1.579.000 
216.000 
27.000 
11.000 
34.000 

Đồng CW624N

1. Đồng CW624N Là Gì?

Đồng CW624N là một loại hợp kim đồng chứa chì và thiếc, thuộc nhóm đồng thiếc chì (leaded tin bronze). Loại hợp kim này được biết đến với khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn rất tốt, thích hợp cho các chi tiết máy chịu tải trọng lớn và ma sát cao. Đồng CW624N thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí và chế tạo máy, giúp nâng cao tuổi thọ và hiệu suất hoạt động của thiết bị.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW624N

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 72.0 – 83.0
Chì (Pb) 10.0 – 13.0
Thiếc (Sn) 2.0 – 5.0
Kẽm (Zn) ≤ 4.0
Nickel (Ni) ≤ 1.0
Sắt (Fe) ≤ 0.7

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 280 – 440 MPa

  • Giới hạn chảy: 160 – 210 MPa

  • Độ giãn dài: 7 – 16%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 145 HB

  • Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn tốt

  • Dễ gia công và hàn

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW624N

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Bạc trượt, vòng bi, bánh răng chịu tải trọng và ma sát cao
Công nghiệp ô tô Bạc cam, bạc lót trục, chi tiết máy chịu mài mòn và ma sát
Máy móc thiết bị Các chi tiết vận hành trong môi trường tải trọng lớn và ma sát cao
Khuôn mẫu Chi tiết dẫn hướng, khuôn ép nhựa

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW624N

✅ Khả năng chống mài mòn và bôi trơn tự nhiên hiệu quả
✅ Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng và ma sát tốt
✅ Hàm lượng chì giúp giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ chi tiết
✅ Gia công, hàn dễ dàng, thích hợp cho sản xuất chi tiết phức tạp
✅ Chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW624N là vật liệu đồng hợp kim lý tưởng cho các chi tiết máy cần độ bền cao, khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn trong các môi trường làm việc công nghiệp nặng. Sự kết hợp hoàn hảo giữa thành phần hợp kim và đặc tính vật lý giúp CW624N mang lại hiệu suất làm việc bền bỉ và đáng tin cậy.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX 1.4017

    THÉP INOX 1.4017 1. Giới Thiệu Thép Inox 1.4017 Thép Inox 1.4017, còn được biết [...]

    Ứng Dụng Inox 416 Trong Công Nghiệp

    Ứng Dụng Inox 416 Trong Công Nghiệp 1 Giới Thiệu Chung Về Inox 416 Inox [...]

    UNS S41500 STAINLESS STEEL

    UNS S41500 STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ MARTENSITIC CARBON CAO, CỨNG & CHỊU MÀI [...]

    Thép Không Gỉ 03X17H14M2

    Thép Không Gỉ 03X17H14M2 – Vật Liệu Austenitic Chống Ăn Mòn Và Ổn Định Nhiệt [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 32MM

    LỤC GIÁC INOX 321 32MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Cuộn Đồng 0.5mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Cuộn Đồng 0.5mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Cuộn Đồng [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CW118C

    HỢP KIM ĐỒNG CW118C – ĐỒNG – NIKEN VỚI ĐỘ BỀN CƠ HỌC VÀ KHẢ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 500

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 500 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 316 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.579.000 
    216.000 
    34.000 
    54.000 
    16.000 
    18.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo