32.000 
2.102.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
67.000 
18.000 

Bảng Giá Vật Liệu Inox  303

1. Inox 303 Là Gì?

Inox  303 (còn gọi là SUS 303 hoặc thép không gỉ 303) là một loại thép không gỉ Austenitic, được thiết kế đặc biệt để tối ưu khả năng gia công cơ khí. Khác với nhiều mác inox khác như 304, Inox  303 có bổ sung lưu huỳnh (S) trong thành phần hợp kim, giúp vật liệu dễ cắt, tiện, phay, khoan — lý tưởng cho các chi tiết máy nhỏ, bánh răng, vít, trục…

Tuy nhiên, việc thêm lưu huỳnh đồng nghĩa với việc giảm khả năng chống ăn mòn so với các inox có thành phần “sạch” hơn như 304 hoặc 316. Do đó, Inox 303 thường được sử dụng trong môi trường khô hoặc các chi tiết yêu cầu gia công cao hơn là khả năng kháng hóa chất mạnh.

Bạn có thể tìm hiểu chi tiết hơn về các mác thép inox, cấu tạo và ứng dụng tại Vật Liệu Titan:
🔗 Thép hợp kim và các mác inox phổ biến
🔗 Khái niệm thép không gỉ – Austenitic, Martensitic, Ferritic


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox  303

Các thông số kỹ thuật nổi bật như sau:

  • Thành phần hóa học: Cr khoảng 17–19%, Ni khoảng 8–10%, S (lưu huỳnh) cao hơn bình thường để cải thiện gia công. Inox Kim Vĩnh Phú+1

  • Khả năng gia công: Rất cao, dễ cắt, tiện, phay, khoan nhờ lượng S lớn. vatlieutitan.vn+1

  • Cơ tính: Độ bền kéo cao, độ giãn dài lớn — có thể đạt Tensile Strength ~ 500–750 MPa, giãn ≥ 35%. Inox Kim Vĩnh Phú

  • Khả năng hàn: Kém hơn so với inox không chứa S nhiều; khi hàn cần cẩn trọng để tránh giòn mối hàn. vatlieutitan.vn+1

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt ở môi trường nhẹ, nhưng kém hơn mác inox thuần như 304 do S dễ tạo điểm ăn mòn. vatlieutitan.vn


3. Ứng Dụng Của Inox  303

Inox 303 được sử dụng phổ biến trong các ngành yêu cầu gia công chi tiết cơ khí cao và sản lượng lớn:

  • Cơ khí chính xác: sản xuất vít, bulông, trục, bánh răng nhỏ và linh kiện máy CNC.

  • Tự động hóa: chi tiết rotor, khối kết nối, các phần tử chuyển động nhỏ.

  • Công nghiệp điện – điện tử: linh kiện cơ khí nhỏ cho máy móc, armature, trục quay.

  • Ngành sản xuất dụng cụ: linh kiện nhỏ, trục, chốt trong các thiết bị máy móc.

Nhờ khả năng gia công cao, Inox 303 là giải pháp hiệu quả cho các chi tiết cần dung sai cao, đặc biệt khi cần tiết kiệm thời gian gia công và chi phí công cụ.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox  303

  • 🔧 Gia công cực tốt: dễ tiện, phay, khoan nhanh với chi phí công cụ thấp hơn nhiều so với inox “sạch” hơn.

  • ⚙️ Cơ tính cao: độ bền kéo tốt, giãn dài cao, phù hợp chi tiết cơ khí chịu lực.

  • Sản xuất hiệu quả: tiết kiệm thời gian gia công, phù hợp sản xuất hàng loạt.

  • 🎯 Tính thẩm mỹ: bề mặt gia công mịn, có thể đánh bóng đẹp.

  • ♻️ Tái chế tốt: như các inox khác, nó có thể tái chế, thân thiện môi trường trong cơ khí.


5. Bảng Giá Inox  303

Dưới đây là bảng giá tham khảo tại thị trường Việt Nam, cập nhật từ nhiều nguồn. Lưu ý: giá có thể thay đổi tùy thời điểm, quy cách, số lượng đặt hàng:

  • Cuộn / Tấm : theo Nguyễn Vương Metal, cuộn inox 303 (độ dày 0.3mm – 6mm) dao động khoảng 65.000 – 120.000 đ/kg nếu nhập khẩu hoặc đặt số lượng lớn. nguyenvuongmetal.com

  • Láp (phôi tròn) : theo Vật Liệu Titan, láp inox 303 (phi 5 – 30 mm) có giá niêm yết 30.000 ₫ cho một số loại phôi / cây (giá tham khảo tại vatlieutitan.vn). vatlieutitan.vn

  • Láp tròn đặc , đường kính nhỏ: theo Siêu thị Kim loại, láp Inox 303 phi 15 có giá khoảng 210.000 – 260.000 đ/kg (tùy đường kính cụ thể). sieuthikimloai.net

  • Chi tiết gia công / hàng nhập khẩu: theo Inox365, inox 303 dạng thép gia công hoặc thanh cơ khí có giá thấp (có thể bắt đầu từ khoảng 20.000 – 50.000 đ/kg tùy loại và nhà cung cấp). Inox365

  • Báo giá chi tiết tấm, thanh, láp: theo Unico Special Steel, giá Inox 303 thay đổi theo quy cách (tấm dày, thanh, cây) – cần liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác. unicospecialsteel.com


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    https://vatlieucokhi.com/

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tìm Hiểu Về Inox S30453

    Tìm Hiểu Về Inox S30453 Và Ứng Dụng Của Nó Inox S30453 là một loại [...]

    Tấm Inox 409 12mm

    Tấm Inox 409 12mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Lục Giác Inox 630 12mm

    Lục Giác Inox 630 12mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Đồng Cuộn 0.8mm

    Đồng Cuộn 0.8mm – Vật Liệu Dẫn Điện Hiệu Suất Cao, Bền Bỉ Và Ổn [...]

    Hợp Kim Đồng C71000

    Hợp Kim Đồng C71000 – Cupronickel 80-20 Với Khả Năng Chống Ăn Mòn Xuất Sắc [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1.4482 và Ứng Dụng Của Nó Inox 1.4482 Là Gì? Inox [...]

    Vật Liệu UNS S31703

    Vật Liệu UNS S31703 1. Giới Thiệu Vật Liệu UNS S31703 🔍 UNS S31703 là [...]

    Đồng Hợp Kim C2400 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C2400 – Đồng Thau Chất Lượng Cao Với Đặc Tính Cơ Lý [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    1.831.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    34.000 
    90.000 
    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo