Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 
3.372.000 
168.000 
61.000 
27.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Hộp Inox

70.000 

Vật Liệu UNS S38100

1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S38100

UNS S38100 là một loại thép không gỉ martensitic có hàm lượng crôm cao, được phát triển để mang lại sự cân bằng tốt giữa độ bền cơ học, độ cứng và khả năng chống ăn mòn. So với các loại inox austenitic như 302 hay 304, UNS S38100 nổi bật nhờ khả năng chịu mài mòn, chịu tải trọng cơ học lớn và vẫn duy trì được tính ổn định trong môi trường ăn mòn trung bình.

Đặc trưng của UNS S38100 là khả năng tôi cứng bằng nhiệt luyện, giúp nâng cao độ cứng bề mặt và giới hạn mỏi. Do đó, loại thép này được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu chống mài mòn kết hợp khả năng chống gỉ – một đặc tính mà thép carbon thông thường khó đáp ứng. Trong một số trường hợp, UNS S38100 được so sánh với inox 420, nhưng nó có tính năng vượt trội hơn về cơ tính và tính ứng dụng công nghiệp.

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của UNS S38100

UNS S38100 có những đặc điểm nổi bật về thành phần và cơ tính như sau:

  • Thành phần hóa học (tham khảo):

    • Cr: 11,5 – 14,5% → tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.

    • C: 0,35 – 0,45% → quyết định khả năng tôi cứng và độ cứng sau nhiệt luyện.

    • Mn, Si: hỗ trợ tăng độ bền và tính gia công.

    • Có thể chứa một lượng nhỏ Mo để tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ.

  • Tính cơ học:

    • Độ bền kéo (tensile strength): 700 – 1100 MPa (sau nhiệt luyện).

    • Độ cứng: có thể đạt đến 50 HRC.

    • Độ giãn dài: 12–18%.

  • Khả năng chống ăn mòn:

    • Tốt hơn thép carbon thông thường.

    • Ổn định trong môi trường không khí, nước ngọt và dầu mỡ.

    • Tuy nhiên, trong môi trường clorua hoặc axit mạnh, UNS S38100 dễ bị ăn mòn hơn so với inox austenitic 316 hay thép duplex như 329J3L.

  • Khả năng gia công và hàn:

    • Có thể gia công cơ khí tốt ở trạng thái ủ mềm.

    • Khả năng hàn bị hạn chế, cần xử lý nhiệt sau hàn để tránh nứt gãy.

3. Ứng Dụng Của UNS S38100

Nhờ sự kết hợp giữa độ cứng cao, cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn, UNS S38100 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • ⚙️ Công nghiệp cơ khí: chế tạo dao cắt, lưỡi cưa, dụng cụ gia công và khuôn dập.

  • 🚗 Ngành ô tô: sản xuất trục, bánh răng, bu lông và các chi tiết chịu tải trọng lớn.

  • 🏭 Công nghiệp dầu khí & hóa chất: làm chi tiết máy bơm, van chịu mài mòn.

  • 🛡️ Quốc phòng: ứng dụng trong linh kiện cơ khí yêu cầu vừa cứng, vừa chống gỉ.

  • 🔧 Công cụ cầm tay: kìm, kéo, tua-vít, dao kỹ thuật.

Trong nhiều trường hợp, UNS S38100 được lựa chọn thay thế thép carbon hợp kim khi cần thêm khả năng chống ăn mòn, hoặc thay thế thép 420 dễ bị gỉ trong môi trường yêu cầu độ bền lâu dài hơn.

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của UNS S38100

  • 🛡️ Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép carbon, phù hợp cho môi trường công nghiệp.

  • ⚙️ Cường độ cơ học cao: chịu tải trọng lớn, chịu lực va đập tốt.

  • 🔧 Có thể tôi cứng bằng nhiệt luyện, đạt độ cứng bề mặt vượt trội.

  • 📏 Độ ổn định kích thước sau xử lý nhiệt cao, lý tưởng cho chi tiết cơ khí chính xác.

  • 💡 Ứng dụng đa dạng, từ dao cụ, linh kiện cơ khí đến các chi tiết trong ngành công nghiệp nặng.

So với inox austenitic như 1Cr21Ni5Ti hoặc inox 304, UNS S38100 kém hơn về chống ăn mòn nhưng lại vượt trội về độ cứng và khả năng chịu mài mòn. Đây chính là lý do UNS S38100 thường được chọn cho các chi tiết vừa cần chống gỉ vừa phải chịu lực lớn.

5. Tổng Kết

UNS S38100 là một loại thép không gỉ martensitic đặc biệt, kết hợp khả năng tôi cứng, độ bền cao và tính chống ăn mòn ổn định. Vật liệu này phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, chế tạo dao cụ, trục, bánh răng và các chi tiết yêu cầu vừa cứng, vừa chống gỉ.

So với inox 420, UNS S38100 mang lại giải pháp toàn diện hơn về cơ tính và độ bền lâu dài, mặc dù vẫn cần hạn chế trong môi trường axit mạnh hoặc nước biển. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ngành cơ khí, ô tô và công nghiệp dầu khí.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43035

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S43035 Inox S43035 Là Gì? Inox S43035 là một mác [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 5

    ĐỒNG ỐNG PHI 5 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT LINH HOẠT, ỔN [...]

    Inox 310S Có Thể Dùng Làm Vật Liệu Cho Bộ Phận Máy Móc Nào?

    Inox 310S Có Thể Dùng Làm Vật Liệu Cho Bộ Phận Máy Móc Nào? 1. [...]

    Cuộn Inox 0.08mm

    Cuộn Inox 0.08mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về Cuộn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 20

    Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 20 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 310s [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 150

    ĐỒNG ỐNG PHI 150 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN, DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH CHO HỆ [...]

    LÁ CĂN INOX 440 10MM

    LÁ CĂN INOX 440 10MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 10mm Lá [...]

    Đồng C26000 Là Gì?

    Đồng C26000 1. Đồng C26000 Là Gì? Đồng C26000, còn được gọi là đồng thau [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    191.000 
    48.000 
    1.579.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo