Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
48.000 
27.000 
216.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
242.000 
18.000 

1. Giới Thiệu Thép Duplex 1.4501

Thép Duplex 1.4501 là loại thép duplex không gỉ, kết hợp cấu trúc ferrit – austenit cân bằng, mang lại cơ tính vượt trội và khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là chống ăn mòn pitting, crevice và clorua. Với hàm lượng Cr ~22%, Ni ~5–6%, Mo ~3%, N ~0.14–0.20%, thép 1.4501 được thiết kế cho các môi trường khắc nghiệt, từ nước biển, dung dịch axit cho đến các môi trường hóa chất công nghiệp.

Thép 1.4501 được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển, bồn chứa, ống dẫn, van, bộ trao đổi nhiệt, nơi yêu cầu tuổi thọ cao, cơ tính ổn định và chống ăn mòn vượt trội.

🔗 Tham khảo thêm: Inox 1Cr21Ni5Ti, Inox 329J3L

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của 1.4501

Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: ≤ 0.03%

  • Cr: 21 – 23%

  • Ni: 5 – 6%

  • Mo: 2.5 – 3.5%

  • N: 0.14 – 0.20%

  • Fe: phần còn lại

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Rm): 650 – 800 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): 450 – 550 MPa

  • Độ dãn dài: ≥ 15%

  • Độ cứng: 28 – 36 HRC

  • Tỷ trọng: ~7.8 g/cm³

💡 Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn clorua, pitting và crevice tốt.

  • Cơ tính cao, chịu áp lực và va đập tốt.

  • Dẻo dai, dễ hàn, tiện, uốn và tạo hình.

  • Ổn định cơ tính trong phạm vi nhiệt độ trung bình đến cao.

  • Thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực và môi trường ăn mòn mạnh.

🔗 Tham khảo thêm: Inox 420 có dễ gia công không, Inox 420 có dễ bị gỉ sét không, Inox 420 có chống ăn mòn tốt không

3. Ứng Dụng Của 1.4501

Nhờ khả năng chống ăn mòn và cơ tính vượt trội, Thép Duplex 1.4501 được sử dụng rộng rãi trong:

  • ⚙️ Ngành dầu khí & hóa chất: ống dẫn, van, bồn chứa hóa chất, bộ trao đổi nhiệt chịu áp lực cao.

  • 🏭 Ngành năng lượng & môi trường biển: trục, bơm, van, thiết bị chịu áp lực và ăn mòn clorua.

  • 🍴 Ngành thực phẩm & dược phẩm: bồn chứa, chi tiết máy móc tiếp xúc môi trường oxy hóa nhẹ và axit nhẹ.

  • 🏠 Thiết bị cơ khí chế tạo: linh kiện cần độ bền cơ học cao, chống gỉ sét và chịu mài mòn.

  • 🔧 Công nghiệp chế tạo chi tiết chính xác: trục, bu lông, van, chi tiết máy móc chịu lực và ăn mòn hóa chất.

🔗 Tham khảo thêm: Inox 1Cr21Ni5Ti, Inox 329J3L

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của 1.4501

Ưu điểm:

  • ✅ Chống ăn mòn clorua, pitting và crevice tốt.

  • ✅ Độ bền cơ học cao, chịu áp lực và va đập tốt.

  • ✅ Dẻo dai, dễ hàn, tiện, uốn và tạo hình.

  • ✅ Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo dưỡng và thay thế.

  • ✅ Thích hợp cho chi tiết chịu lực và môi trường ăn mòn mạnh trong dầu khí, hóa chất và môi trường biển.

🔗 Tham khảo thêm: Thép hợp kim

5. Tổng Kết

Thép Duplex 1.4501 là thép duplex không gỉ cao cấp, với Cr ~22%, Ni ~5–6%, Mo ~3%, N ~0.14–0.20%, lý tưởng cho bồn chứa hóa chất, ống dẫn, van, bộ trao đổi nhiệt, trục và các chi tiết cơ khí chịu lực cao, nơi khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và cơ tính ổn định là yêu cầu quan trọng.

Vật liệu giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì, đảm bảo hiệu suất ổn định, đồng thời dễ hàn và gia công, đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 12MM

    CĂN ĐỒNG ĐỎ 12MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Đỏ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230 – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Thép Không Gỉ Duplex LDX 2304

    Thép Không Gỉ Duplex LDX 2304 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Duplex LDX 2304 [...]

    Ống Đồng Phi 14 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 14 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    Đồng Hợp Kim C50500 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C50500 1. Đồng Hợp Kim C50500 Là Gì? Đồng hợp kim C50500 [...]

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 36

    ĐỒNG ĐỎ LỤC GIÁC PHI 36 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng [...]

    Shim Chêm Đồng 0.35mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 0.35mm 1. Shim Chêm Đồng 0.35mm Là Gì? Shim chêm đồng 0.35mm [...]

    00Cr19Ni13Mo3 Stainless Steel

    00Cr19Ni13Mo3 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. 00Cr19Ni13Mo3 Stainless [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    La Inox

    80.000 
    216.000 
    2.102.000 
    32.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo