Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
34.000 

Sản phẩm Inox

Bulong Inox

1.000 
270.000 
90.000 
48.000 
21.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4034 Mới Nhất & Chi Tiết

1. Inox 1.4034 Là Gì?

Inox 1.4034 (còn gọi là thép không gỉ martensitic 420) là loại thép với hàm lượng crom khoảng 13% và cacbon từ 0,38–0,45%, giúp vật liệu có khả năng đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện. Loại inox này thích hợp cho những chi tiết cơ khí, trục, dao cắt, khuôn mẫu và các linh kiện cần độ bền, khả năng chịu mài mòn tốt.

Inox 1.4034 thuộc nhóm martensitic nên có khả năng đánh bóng bề mặt tốt, phù hợp với sản xuất các chi tiết cơ khí có yêu cầu thẩm mỹ cao. So với các inox austenitic như 304 hay 316, inox 1.4034 khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, nhưng bù lại có ưu điểm về độ cứng và giữ cạnh vượt trội.

Nếu muốn tìm hiểu thêm về các hợp kim đồng và vật liệu cơ khí khác, bạn có thể tham khảo:
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn36pb1-5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/
🔗 https://vatlieutitan.vn/cuzn35ni2-copper-alloys/


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4034

Inox 1.4034 có những đặc tính kỹ thuật nổi bật như sau:

  • Độ cứng cao sau khi nhiệt luyện, giúp chi tiết máy và dao cắt bền bỉ.

  • Khả năng chịu mài mòn tốt, thích hợp cho chi tiết cơ khí chịu tải.

  • Gia công cơ khí dễ dàng, có thể tiện, mài và đánh bóng bề mặt đẹp.

  • Cấu trúc martensitic ổn định, đảm bảo độ bền cơ học cao.

  • Khả năng chống ăn mòn trung bình, không thích hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc muối biển.

Thành phần hóa học cơ bản:

  • Crôm: ~13%

  • Cacbon: 0,38–0,45%

  • Mangan, Silic, Phốt pho, Lưu huỳnh: theo tiêu chuẩn martensitic

Để hiểu thêm về các loại thép cơ khí khác, bạn có thể tham khảo:
🔗 https://vatlieutitan.vn/thep-duoc-chia-lam-4-loai/


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4034

Nhờ đặc tính cơ học và khả năng gia công tốt, inox 1.4034 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Dao kéo, lưỡi cắt, dụng cụ gia công, tận dụng độ cứng và khả năng giữ cạnh.

  • Chi tiết máy, trục, bu lông, chi tiết chịu tải và mài mòn.

  • Khuôn mẫu, linh kiện máy công nghiệp, nơi yêu cầu độ chính xác và bền bỉ.

  • Thiết bị trang trí hoặc chi tiết cần bề mặt bóng, tận dụng khả năng đánh bóng cao.

  • Ứng dụng trong ngành y tế, thực phẩm, với môi trường ăn mòn trung bình.

Inox 1.4034 có thể sản xuất dạng tấm, cây tròn, thanh đặc, đáp ứng nhu cầu đa dạng của ngành cơ khí.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4034

Những ưu điểm nổi bật của inox 1.4034:

  • Độ cứng và độ bền cao, giữ cạnh tốt, lý tưởng cho chi tiết máy và dao cắt.

  • Gia công và đánh bóng tốt, tạo bề mặt sản phẩm đẹp và thẩm mỹ.

  • Chi phí hợp lý, so với các inox austenitic cao cấp chứa niken hoặc molybdenum.

  • Đa dạng quy cách vật liệu: tấm, cây tròn, thanh đặc.

Lưu ý: inox 1.4034 không phù hợp với môi trường ăn mòn mạnh hoặc hàn nhiều, cần cân nhắc khi thiết kế ứng dụng.

Nếu muốn tìm hiểu thêm các loại thép công cụ hoặc hợp kim cơ khí khác, bạn có thể xem:
🔗 https://vatlieutitan.vn/thep-hop-kim/


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4034 Mới Nhất

📊 Giá inox 1.4034 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Quy cách: tấm, cây tròn, thanh đặc, khối.

  • Kích thước: độ dày, đường kính, chiều dài.

  • Xuất xứ: nhập khẩu hoặc trong nước.

  • Số lượng mua: mua số lượng lớn thường có giá ưu đãi.

  • Tình hình thị trường thép không gỉ: giá biến động theo nguyên liệu và thời điểm.

Ví dụ: thanh tròn đường kính lớn hoặc nhập khẩu sẽ có giá cao hơn tấm mỏng sản xuất nội địa. Giá có thể thay đổi theo từng tháng và từng khu vực.

👉 Để nhận bảng giá chi tiết theo kích thước, số lượng và xuất xứ, vui lòng liên hệ trực tiếp.

Để tham khảo thêm các vật liệu cơ khí khác, truy cập:
🔗 https://vatlieucokhi.com/


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 430 0.09mm

    Tấm Inox 430 0.09mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Thép Không Gỉ X9CrNiSiNCe21-11-2

    Thép Không Gỉ X9CrNiSiNCe21-11-2 1. Thép Không Gỉ X9CrNiSiNCe21-11-2 Là Gì? Thép không gỉ X9CrNiSiNCe21-11-2 [...]

    Lục Giác Inox 630 127mm

    Lục Giác Inox 630 127mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Vật Liệu 1.4762

    1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4762 Là Gì? 🧪 1.4762 là mác thép không gỉ [...]

    Lá Căn Inox 630 2mm 

    Lá Căn Inox 630 2mm  Giới Thiệu Chung Lá căn inox 630 2mm là một [...]

    STS409 Material

    STS409 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Oxy Hóa, Ổn Định & Chịu Nhiệt [...]

    C36000 Copper Alloys

    C36000 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Cắt Gọt Tốt 1. Giới Thiệu C36000 [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 300

    Láp Inox Nhật Bản Phi 300 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 
    24.000 
    42.000 
    108.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo