27.000 

Sản phẩm Inox

Lưới Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
168.000 
1.345.000 
1.579.000 
1.130.000 
2.391.000 

UNS S41008 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CHỐNG ĂN MÒN VÀ DỄ GIA CÔNG ⚙️

1. UNS S41008 STAINLESS STEEL LÀ GÌ?

UNS S41008 stainless steel là thép không gỉ martensitic, nổi bật với Crom ~12–14% và Carbon 0.08–0.15%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hơi ẩm và nước ngọt, đồng thời vẫn duy trì cơ tính ổn định và độ cứng cao sau nhiệt luyện.

Loại inox này thường được sử dụng trong dao kéo, trục, van, chi tiết cơ khí chịu mài mòn vừa và môi trường hơi ẩm, nhờ cơ tính martensitic, UNS S41008 đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu suất ổn định trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng.

💡 UNS S41008 Stainless Steel phù hợp cho chi tiết cơ khí cần độ cứng vừa, khả năng chống ăn mòn vừa và cơ tính ổn định.

📌 Tham khảo:
🔗 Khái niệm chung về thép

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA UNS S41008 STAINLESS STEEL

Thành phần hóa học (%)

  • C (Carbon): 0.08–0.15% – tăng độ cứng sau nhiệt luyện
  • Cr (Crom): 12–14% – cải thiện khả năng chống ăn mòn
  • Mo (Molybdenum): ≤ 0.25% – tăng khả năng chống ăn mòn khe và lỗ (nếu có)
  • Mn (Mangan): ≤ 1%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Ni: ≤ 0.75%
  • Fe: còn lại

Tính chất cơ học tiêu biểu

  • Độ bền kéo (Rm): ~500 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~250 – 400 MPa
  • Độ giãn dài: 12 – 18%
  • Độ cứng: ~180–200 HB (trạng thái ủ), tăng 50–55 HRC sau nhiệt luyện
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt hơn thép carbon thông thường, đặc biệt trong môi trường hơi ẩm
  • Khả năng hàn: hạn chế, cần kỹ thuật đặc biệt
  • Từ tính:

💡 UNS S41008 Stainless Steel nhờ cơ cấu martensitic và Crom, mang lại cơ tính ổn định, độ cứng vừa và khả năng chống ăn mòn nâng cao.

📌 Tham khảo:
🔗 Thép hợp kim
🔗 Nguyên tố quyết định tính chất thép

3. ỨNG DỤNG CỦA UNS S41008 STAINLESS STEEL

🔪 Dao kéo & dụng cụ cắt

  • Dao công nghiệp và dao gia dụng
  • Lưỡi kéo, kéo cắt kim loại và thực phẩm
  • Dao y tế, kéo phẫu thuật

⚙️ Cơ khí & thiết bị công nghiệp

  • Trục, trục vít chịu mài mòn vừa
  • Van, bánh răng, chi tiết cơ khí chịu tải vừa
  • Chi tiết máy trong môi trường hơi ẩm hoặc nước ngọt

🌡️ Môi trường làm việc

  • Khí khô hoặc hơi ẩm nhẹ
  • Nhiệt độ trung bình
  • Không thích hợp môi trường axit mạnh hoặc nước biển lâu dài

💡 UNS S41008 Stainless Steel phù hợp cho chi tiết cần cơ tính ổn định, độ cứng vừa và khả năng chống ăn mòn nâng cao.

📌 Tham khảo:
🔗 Phân loại thép

4. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA UNS S41008 STAINLESS STEEL

Ưu điểm

  • Độ cứng vừa, cơ tính ổn định sau nhiệt luyện
  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép martensitic thông thường
  • Dễ gia công trước khi nhiệt luyện
  • Phù hợp dao kéo, trục, van và chi tiết cơ khí chịu tải vừa
  • Chi phí hợp lý cho inox martensitic cơ bản

⚠️ Hạn chế

  • Khả năng hàn hạn chế, cần kỹ thuật đặc biệt
  • Không chịu hóa chất mạnh
  • Cần nhiệt luyện đúng quy trình để đạt độ cứng tối ưu

📌 Tham khảo nâng cao:
🔗 Thép làm cứng bằng nước

5. TỔNG KẾT

UNS S41008 Stainless Steel là thép không gỉ martensitic với cơ tính ổn định, độ cứng vừa và khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho dao kéo, trục, van và chi tiết cơ khí chịu tải vừa, khi cần ổn định cơ tính, tuổi thọ trung bình và khả năng chống mài mòn nâng cao.

💡 Nếu bạn cần inox martensitic cơ bản, chống mài mòn vừa và tuổi thọ ổn định, UNS S41008 Stainless Steel là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC – VẬT LIỆU CƠ KHÍ
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    Thép SUS329J3L Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS329J3L 1. Thép SUS329J3L Là Gì? Thép SUS329J3L là [...]

    Inox SUS329J3L Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Inox SUS329J3L Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox SUS329J3L Là [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 15

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 15 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA CÔNG CHÍNH [...]

    THÉP X2CrNbTi20

    THÉP X2CrNbTi20 1. Giới Thiệu Thép X2CrNbTi20 Thép X2CrNbTi20 là một loại thép không gỉ [...]

    0Cr13Al Material

    0Cr13Al Material – Thép Không Gỉ Ferritic Ổn Định Nhôm, Chịu Nhiệt & Oxy Hóa [...]

    X5CrNiMo17.13 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu X5CrNiMo17.13 và ứng dụng trong công nghiệp 1. X5CrNiMo17.13 là [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 1.2mm Là Gì?

    Shim Chêm Đồng Đỏ 1.2mm 1. Shim Chêm Đồng Đỏ 1.2mm Là Gì? Shim chêm [...]

    Giá Tấm Đồng 0.21mm

    Giá Tấm Đồng 0.21mm và ứng dụng trong công nghiệp điện tử – cơ khí [...]

    🏭 SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    30.000 
    1.831.000 
    11.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo