2.391.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 

Sản phẩm Inox

Láp Inox

90.000 
16.000 
108.000 
2.700.000 

Đồng Hợp Kim SE-Cu

1. Đồng Hợp Kim SE-Cu Là Gì?

Đồng hợp kim SE-Cu (Sulfurized Copper) là một loại đồng kỹ thuật cao có bổ sung lưu huỳnh (S) để cải thiện tính gia công mà vẫn giữ được khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. SE-Cu còn được gọi là Free-Machining Copper hoặc High-Speed Machinable Copper, thường đạt tiêu chuẩn EN CW114C hoặc DIN 2.1090.

Khác với OF-Cu hay E-Cu thiên về độ tinh khiết, SE-Cu được phát triển nhằm tối ưu hiệu suất gia công trên máy CNC, tiện, phay, khoan… mà không tạo ra nhiều bavia hay mài mòn dao cụ. SE-Cu lý tưởng cho các chi tiết điện – cơ đòi hỏi cả độ chính xác lẫn tốc độ sản xuất cao.

👉 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng – Ưu điểm và ứng dụng nổi bật

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim SE-Cu

2.1 Thành phần hóa học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu ≥ 99.5
S 0.02 – 0.04
Tạp chất ≤ 0.5 (Pb, Fe…)

SE-Cu không chứa oxy, giúp chống oxi hóa và nâng cao độ bền khi gia công ở tốc độ cao.

2.2 Tính chất cơ – lý

Tính chất Giá trị tiêu biểu
Độ dẫn điện 85 – 90% IACS (~49 MS/m)
Độ dẫn nhiệt ~320 W/m·K
Độ bền kéo 250 – 320 MPa
Giới hạn chảy ~100 – 150 MPa
Độ giãn dài ~25 – 35%
Độ cứng Brinell (HB) 80 – 100
Tỷ trọng 8.93 g/cm³
Tính gia công Xuất sắc (lên đến 90%)
Nhiệt độ nóng chảy 1083°C

👉 Xem thêm: Bảng so sánh các loại đồng hợp kim thông dụng

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim SE-Cu

Lĩnh vực Ứng dụng tiêu biểu
Cơ khí chính xác Trục dẫn, vòng đệm, trục đồng tiện CNC
Điện – điện tử Đầu nối điện, tiếp điểm, linh kiện dẫn điện
Tự động hóa Kẹp nối, phụ kiện đồng cho máy công nghiệp
Thiết bị gia dụng Linh kiện điện nhẹ, đầu jack cắm chất lượng cao
Gia công hàng loạt Chi tiết sản xuất tốc độ cao, không cần mài

👉 Tham khảo thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim kỹ thuật cao

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim SE-Cu

Gia công cực nhanh: Nhờ hàm lượng lưu huỳnh, SE-Cu có khả năng tiện, phay tốc độ cao mà không gây mài dao hoặc bavia nhiều như đồng tinh khiết.

Khả năng dẫn điện tốt: Mặc dù thấp hơn OF-Cu, SE-Cu vẫn đạt >85% IACS – phù hợp cho hầu hết các ứng dụng điện – điện tử thông dụng.

Không tạo oxit khi nung: Không chứa oxy nên có thể sử dụng trong hàn, nhiệt luyện và chân không ở mức độ vừa.

Bề mặt gia công đẹp: Độ bóng cao sau khi tiện hoặc phay, phù hợp cho chi tiết yêu cầu thẩm mỹ.

Tính ổn định cao trong sản xuất hàng loạt: Phù hợp với dây chuyền sản xuất tự động, giúp giảm chi phí và nâng cao năng suất.

👉 Tìm hiểu thêm: Kim loại đồng là gì? Phân loại và ứng dụng thực tiễn

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim SE-Cu là lựa chọn ưu việt cho các doanh nghiệp cần một loại đồng vừa dễ gia công vừa đảm bảo khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Với các tính năng đặc biệt như độ bền cơ học cao, dẫn điện ổn định và khả năng gia công tuyệt vời, SE-Cu là vật liệu lý tưởng trong các ngành chế tạo thiết bị điện, điện tử, cơ khí chính xác và sản xuất hàng loạt.

👉 Khám phá thêm các dòng đồng hợp kim chuyên dụng khác tại: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox F55 Là Gì?

    Thép Inox F55 – Vật Liệu Duplex Siêu Chống Ăn Mòn Và Cơ Tính Cao [...]

    Thép Không Gỉ 1.4818

    Thép Không Gỉ 1.4818 1. Thép Không Gỉ 1.4818 Là Gì? Thép không gỉ 1.4818, [...]

    Thép Inox UNS S30908

    Thép Inox UNS S30908 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S30908 Thép Inox UNS S30908 [...]

    Thép Inox 309S

    Thép Inox 309S 1. Giới Thiệu Thép Inox 309S Thép Inox 309S là một loại [...]

    C7521 Materials

    C7521 Materials – Đồng Thau Chống Ăn Mòn Cao, Gia Công Dễ Dàng Và Ổn [...]

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 140

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 140 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    Tấm Inox 321

    Tấm Inox 321 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. Tấm [...]

    CW602N Materials

    CW602N Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chịu Mài Mòn, Dẫn Điện Tốt Và [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Shim Chêm Inox

    200.000 
    54.000 
    2.102.000 
    2.391.000 
    3.372.000 
    1.831.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo