168.000 ₫
2.102.000 ₫
216.000 ₫

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 ₫
1.579.000 ₫
2.391.000 ₫
11.000 ₫

Thép 253 MA

1. Thép 253 MA Là Gì?

Thép 253 MA là loại thép Austenitic chịu nhiệt cao, chứa hàm lượng silicon và nitơ đáng kể, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt độ cao đến 1150°C. Nhờ vậy, thép này thường được sử dụng trong các lò công nghiệp, lò đốt và các ứng dụng chịu nhiệt khác.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 253 MA

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.09
Si 1.40 – 2.00
Mn ≤ 0.80
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Cr 20.0 – 22.0
Ni 10.0 – 12.0
N 0.14 – 0.20

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: ≥ 600 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 310 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng (HB): ≤ 200

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 253 MA

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Thực Tế
Lò công nghiệp Các bộ phận lò nung, lò đốt nhiệt độ cao
Ngành xi măng Bộ phận chịu nhiệt trong lò nung clinker
Ngành hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt chịu nhiệt độ cao
Công nghiệp luyện kim Bề mặt chịu lửa, lò điện, ống dẫn nhiệt

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 253 MA

✅ Khả năng chịu nhiệt cao đến 1150°C.

✅ Chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao.

✅ Dễ gia công và hàn nối.

✅ Tuổi thọ dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết

Thép 253 MA là lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng nhiệt cao, yêu cầu khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt lâu dài. Sản phẩm này được tin dùng trong các ngành luyện kim, xi măng, hóa chất và công nghiệp lò đốt.

👉 Xem thêm: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 253 MA

  • Cần kiểm soát nhiệt độ hàn để tránh hiện tượng nứt nóng.

  • Không nên sử dụng trong môi trường có axit mạnh.

  • Vệ sinh bề mặt định kỳ để duy trì khả năng chống oxy hóa.

  • Tránh tác động cơ học quá mạnh khi gia công nguội.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Báo Giá Vật Liệu 1Cr13Mo

    Báo Giá Vật Liệu 1Cr13Mo Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng Vật liệu [...]

    Thép UNS S43000 là gì?

    Báo Giá Thép UNS S43000 Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng Thép UNS [...]

    Báo Giá 434S17 Stainless Steel

    Báo Giá 434S17 Stainless Steel Mới Nhất | Quy Cách & Ứng Dụng 434S17 Stainless [...]

    Thép 1.4311 Là Gì?

    Thép 1.4311 (AISI 304LN) – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Thép [...]

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.2MM

    GIÁ DÂY ĐỒNG 0.2MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG ĐIỆN TỬ – CƠ ĐIỆN 1. Dây [...]

    Thép X2CrNiMoN17-11-2 là gì?

    Thép X2CrNiMoN17-11-2 1. Thép X2CrNiMoN17-11-2 là gì? Thép X2CrNiMoN17-11-2 là loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 18

    Láp Inox Nhật Bản Phi 18 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.9mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.9mm 1. Lá căn đồng thau 0.9mm là gì? Lá [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Lưới Inox

    200.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 ₫
    126.000 ₫
    1.831.000 ₫
    216.000 ₫

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo