1.345.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
61.000 
32.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
168.000 
90.000 

Thép Không Gỉ Z6CNU18.10

1. Thép Không Gỉ Z6CNU18.10 Là Gì?

🔍 Thép không gỉ Z6CNU18.10 là một loại thép không gỉ austenitic thuộc hệ thống tiêu chuẩn Pháp (NF A35-572), tương đương với inox 304 nhưng được bổ sung thêm thành phần đồng (Cu) để tăng khả năng định hình, cải thiện tính dẻo và tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ. Nhờ sự cải tiến này, thép Z6CNU18.10 trở thành lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu tạo hình sâu và chống ăn mòn cao trong môi trường công nghiệp nhẹ và thực phẩm.

👉 Tham khảo thêm: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật

🧪 Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • Carbon (C): ≤ 0.08

  • Chromium (Cr): 17.0 – 19.0

  • Nickel (Ni): 8.0 – 11.0

  • Copper (Cu): 1.0 – 2.5

  • Manganese (Mn): ≤ 2.0

  • Silicon (Si): ≤ 1.0

  • Phosphorus (P): ≤ 0.045

  • Sulfur (S): ≤ 0.030

  • Sắt (Fe): Còn lại

⚙️ Tính chất cơ học (trạng thái ủ):

  • Giới hạn bền kéo: ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy: ≥ 210 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 200

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³

🔧 Tính chất vật lý khác:

  • Không nhiễm từ

  • Dễ hàn, dễ gia công

  • Khả năng định hình và kéo sâu vượt trội

👉 Xem thêm: Thép hợp kim là gì?

3. Ứng Dụng

⚙️ Nhờ sự cải tiến thành phần với hàm lượng đồng, Z6CNU18.10 được sử dụng phổ biến trong các ngành như:

  • Thiết bị nhà bếp, nồi, chảo, bồn rửa

  • Bồn chứa và đường ống trong ngành chế biến thực phẩm

  • Thiết bị trao đổi nhiệt và hóa chất nhẹ

  • Các chi tiết cần kéo sâu và tạo hình phức tạp

  • Ngành xây dựng và trang trí nội thất

👉 Tìm hiểu thêm: Thép được chia làm 4 loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật

Z6CNU18.10 sở hữu nhiều ưu điểm so với inox 304 truyền thống:

  • 🧰 Khả năng tạo hình tốt hơn nhờ có đồng

  • 💧 Chống ăn mòn cục bộ cao hơn trong môi trường axit hữu cơ

  • 🔧 Dễ hàn và gia công mà không cần xử lý nhiệt sau hàn

  • 🔄 Tái chế tốt, thân thiện môi trường

  • 📏 Ổn định kích thước khi làm việc ở nhiệt độ vừa phải

👉 Đọc thêm: 10 nguyên tố ảnh hưởng đến tính chất của thép

5. Tổng Kết

📌 Thép không gỉ Z6CNU18.10 là phiên bản nâng cấp của inox 304 với khả năng định hình sâu và kháng ăn mòn được cải thiện nhờ thành phần đồng. Đây là vật liệu lý tưởng cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ, dễ tạo hình và sử dụng trong môi trường ăn mòn vừa.

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại thép không gỉ có hiệu suất gia công cao, dễ hàn và tuổi thọ lâu dài trong ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ hay sản xuất đồ gia dụng, Z6CNU18.10 là một lựa chọn thông minh.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    CĂN ĐỒNG THAU 9MM

    CĂN ĐỒNG THAU 9MM – VẬT LIỆU CHỊU NÉN MẠNH MẼ ⚡ 1. Căn Đồng [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 20MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 20MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Lục Giác Inox Phi 42mm

    Lục Giác Inox Phi 42mm Lục giác inox phi 42mm là thanh kim loại có [...]

    THÉP INOX X6CrMnNiCuN18-12-4-2

    THÉP INOX X6CrMnNiCuN18-12-4-2 Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, với [...]

    Z12CN17.07 Stainless Steel

    Z12CN17.07 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Crom Chống Oxy Hóa 1. Z12CN17.07 Stainless [...]

    Tấm Inox 304 0.08mm

    Tấm Inox 304 0.08mm – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Tuyệt Vời 1. Giới [...]

    LÁ CĂN INOX 420 0.24MM

    LÁ CĂN INOX 420 0.24MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 420 0.24mm Lá [...]

    SUS301J1 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu SUS301J1 và ứng dụng trong công nghiệp 1. SUS301J1 là [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    23.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    3.372.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo