? Thép 1Cr18Ni12Mo3Ti là [...]

    Thép Inox 1.4418 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4418 Là Gì? 🧪 Thép Inox 1.4418 là loại thép [...]

    Láp Inox 440C Phi 32

    Láp Inox 440C Phi 32 Láp inox 440C phi 32 (đường kính 32mm) là một [...]

    Bạc Đỡ – Giải Pháp Hỗ Trợ Chuyển Động Chính Xác Và Bền Bỉ

    Bạc Đỡ – Giải Pháp Hỗ Trợ Chuyển Động Chính Xác Và Bền Bỉ 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    3.027.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo