30.000 
168.000 
48.000 
2.700.000 
21.000 
61.000 

Sản phẩm Inox

Lá Căn Inox

200.000 

Thép Không Gỉ 1.4434

1. Thép Không Gỉ 1.4434 Là Gì?

Thép không gỉ 1.4434, hay còn gọi là Inox Duplex 2205, là loại thép không gỉ duplex Austenitic – Ferritic phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Với hàm lượng Crom, Niken, Molypden và Nitơ cân đối, thép này mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong môi trường clorua và ứng suất ăn mòn khe hở. Ngoài ra, thép 1.4434 còn có độ bền cơ học cao, vượt trội so với thép Austenitic truyền thống.

Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, xử lý nước và thực phẩm nhờ khả năng chịu mài mòn và ăn mòn xuất sắc.

👉 Tham khảo thêm:
Khái niệm chung về thép
Thép được chia làm 4 loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 1.4434

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn 1.00 – 2.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.020
Cr 21.0 – 23.0
Ni 4.5 – 6.5
Mo 2.5 – 3.5
N 0.10 – 0.20

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 620 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 450 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 25%

  • Độ cứng: 250 – 300 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300 °C

Thép 1.4434 nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt hiệu quả trong môi trường có clorua, đồng thời duy trì độ bền và độ dẻo dai tốt cho các ứng dụng công nghiệp nặng.

👉 Tìm hiểu thêm:
Thép hợp kim
10 nguyên tố quyết định tính chất của thép

3. Ứng Dụng Của Thép 1.4434

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể
Công nghiệp hóa chất Thiết bị phản ứng, bồn chứa, đường ống chịu ăn mòn
Dầu khí – Năng lượng Bộ trao đổi nhiệt, thiết bị áp lực
Xử lý nước biển Bể chứa, hệ thống lọc nước và xử lý nước thải
Thực phẩm Thiết bị sản xuất, bồn chứa cần vệ sinh và chống ăn mòn

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 1.4434

✅ Khả năng chống ăn mòn ứng suất và khe hở vượt trội
✅ Độ bền cơ học và độ dẻo dai cao
✅ Ổn định trong môi trường nhiệt độ và áp suất biến đổi
✅ Dễ dàng gia công và hàn nối

👉 Tham khảo thêm:
Thép tốc độ cao molypden

5. Tổng Kết

Thép không gỉ 1.4434 là vật liệu ưu việt cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong ngành hóa chất và dầu khí. Sự kết hợp của pha Austenitic – Ferritic mang lại hiệu suất vượt trội và tuổi thọ dài lâu.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu inox chất lượng cao và đa dụng cho dự án, hãy cân nhắc sử dụng 1.4434.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 316 0.30mm

    Tấm Inox 316 0.30mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Lá Căn Inox 0.60mm

    Lá Căn Inox 0.60mm 1 Giới thiệu chung Lá căn inox 0.60mm là một loại [...]

    410 Material

    410 Material – Thép Không Gỉ Martensitic Chịu Mài Mòn, Dễ Gia Công 1. Giới [...]

    Inox 416 Độ Cứng

    Inox 416 Độ Cứng Giới Thiệu Chung Về Inox 416 Inox 416 là một loại [...]

    Vật Liệu SAE 30201

    Vật Liệu SAE 30201 Giới Thiệu Vật Liệu SAE 30201 Vật liệu SAE 30201 là [...]

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 110

    GIÁ ỐNG ĐỒNG PHI 110 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – ĐIỆN LẠNH 1. [...]

    Shim Chêm Đồng 3mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng 3mm 1. Shim Chêm Đồng 3mm Là Gì? Shim chêm đồng 3mm [...]

    Thép Inox UNS S43400

    Thép Inox UNS S43400 – Martensitic Chống Ăn Mòn Cao, Cơ Tính Ổn Định 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    34.000 
    3.372.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    1.831.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo