Đồng CuSn3Zn9

1. Đồng CuSn3Zn9 Là Gì?

Đồng CuSn3Zn9 là một loại hợp kim đồng thiếc kẽm, trong đó chứa khoảng 3% thiếc (Sn) và 9% kẽm (Zn). Đây là một trong những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến nhờ sự kết hợp giữa tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao. Thiếc giúp tăng độ bền và chống mài mòn, trong khi kẽm cải thiện độ cứng và khả năng chống oxy hóa cho hợp kim.

Hợp kim này thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu tải, chống ăn mòn và có khả năng gia công tốt như cơ khí, sản xuất thiết bị điện, và công nghiệp hàng hải.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuSn3Zn9

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~88 – 90)
Thiếc (Sn) ~3
Kẽm (Zn) ~9
Các nguyên tố khác Tối đa 1.0

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 350 – 480 MPa

  • Giới hạn chảy: 200 – 380 MPa

  • Độ giãn dài: 8 – 20%

  • Độ cứng Brinell: 100 – 140 HB

  • Dẫn điện: Khoảng 12 – 18% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển và nước biển

  • Khả năng chịu mài mòn: Tốt

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuSn3Zn9

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí công nghiệp Chi tiết máy chịu tải, bánh răng, bạc đạn
Hàng hải Linh kiện máy bơm, van, thiết bị tàu thủy
Điện & điện tử Các chi tiết tiếp xúc điện, thanh dẫn
Khuôn mẫu Khuôn đúc, khuôn ép nhựa

CuSn3Zn9 được đánh giá cao về khả năng chịu lực và chống ăn mòn, phù hợp để thay thế một số loại đồng thiếc truyền thống với hiệu suất tốt hơn.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuSn3Zn9

✅ Độ bền cao, chống mài mòn và chịu lực tốt
✅ Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước biển
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối tốt
✅ Tính gia công và hàn dễ dàng, giảm chi phí sản xuất
✅ Ổn định về kích thước và tính chất trong điều kiện làm việc lâu dài

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuSn3Zn9 là lựa chọn hợp lý cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu có độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cao, đồng thời có khả năng gia công tốt. Hợp kim này phù hợp với nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực cơ khí, hàng hải và điện tử.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    THÉP INOX 2353

    THÉP INOX 2353 1. Thép Inox 2353 Là Gì? Thép Inox 2353 là mác thép [...]

    C3605 Materials

    C3605 Materials – Đồng Thau Cao Cấp, Gia Công Dễ Dàng Và Chống Mài Mòn [...]

    Vật Liệu 1.4509

    1. Giới Thiệu Vật Liệu 1.4509 Là Gì? 🧪 1.4509 là mác thép không gỉ [...]

    Lục Giác Inox Phi 42mm

    Lục Giác Inox Phi 42mm Lục giác inox phi 42mm là thanh kim loại có [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 85

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 85 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    CW454K Materials

    CW454K Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chịu Ăn Mòn Cao, Gia Công Linh [...]

    Vật Liệu STS301

    Vật Liệu STS301 1. Vật Liệu STS301 Là Gì? 🔎 STS301 là một loại thép [...]

    Đồng C79800 Là Gì?

    Đồng C79800 1. Đồng C79800 Là Gì? Đồng C79800 là một loại hợp kim đồng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bulong Inox

    1.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    18.000 
    32.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    168.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo