24.000 
108.000 
37.000 
16.000 

Tìm Hiểu Về Inox 06Cr25Ni20 Và Ứng Dụng Của Nó

1. Inox 06Cr25Ni20 Là Gì?

Inox 06Cr25Ni20 là một loại thép không gỉ thuộc dòng austenitic, có đặc tính chống ăn mòn và chịu nhiệt rất tốt. Thành phần chính của inox 06Cr25Ni20 bao gồm 25% Crom (Cr) và 20% Niken (Ni), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, dung môi và nhiệt độ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Inox 12Cr17Ni7 Là Gì?

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 06Cr25Ni20

2.1. Thành Phần Hóa Học

  • Crom (Cr): 25%

  • Niken (Ni): 20%

  • Cacbon (C): ≤ 0.08%

  • Mangan (Mn): 2%

  • Silic (Si): ≤ 1%

  • Phốt pho (P): ≤ 0.04%

  • Sulfua (S): ≤ 0.03%

🔗 Xem thêm: Inox 06Cr19Ni10 Là Gì?

2.2. Đặc Tính Vật Lý

Khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ trong môi trường axit, dung môi hữu cơ và các hóa chất mạnh.
🌡 Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, giúp inox 06Cr25Ni20 hoạt động hiệu quả ở các nhiệt độ cao mà không bị oxy hóa hay biến dạng.
💪 Độ bền cơ học cao, giúp inox 06Cr25Ni20 có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng gia công và hàn mà không ảnh hưởng đến tính chất cơ học.
🛠 Dễ gia công và hàn, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian sản xuất trong quá trình chế tạo.

🔗 Tìm hiểu thêm: Inox 329J3L Là Gì?

3. Ứng Dụng Của Inox 06Cr25Ni20

Lĩnh Vực Ứng Dụng
🏗 Công nghiệp chế tạo Được sử dụng trong các thiết bị, chi tiết máy móc có yêu cầu chống ăn mòn và chịu nhiệt cao.
🔬 Ngành hóa chất Thường được dùng trong các bộ phận tiếp xúc với hóa chất, dung môi và các môi trường ăn mòn.
🛠 Công nghiệp thực phẩm Ứng dụng trong các ngành chế biến thực phẩm, đặc biệt là các dây chuyền sản xuất thực phẩm cần tuân thủ quy chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm.
🌡 Công nghiệp nhiệt Dùng trong các bộ phận máy móc, lò hơi và các thiết bị chịu nhiệt cao trong ngành nhiệt điện, hóa dầu.

🔗 Xem thêm: Inox 1Cr21Ni5Ti Là Gì?

4. Ưu Điểm Của Inox 06Cr25Ni20

Chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường axit và các hóa chất công nghiệp.
Khả năng chịu nhiệt cao, không bị biến dạng hay oxy hóa trong điều kiện nhiệt độ cao.
Độ bền cơ học tốt, giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ của các thiết bị.
Dễ gia công, chế tạo và hàn, giúp tiết kiệm chi phí sản xuất và thời gian.

🔗 Tham khảo thêm: Inox 1-4462 Là Gì?

5. Tổng Kết

Inox 06Cr25Ni20 là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao. Với tính năng vượt trội trong các môi trường hóa chất, nhiệt độ cao, inox 06Cr25Ni20 không chỉ giúp tiết kiệm chi phí, mà còn đảm bảo độ bền lâu dài của các thiết bị và chi tiết máy.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4436

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4436 1. Inox 1.4436 Là Gì? Inox 1.4436 là thép [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr17Ni12Mo2Ti Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr17Ni12Mo2Ti Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 06Cr17Ni12Mo2Ti Là Gì? [...]

    Shim Chêm Inox 0.14mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 0.14mm – Vật Liệu Đệm Chính Xác Cho Các Ứng Dụng Cơ [...]

    Lá Căn Inox 0.10mm

    Lá Căn Inox 0.10mm – Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Đa Dạng Giới Thiệu Về [...]

    Thép 1.4429 Là Gì?

    Thép 1.4429 (AISI 444) – Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn Cao 1. Thép 1.4429 [...]

    Thép Inox X5CrNi19.11

    Thép Inox X5CrNi19.11 1. Thép Inox X5CrNi19.11 Là Gì? Thép Inox X5CrNi19.11 là thép không [...]

    SUS301 Stainless Steel

    SUS301 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. SUS301 Stainless [...]

    254SMO Stainless Steel

    254SMO Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 254SMO Stainless [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 
    27.000 
    37.000 
    126.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo