23.000 
126.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Sản phẩm Inox

Vuông Đặc Inox

120.000 
1.579.000 

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 

Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 

Đồng Hợp Kim C50500

1. Đồng Hợp Kim C50500 Là Gì?

Đồng hợp kim C50500 là một loại đồng thau thuộc nhóm hợp kim đồng – kẽm, thường được gọi là đồng thau có chì (Leaded Brass). Đặc điểm nổi bật của loại đồng này là có thêm thành phần chì (Pb), giúp tăng khả năng gia công cơ khí, đặc biệt là khả năng cắt gọt, đồng thời cải thiện tính bôi trơn và chống mài mòn. Nhờ đó, C50500 rất phù hợp để sản xuất các chi tiết máy chính xác, linh kiện chịu mài mòn cao.

Vật liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như cơ khí chế tạo, sản xuất van, thiết bị điện tử và đóng tàu. Với khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển và nước biển, đồng C50500 mang lại độ bền cao trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại đồng hợp kim tại: Danh sách các loại đồng hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng C50500

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu 58 – 60
Zn 37 – 39
Pb 1.5 – 3.0
Fe ≤ 0.3
Sn ≤ 0.03

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 370 – 460 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 250 – 280 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 16%

  • Độ cứng (Hardness): 110 – 140 HB

  • Khả năng chịu nhiệt: 200 – 250 °C

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí quyển và nước biển.

  • Khả năng gia công: Rất tốt, dễ dàng cắt gọt và tạo hình nhờ thành phần chì.

Đồng C50500 được đánh giá cao về khả năng gia công cơ khí và độ bền, thích hợp cho các chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác cao.

Xem thêm về thông số kỹ thuật và phân loại đồng hợp kim tại: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng C50500

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp cơ khí Chi tiết máy, bạc đạn, trục, bộ phận truyền động
Công nghiệp đóng tàu Linh kiện chịu ăn mòn, chi tiết máy tàu biển
Công nghiệp dầu khí Thiết bị chịu áp lực và ăn mòn trong ngành dầu khí
Công nghiệp điện tử Bộ phận dẫn điện chịu lực, linh kiện bền bỉ

Nhờ đặc tính gia công tốt và khả năng chịu mài mòn cao, đồng C50500 rất được ưa chuộng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học và độ chính xác.

Bạn có thể tham khảo bảng so sánh các loại đồng hợp kim tại: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng C50500

✅ Khả năng gia công cơ khí xuất sắc nhờ thành phần chì.
✅ Độ bền kéo và độ giãn dài tốt, chịu được lực và mài mòn.
✅ Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường biển và khí quyển.
✅ Dễ dàng hàn, cắt và tạo hình theo thiết kế.
✅ Ổn định tính chất cơ học trong suốt quá trình sử dụng.

Đồng C50500 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy móc cần sự bền bỉ và gia công tinh xảo.

Tìm hiểu thêm về các loại đồng hợp kim tại: Đồng và hợp kim của đồng

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C50500 là vật liệu đồng thau có chì được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng gia công tuyệt vời và độ bền cao. Với đặc tính chống ăn mòn tốt và khả năng chịu mài mòn, nó phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, đóng tàu, dầu khí và điện tử. Nếu bạn đang tìm kiếm loại đồng thau dễ gia công, bền chắc và có tính linh hoạt cao, Đồng C50500 là lựa chọn đáng cân nhắc.

Bạn cũng có thể tham khảo thêm về kim loại đồng tại: Kim loại đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox 12X18H10T Là Gì

    Inox 12X18H10T 1. Inox 12X18H10T Là Gì? Inox 12X18H10T là một loại thép không gỉ [...]

    Thép Không Gỉ 06Cr18Ni11Ti

    Thép Không Gỉ 06Cr18Ni11Ti: Lựa Chọn Ưu Việt Cho Môi Trường Nhiệt Và Ăn Mòn [...]

    Đồng C37000 Là Gì?

    Đồng C37000 1. Đồng C37000 Là Gì? Đồng C37000 là một loại đồng thau (brass) [...]

    Dây Đồng 5mm Là Gì?

    Dây Đồng 5mm 1. Dây Đồng 5mm Là Gì? Dây đồng 5mm là loại dây [...]

    C38500 Copper Alloys

    C38500 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Dễ Gia Công 1. Giới Thiệu C38500 [...]

    ĐỒNG ỐNG PHI 70

    ĐỒNG ỐNG PHI 70 – VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH, LINH [...]

    LỤC GIÁC INOX 321 89MM

    LỤC GIÁC INOX 321 89MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 Giới [...]

    Thép X10CrNiMoTi18.10 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép X10CrNiMoTi18.10 1. Thép X10CrNiMoTi18.10 Là Gì? Thép X10CrNiMoTi18.10 là [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    2.700.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    1.579.000 
    1.831.000 
    18.000 
    216.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo