Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 
32.000 
13.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
1.345.000 
34.000 
108.000 

NS104 Materials – Thép Không Gỉ Cao Cấp, Chống Ăn Mòn Và Gia Công Hiệu Quả

1. Giới Thiệu NS104 Materials

NS104 Materials là hợp kim thép không gỉ (stainless steel) thuộc nhóm thép Austenitic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học ổn định và dễ gia công.

Nhờ thành phần crom và niken được kiểm soát chính xác, NS104 mang lại khả năng chịu môi trường ăn mòn tốt, độ dẻo cao và dễ tạo hình, thích hợp cho chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp, phụ kiện thực phẩm và thiết bị y tế.

NS104 lý tưởng cho ống dẫn, bình chứa, chi tiết máy, linh kiện thực phẩm và thiết bị y tế, nơi độ bền, chống ăn mòn và khả năng gia công tốt là yếu tố quan trọng.

🔗 Tham khảo thêm: Thép Không Gỉ Là Gì?

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của NS104 Materials

NS104 được sản xuất theo quy trình luyện thép hiện đại, đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học ổn định và dễ gia công cơ khí.

Thành phần hóa học (%):

  • Crom (Cr): 17 – 19%

  • Niken (Ni): 8 – 10%

  • Carbon (C): ≤ 0.08%

  • Mangan (Mn): ≤ 2%

  • Sắt (Fe): Cân bằng

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 500 – 610 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 200 – 310 MPa

  • Độ giãn dài: 40 – 50%

  • Độ cứng Brinell (HB): 150 – 180 HB

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1400 – 1450°C

  • Độ dẫn điện: 2 – 4% IACS

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường nước, hóa chất và thực phẩm.

  • Gia công cơ khí tốt, dễ cắt, uốn, dập và hàn.

  • Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng và mạ.

  • Ổn định cơ học và kích thước, thích hợp sản xuất hàng loạt.

  • Chịu nhiệt và oxy hóa tốt, sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.

🔗 Tìm hiểu thêm: Thép Hợp Kim Và Ứng Dụng

3. Ứng Dụng Của NS104 Materials

Nhờ khả năng chống ăn mòn cao và độ bền cơ học ổn định, NS104 Materials được ứng dụng rộng rãi:

⚙️ Các ứng dụng phổ biến:

  • Ngành công nghiệp thực phẩm: ống dẫn, bình chứa, thiết bị chế biến thực phẩm.

  • Thiết bị y tế: dụng cụ, khung thiết bị, phụ kiện máy móc y tế.

  • Công nghiệp hóa chất: van, chi tiết máy, ống dẫn chịu ăn mòn.

  • Công nghiệp cơ khí: trục, bánh răng, chi tiết máy chịu môi trường ăn mòn.

  • Xây dựng và nội thất: lan can, tay nắm, phụ kiện inox trang trí.

💡 NS104 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết cần độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và gia công dễ dàng.

🔗 Xem thêm: Các Loại Thép Không Gỉ

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của NS104 Materials

NS104 nổi bật nhờ chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao, gia công hiệu quả và bề mặt sáng bóng, là giải pháp lý tưởng cho chi tiết cơ khí và thiết bị công nghiệp.

🔥 Các ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường hóa chất, thực phẩm và nước.

  • Độ bền và độ dẻo tốt, dễ tạo hình chi tiết phức tạp.

  • Gia công cơ khí dễ dàng, cắt, dập, uốn, hàn thuận tiện.

  • Bề mặt sáng bóng, dễ mạ và đánh bóng.

  • Ổn định cơ học và kích thước, thích hợp sản xuất hàng loạt.

  • Chịu nhiệt tốt, sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.

🔗 Tham khảo thêm: Thép Tốc Độ Cao Molybden

5. Tổng Kết

NS104 Materials là hợp kim thép không gỉ cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao, gia công hiệu quả và bề mặt sáng bóng, phù hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, hóa chất, cơ khí và xây dựng.

Với ổn định cơ học, độ bền lâu dài và khả năng chịu môi trường ăn mòn, NS104 là giải pháp đáng tin cậy cho các chi tiết kỹ thuật hiện đại và môi trường khắc nghiệt.

🔗 Tham khảo thêm: Danh Sách Các Loại Thép Hợp Kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    04Cr17Ni12Mo2 Stainless Steel

    04Cr17Ni12Mo2 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 04Cr17Ni12Mo2 Stainless [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 317LMN

    Tìm Hiểu Về Inox 317LMN Và Ứng Dụng Của Nó Inox 317LMN là một loại [...]

    Đồng Cuộn 0.35mm

    Đồng Cuộn 0.35mm – Vật Liệu Dẫn Điện Mạnh Mẽ, Bền Bỉ Và Dễ Gia [...]

    Inox X1CrNiMoCu12-7-3 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox X1CrNiMoCu12-7-3 Và Ứng Dụng Thực Tế 1. Inox X1CrNiMoCu12-7-3 Là [...]

    Thép Inox SAE 30303Se

    Thép Inox SAE 30303Se 1. Thép Inox SAE 30303Se Là Gì? Thép Inox SAE 30303Se [...]

    X8Cr28 STAINLESS STEEL

    X8Cr28 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CHỐNG ĂN MÒN VÀ ĐỘ CỨNG CAO [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm Là Gì?

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm 1. Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm Là Gì? Lá căn [...]

    Dây Đồng 0.15mm Là Gì?

    Dây Đồng 0.15mm 1. Dây Đồng 0.15mm Là Gì? Dây đồng 0.15mm là loại dây [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    126.000 
    2.700.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo