48.000 
42.000 
1.831.000 
23.000 
3.372.000 

Đồng Hợp Kim CuZn15

1. Đồng Hợp Kim CuZn15 Là Gì?

Đồng hợp kim CuZn15 là một loại đồng thau chứa khoảng 15% kẽm (Zn), phần còn lại là đồng (Cu). Đây là một trong những loại hợp kim đồng phổ biến với đặc tính cơ học tốt, độ bền cao hơn so với các loại đồng thau có hàm lượng kẽm thấp hơn như CuZn10 hay CuZn12. Đồng CuZn15 có màu vàng sáng đặc trưng, khả năng chống ăn mòn tốt và tính dẻo cao, thuận lợi cho việc gia công và tạo hình trong các ứng dụng công nghiệp.

Loại hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí, điện tử, chế tạo máy, cũng như trong sản xuất các thiết bị có yêu cầu chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt.

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CuZn15

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 84 – 86
Zn (Kẽm) 14 – 16
Pb (Chì) ≤ 0.05
Fe (Sắt) ≤ 0.3
P (Phốt pho) ≤ 0.1

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo: 350 – 470 MPa

  • Giới hạn chảy: 220 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 28%

  • Độ cứng (HB): 95 – 140

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường không khí và nước biển

  • Khả năng gia công: Dễ đúc, hàn, tiện và uốn

  • Tính dẫn điện: Khoảng 13 – 18 % IACS

👉 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CuZn15

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Cơ khí chế tạo Bánh răng, bạc đạn, trục truyền động
Thiết bị điện Tiếp điểm điện, đầu nối, linh kiện dẫn điện
Hàng hải Van tàu, phụ kiện chống ăn mòn nước biển
Công nghiệp ô tô Linh kiện máy móc, bộ phận truyền động
Trang trí nội thất Tay nắm cửa, vật dụng trang trí

CuZn15 thường được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy móc chịu tải trọng và mài mòn, đồng thời có yêu cầu về thẩm mỹ và độ bền bỉ trong môi trường tiếp xúc với nước biển hoặc không khí ẩm.

👉 Tham khảo thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CuZn15

Độ bền kéo cao: Đáp ứng tốt các yêu cầu về cơ tính trong công nghiệp nặng
Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp với môi trường nước biển và không khí ô nhiễm
Dẻo dai và dễ gia công: Thích hợp cho việc đúc, tiện, hàn và tạo hình phức tạp
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt khá: Hỗ trợ cho các ứng dụng trong thiết bị điện tử và cơ khí chính xác
Thẩm mỹ: Màu vàng sáng, giữ màu lâu, phù hợp với các sản phẩm trang trí

👉 Tìm hiểu thêm: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CuZn15 là vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp cơ khí, điện tử và hàng hải nhờ sự cân bằng giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Với thành phần kẽm khoảng 15%, CuZn15 mang lại độ bền và khả năng chịu tải vượt trội so với các hợp kim đồng thau có hàm lượng kẽm thấp hơn. Đây là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy, linh kiện điện và các thiết bị tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt.

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật liệu cơ khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép 00Cr18Mo2 Là Gì?

    Thép 00Cr18Mo2 Là Gì? Thép 00Cr18Mo2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 58

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 58 Giới thiệu về Láp Tròn Đặc Inox 303 [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20

    Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20 1. Hợp Kim Đồng CuNi18Zn20 Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng [...]

    Hợp Kim Đồng C103

    Hợp Kim Đồng C103 – Đồng Thương Phẩm Với Khả Năng Dẫn Điện Và Chống [...]

    Vật Liệu 316Ti

    Vật Liệu 316Ti 1. Giới Thiệu Vật Liệu 316Ti Vật liệu 316Ti là phiên bản [...]

    Lục Giác Inox 430 12.7mm

    Lục Giác Inox 430 12.7mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Đồng CW407J Là Gì?

    Đồng CW407J 1. Đồng CW407J Là Gì? Đồng CW407J là một loại đồng thau (đồng [...]

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 25

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 25 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    108.000 
    27.000 

    Sản phẩm Inox

    Lục Giác Inox

    120.000 
    2.102.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo