2.700.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 
54.000 
27.000 
242.000 
18.000 

Sản phẩm Inox

Dây Cáp Inox

30.000 

Bảng giá vật liệu Inox S31635

1. Bảng giá vật liệu Inox S31635 Là Gì?

Bảng giá vật liệu Inox S31635 là bảng tham khảo chi phí mua loại thép không gỉ Inox 316 (mác S31635 theo tiêu chuẩn UNS) hiện đang phổ biến trên thị trường cơ khí và công nghiệp. Inox S31635 là thép Austenitic chứa Crom ~16–18%, Niken ~10–14%, Molybdenum ~2–3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường biển và hóa chất.

Bảng giá inox S31635 không chỉ phản ánh giá trị vật liệu mà còn thể hiện ưu điểm kỹ thuật và phạm vi ứng dụng. So với inox 304, inox S31635 có khả năng chống ăn mòn và chống pitting cao hơn, phù hợp các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, nơi yêu cầu tuổi thọ cao và bảo trì thấp.

Bạn cũng có thể tham khảo các hợp kim đồng khác để so sánh tính năng và chi phí như CuZn5 Copper Alloys, CuZn36Pb1.5 Copper Alloys, CuZn35Ni2 Copper Alloys, CuZn38Pb1.5 Copper AlloysCuZn35Ni2 Copper Alloys để có cái nhìn tổng quan hơn về các loại vật liệu khác.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Bảng giá vật liệu Inox S31635

Inox S31635 là thép không gỉ Austenitic được ưa chuộng nhờ các đặc tính kỹ thuật vượt trội:

  • Thành phần hóa học: 16–18% Cr, 10–14% Ni, 2–3% Mo, C ≤ 0.03%, kết hợp các nguyên tố khác giúp inox 31635 có lớp thụ động chống oxy hóa mạnh. (vatlieucokhi.com)

  • Khả năng chống ăn mòn: hiệu quả trong môi trường chloride, muối, hóa chất nhẹ và trung bình.

  • Chống pitting và crevice: khả năng chống ăn mòn khe hở cao hơn inox 304, thích hợp môi trường biển và công nghiệp hóa chất.

  • Độ bền và dẻo dai: duy trì giới hạn chảy và độ bền kéo tốt, phù hợp chi tiết chịu lực trung bình đến cao.

Nhờ các đặc tính này, inox S31635 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, tuổi thọ dài và chi phí bảo trì thấp.


3. Ứng Dụng Của Bảng giá vật liệu Inox S31635

Inox S31635 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu hóa chất vượt trội:

  • Ngành dầu khí và hóa chất: ống dẫn, van, bồn chứa hóa chất, thiết bị xử lý.

  • Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: bồn chứa, dây chuyền chế biến, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

  • Thiết bị y tế: chi tiết máy móc tiếp xúc môi trường sinh học, dụng cụ y tế, thiết bị dược phẩm.

  • Hệ thống nước biển: bình trao đổi nhiệt, ống dẫn nước biển, chi tiết tiếp xúc nước mặn.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các vật liệu cơ khí khác và chọn vật liệu tối ưu cho dự án tại Vật Liệu Cơ Khí.


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Bảng giá vật liệu Inox S31635

Các ưu điểm nổi bật của inox S31635 bao gồm:

  • Chống ăn mòn vượt trội: đặc biệt trong môi trường chứa chloride, muối và hóa chất. (vatlieutitan.vn/cuzn38pb1-5-copper-alloys/)

  • Chống pitting và crevice tốt: lý tưởng cho các chi tiết tiếp xúc môi trường biển và hóa chất.

  • Tuổi thọ dài và chi phí bảo trì thấp: bảng giá inox S31635 cao hơn nhưng xứng đáng với hiệu năng lâu dài.

  • Khả năng chịu nhiệt ổn định: làm việc tốt trong môi trường nhiệt độ cao.

  • Dễ gia công và hàn: phù hợp nhiều chi tiết cơ khí phức tạp. (vatlieutitan.vn/cuzn5-copper-alloys/)

Nhờ những ưu điểm này, inox S31635 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, thực phẩm, y tế và hóa chất.


5. Bảng Giá Bảng giá vật liệu Inox S31635

Giá Inox S31635 phụ thuộc vào quy cách sản phẩm (tấm, cuộn, ống, thanh), độ dày, số lượng và đơn vị cung cấp:

  • Tấm inox S31635: ~90,000 – 120,000 VNĐ/kg tùy độ dày và bề mặt.

  • Cuộn inox S31635: ~92,000 – 125,000 VNĐ/kg.

  • Ống inox S31635: ~95,000 – 130,000 VNĐ/kg theo đường kính và độ dày.

  • Thanh/Láp inox S31635: ~85,000 – 115,000 VNĐ/kg tùy kích thước.

📌 Lưu ý: Giá tham khảo có thể biến động theo thị trường, chi phí nguyên liệu và số lượng đặt hàng. Inox S31635 có chi phí cao hơn inox 304 nhưng đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ vượt trội.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Cuộn Đồng 0.25mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.25mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    Những Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox 420 Là Gì?

    Những Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox 420 Là Gì? 1. Tổng Quan Về Ứng [...]

    Thép Không Gỉ 630 Gia Nhiệt – Tối Ưu Độ Cứng Và Độ Bền

    Thép Không Gỉ 630 Gia Nhiệt – Tối Ưu Độ Cứng Và Độ Bền 1. [...]

    Cuộn Inox 304 0.65mm

    Cuộn Inox 304 0.65mm: Mô Tả Chi Tiết và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu về [...]

    Thép Không Gỉ SAE 30302

    Thép Không Gỉ SAE 30302 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ SAE 30302 Là Gì? [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 18MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 18MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    CĂN ĐỒNG 0.09MM

    CĂN ĐỒNG 0.09MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng 0.09mm Là [...]

    C17200 Copper Alloys

    C17200 Copper Alloys 1. Giới Thiệu C17200 Copper Alloys C17200 Copper Alloys, còn được biết [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    42.000 
    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    34.000 
    3.372.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo