Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
67.000 

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 
48.000 
32.000 

Tấm Inox 409 0.75mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

1. Tấm Inox 409 0.75mm Là Gì?

Tấm Inox 409 0.75mm là một loại thép không gỉ Ferritic có khả năng chịu nhiệt tốt, chống oxy hóa cao và giá thành hợp lý. Nhờ hàm lượng Crôm (Cr) từ 10.5 – 11.75%, inox 409 có thể chống ăn mòn nhẹ và chịu được môi trường nhiệt độ cao, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.

👉 Xem thêm: [Inox 12X21H5T Là Gì?]

2. Đặc Điểm Nổi Bật Của Tấm Inox 409 0.75mm

2.1. Thành Phần Hóa Học

Thành phần chính của tấm Inox 409 0.75mm bao gồm:

  • Crôm (Cr): 10.5 – 11.75% → Tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

  • Titanium (Ti): 0.5% → Ổn định cấu trúc, hạn chế ăn mòn liên kết hạt.

  • Carbon (C): ≤ 0.03% → Giúp tăng độ cứng, giảm giòn gãy.

  • Sắt (Fe): Thành phần chính, tạo nên độ bền cơ học cao.

👉 Tìm hiểu thêm: [Inox X8CrNiMo275 Là Gì?]

2.2. Tính Chất Vật Lý Và Cơ Học

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường ít hóa chất, điều kiện khô ráo.

  • Chịu nhiệt cao, hoạt động tốt ở 675 – 815°C.

  • Dễ gia công, hàn cắt, tạo hình, tiết kiệm thời gian sản xuất.

  • Giá thành thấp hơn inox 304, inox 316, phù hợp với nhu cầu tiết kiệm chi phí.

👉 Khám phá thêm: [Inox 1Cr21Ni5Ti Là Gì?]

3. Ứng Dụng Của Tấm Inox 409 0.75mm

Tấm Inox 409 0.75mm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính ưu việt:

  • Ngành ô tô: Sản xuất ống xả, tấm chắn nhiệt, bộ giảm thanh.

  • Thiết bị gia dụng: Dùng làm vỏ lò nướng, máy hút mùi, tủ đông.

  • Xây dựng: Làm vách ngăn, tấm ốp tường, mái che chịu nhiệt.

  • Công nghiệp thực phẩm, hóa chất: Dùng làm bồn chứa nhiên liệu, hệ thống ống dẫn khí.

👉 Xem thêm: [Inox 329J3L Là Gì?]

4. Báo Giá Tấm Inox 409 0.75mm Mới Nhất

Giá của tấm Inox 409 0.75mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Kích thước, độ dày, số lượng đặt hàng.

  • Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam.

  • Tình hình thị trường thép không gỉ.

Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất!

👉 Tham khảo thêm: [Inox 1.4462 Là Gì?]

5. Mua Tấm Inox 409 0.75mm Ở Đâu Uy Tín?

Lựa chọn nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo:
Sản phẩm đạt chuẩn, có chứng nhận CO, CQ đầy đủ.
Giá thành cạnh tranh, không qua trung gian.
Dịch vụ cắt lẻ, giao hàng tận nơi.

6. Kết Luận

Tấm Inox 409 0.75mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần chịu nhiệt và chống ăn mòn nhẹ với chi phí hợp lý. Nếu bạn đang tìm mua sản phẩm chất lượng, hãy liên hệ ngay với nhà cung cấp để nhận tư vấn và báo giá miễn phí.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan tại: [Vật Liệu Cơ Khí]

    📚 Bài Viết Liên Quan

    HỢP KIM ĐỒNG CuAl10Fe1

    HỢP KIM ĐỒNG CuAl10Fe1 – ĐỒNG HỢP KIM NHÔM-THÉP CHỐNG ĂN MÒN VÀ ĐỘ BỀN [...]

    04Cr18Ni10Ti20 Stainless Steel

    04Cr18Ni10Ti20 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 04Cr18Ni10Ti20 Stainless [...]

    CW020A Materials

    CW020A Materials – Đồng Thau Chịu Mài Mòn Cao Cấp 1. Giới Thiệu CW020A Materials [...]

    Đồng Hợp Kim C5341 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C5341 – Đồng Thiếc Phốt Pho Cao Cấp Cho Ứng Dụng Kỹ [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CW407J

    HỢP KIM ĐỒNG CW407J – ĐỒNG – NIKEN VỚI KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN VÀ [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi12Zn25Pb1 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim CuNi12Zn25Pb1 1. Đồng Hợp Kim CuNi12Zn25Pb1 Là Gì? Đồng hợp kim CuNi12Zn25Pb1 [...]

    Thép Duplex UNS S32101

    1. Giới Thiệu Thép Duplex UNS S32101 Thép Duplex UNS S32101 là thép duplex không [...]

    Vật Liệu X2CrNiMoN18-12-4

    Vật Liệu X2CrNiMoN18-12-4 1. Vật Liệu X2CrNiMoN18-12-4 Là Gì? 🧪 X2CrNiMoN18-12-4 là một loại thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    90.000 
    18.000 
    13.000 
    1.579.000 
    191.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo