Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 ₫
216.000 ₫

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 ₫
34.000 ₫
13.000 ₫

Sản phẩm Inox

Tấm Inox

60.000 ₫

Bài Viết Chi Tiết Về Thép 06Cr25Ni20

1. Thép 06Cr25Ni20 Là Gì?

Thép 06Cr25Ni20 là loại thép không gỉ Austenitic cao cấp, có hàm lượng Cr (Chromium) và Ni (Niken) rất cao. Nhờ đó, loại thép này có khả năng chống oxy hóa vượt trội, khả năng chịu nhiệt tốt và chống ăn mòn cực cao trong môi trường khắc nghiệt như axit hoặc môi trường nhiệt độ cao. Thép 06Cr25Ni20 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, lọc dầu, lò nhiệt và thiết bị chịu nhiệt.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 06Cr25Ni20

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.06
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.035
S ≤ 0.030
Cr 24.0 – 26.0
Ni 19.0 – 22.0

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

Thép 06Cr25Ni20 có khả năng chống oxy hóa rất tốt ở nhiệt độ lên tới 1100°C, chịu được môi trường axit và ăn mòn mạnh, đặc biệt phù hợp trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 06Cr25Ni20

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Thiết bị chứa axit, bồn phản ứng, ống dẫn
Lọc dầu Hệ thống trao đổi nhiệt, thiết bị lọc
Lò nhiệt Lò nung, tấm chịu nhiệt, lưới lò
Xây dựng Vật liệu trang trí ngoại thất chống ăn mòn

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 06Cr25Ni20

  • Khả năng chống oxy hóa cao ở nhiệt độ lên tới 1100°C.

  • Chống ăn mòn axit mạnh, phù hợp môi trường hóa chất khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học tốt, khả năng gia công tạo hình cao.

  • Dễ hàn và xử lý nhiệt.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép 06Cr25Ni20

Thép 06Cr25Ni20 là loại thép Austenitic cao cấp, có khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa cực tốt, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hóa chất, lọc dầu và lò nhiệt. Đây là vật liệu lý tưởng cho các công trình cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 06Cr25Ni20

  • Tránh sử dụng trong môi trường axit mạnh như HCl đậm đặc.

  • Cần kiểm tra kỹ mối hàn trước khi đưa vào sử dụng.

  • Nên vệ sinh định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng.

  • Xem xét gia cố khi sử dụng cho thiết bị chịu tải trọng lớn.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    0Cr13 STAINLESS STEEL

    0Cr13 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CỨNG VÀ CHỊU MÀI MÒN ⚙️ 1. [...]

    Thép Không Gỉ 0Cr17Ni12Mo2N

    Thép Không Gỉ 0Cr17Ni12Mo2N: Lựa Chọn Ưu Việt Cho Môi Trường Ăn Mòn Cao 1. [...]

    Shim Chêm Inox 304 8mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 304 8mm – Tấm Chêm Dày, Siêu Cứng Cho Ứng Dụng Công [...]

    Dây Đồng 2mm Là Gì?

    Dây Đồng 2mm 1. Dây Đồng 2mm Là Gì? Dây đồng 2mm là loại dây [...]

    Thép Inox 0Cr18Ni13Si4

    Thép Inox 0Cr18Ni13Si4 1. Thép Inox 0Cr18Ni13Si4 Là Gì? Thép Inox 0Cr18Ni13Si4 là mác thép [...]

    Shim Chêm Inox 304 1mm Là Gì?

    Shim Chêm Inox 304 1mm – Vật Liệu Đệm Chính Xác Cho Ngành Cơ Khí [...]

    Vật liệu SUS304

    Vật liệu SUS304 1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS304 ✨ SUS304 là loại thép không [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4438

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4438 1. Inox 1.4438 Là Gì? Inox 1.4438 là thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    18.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 ₫
    146.000 ₫
    24.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 ₫
    242.000 ₫

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo