16.000 
42.000 
2.391.000 
30.000 
21.000 

Thép Inox 1.4529

1. Thép Inox 1.4529 Là Gì?

Thép Inox 1.4529, hay còn được gọi theo tiêu chuẩn EN là X1NiCrMoCuN25-20-7, là loại thép không gỉ Austenitic siêu hợp kim được phát triển để chịu được môi trường ăn mòn khắc nghiệt nhất. Vật liệu này nổi bật nhờ thành phần hợp kim cực kỳ cao, gồm 25% Niken, 20% Crom, 6.5% Molypden và 0.2% Nitơ, cùng một lượng nhỏ Đồng – giúp nâng cao khả năng chống ăn mòn điểm, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất.

Inox 1.4529 có khả năng làm việc trong môi trường axit mạnh (axit sulfuric, axit phosphoric), nước biển và dung dịch chứa clorua cao mà không bị suy giảm tính chất cơ lý. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu, hóa chất, xử lý nước biển và thiết bị trao đổi nhiệt.

🔗 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Inox 1.4529

2.1 Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.02
Cr 19.0 – 21.0
Ni 24.0 – 26.0
Mo 6.0 – 7.0
Cu 0.5 – 1.5
N 0.15 – 0.25
Mn ≤ 1.0
Si ≤ 0.3
P ≤ 0.02
S ≤ 0.01
Fe Còn lại

Hàm lượng Crom – Molypden – Niken – Nitơ cao cùng với sự bổ sung Đồng tạo nên lớp màng oxit cực kỳ ổn định, giúp thép có độ bền ăn mòn cao vượt trội kể cả trong môi trường axit và nước muối nhiệt độ cao.

🔗 Xem thêm: Thép hợp kim là gì?

2.2 Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): 650 – 850 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 320 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 35%

  • Độ cứng (HB): ≤ 250

  • Nhiệt độ làm việc: -50°C đến +400°C

  • Từ tính: Không từ tính (ở trạng thái ủ)

Inox 1.4529 mang đến sự kết hợp hài hòa giữa độ dẻo, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cao, rất phù hợp cho thiết bị làm việc lâu dài trong môi trường ăn mòn phức tạp.

🔗 Tìm hiểu thêm: 10 nguyên tố ảnh hưởng đến tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép Inox 1.4529

Ngành Ứng Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Hóa dầu – hóa chất Bồn chứa axit, thiết bị trao đổi nhiệt, đường ống dẫn hóa chất ăn mòn
Xử lý nước biển Bộ lọc nước biển, thiết bị khử muối, ống bơm nước biển
Ngành giấy & bột giấy Thiết bị tẩy rửa bằng hóa chất, hệ thống xử lý bột giấy
Công nghiệp thực phẩm Thiết bị sản xuất thực phẩm có chứa axit hoặc clorua cao
Năng lượng tái tạo Bình chịu áp, giàn khoan, thiết bị năng lượng gió tiếp xúc môi trường biển

Inox 1.4529 phù hợp cho các hệ thống chịu ăn mòn cao, môi trường áp suất lớn và nhiệt độ biến động liên tục, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và tiết kiệm chi phí bảo trì.

🔗 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Inox 1.4529

Khả năng chống ăn mòn siêu cao trong axit sulfuric, phosphoric, nước biển và môi trường clorua
Chịu ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất vượt trội, vượt xa inox 316L hoặc 904L
Độ dẻo cao và dễ hàn, thích hợp với nhiều phương pháp chế tạo hiện đại
Không từ tính, lý tưởng cho thiết bị y tế, điện tử và thực phẩm
Làm việc ổn định trong nhiệt độ cao, không biến dạng hoặc mất tính cơ lý

Với các tính năng vượt trội, Inox 1.4529 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng chuyên biệt mà không loại thép không gỉ thông thường nào đáp ứng được.

🔗 Xem thêm:

5. Tổng Kết

Thép Inox 1.4529 (X1NiCrMoCuN25-20-7) là dòng thép không gỉ siêu Austenitic cao cấp với hiệu suất chống ăn mòn vượt trội trong môi trường có axit, nước biển và dung dịch clorua cao. Sự kết hợp giữa khả năng kháng hóa chất, độ dẻo tốt và độ bền cơ học giúp vật liệu này trở thành lựa chọn hoàn hảo cho những ứng dụng quan trọng và yêu cầu cao về độ tin cậy.

Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu cao cấp – bền vững – an toàn cho môi trường khắc nghiệt, thì Inox 1.4529 chính là lựa chọn không thể bỏ qua.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    SUS309S Stainless Steel

    SUS309S Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao, Chống Ăn Mòn 1. [...]

    Láp Inox 440C Phi 28

    Láp Inox 440C Phi 28 Láp inox 440C phi 28 (đường kính 28mm) là một [...]

    Thép Inox STS405 Là Gì?

    Thép Inox STS405 Là Gì? Thép Inox STS405 là một loại thép không gỉ Ferritic, [...]

    STS420J2 STAINLESS STEEL

    STS420J2 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC, CỰC CỨNG & CHỐNG MÀI MÒN ⚙️ [...]

    SUS430LX Stainless Steel

    SUS430LX Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định, Chống Oxy Hóa Tốt ⚡ [...]

    Vật Liệu 0Cr18Ni12Mo3Ti

    Vật Liệu 0Cr18Ni12Mo3Ti 1. Vật Liệu 0Cr18Ni12Mo3Ti Là Gì? 0Cr18Ni12Mo3Ti là một loại thép không [...]

    Inox 310S Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Bao Nhiêu?

    Inox 310S Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Bao Nhiêu? 1. Giới Hạn Nhiệt [...]

    Vật Liệu 1.4406 (X2CrNiMoN17-11-2)

    Vật Liệu 1.4406 (X2CrNiMoN17-11-2) 1. Vật Liệu 1.4406 Là Gì? Vật liệu 1.4406, tên theo [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    126.000 
    16.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    24.000 

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo