216.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
1.579.000 
37.000 

Sản phẩm Inox

V Inox

80.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 

Đồng CW509L

1. Đồng CW509L Là Gì?

Đồng CW509L là một loại hợp kim đồng thau thuộc nhóm CuZn40, với hàm lượng kẽm cao hơn so với CW508L. CW509L không chứa chì, được phân loại là loại đồng thau hai thành phần (copper – zinc), có khả năng gia công nguội tốt và tính định hình cao. Hợp kim này có màu vàng sáng, dễ dát mỏng, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tạo hình phức tạp và độ bền cơ học khá.

CW509L là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết dập, kéo sâu, ống đồng thau, phụ kiện trang trí và thiết bị điện nhẹ.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW509L

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 59.0 – 61.0
Kẽm (Zn) Còn lại
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.10
Thiếc (Sn) ≤ 0.10

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 320 – 520 MPa

  • Giới hạn chảy: 100 – 200 MPa

  • Độ giãn dài: 15 – 40%

  • Độ cứng Brinell: 80 – 130 HB

  • Dẫn điện: ~ 23 – 26% IACS

  • Tính tạo hình nguội: Rất tốt

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW509L

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chế tạo Dải đồng thau, tấm đồng, chi tiết dập, kéo sâu
Điện – điện tử Các chi tiết dẫn điện, vỏ kết nối, ống dẫn
Xây dựng & trang trí Phụ kiện nội thất, bản lề, tay nắm, viền cửa sổ
Đồ gia dụng Vật dụng bếp, vòi nước, đồ trang trí kim loại

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW509L

✅ Dễ tạo hình bằng phương pháp nguội như uốn, kéo, cán
✅ Không chứa chì – an toàn cho môi trường và người sử dụng
✅ Màu sắc đẹp, dễ xi mạ và xử lý bề mặt
✅ Giá thành hợp lý, phù hợp sản xuất công nghiệp
✅ Độ bền cơ học ổn định, dễ hàn và gia công

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW509L (CuZn40) là lựa chọn phổ biến cho nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng tạo hình tốt, không độc hại và chi phí hiệu quả. Loại đồng này được ứng dụng đa dạng từ điện tử đến trang trí, là vật liệu lý tưởng cho sản xuất hàng loạt và chế tác kim loại chính xác.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    UNS S40977 Material

    UNS S40977 Material – Thép Không Gỉ Ferritic Chịu Nhiệt, Ổn Định Hóa & Chuyên [...]

    Đồng C63000 Là Gì?

    Đồng C63000 1. Đồng C63000 Là Gì? Đồng C63000, còn gọi là đồng thau vàng, [...]

    X15CrNiSi25-21 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu X15CrNiSi25-21 và ứng dụng trong công nghiệp 1. X15CrNiSi25-21 là [...]

    Thép SAE 30317 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SAE 30317 1. Thép SAE 30317 Là Gì? Thép [...]

    Ống Đồng Phi 50 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Ống Đồng Phi 50 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Ống [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 62

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 62 1. Tìm hiểu về láp inox Phi 62: 🔹 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 83

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 83: Đặc Tính Và Ứng Dụng Láp tròn đặc [...]

    THÉP INOX X1CrNiMoCuNW24-22-6

    THÉP INOX X1CrNiMoCuNW24-22-6 Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là một loại thép không gỉ siêu hợp kim Austenitic [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    23.000 
    108.000 
    18.000 
    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo