Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

La Inox

80.000 
2.102.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
30.000 
61.000 

Thép 20X13H4T9

1. Thép 20X13H4T9 Là Gì?

Thép 20X13H4T9 là loại thép không gỉ Martensitic chịu nhiệt cao, thuộc nhóm thép hợp kim đặc biệt có khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao. Với thành phần chứa crom (12-14%), niken (3-5%), molypden và titan, thép này thích hợp cho các chi tiết làm việc trong môi trường nhiệt độ lên tới 650°C.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 20X13H4T9

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.20
Si ≤ 0.80
Mn ≤ 0.80
P ≤ 0.030
S ≤ 0.020
Cr 12.0 – 14.0
Ni 3.0 – 5.0
Mo 0.3 – 0.6
Ti 0.2 – 0.5

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 540 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 270 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 20%

  • Độ cứng (HB): ≤ 217

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép 20X13H4T9

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Cơ khí nhiệt Bộ phận lò nung, bộ phận turbine nhiệt điện
Dầu khí Bộ phận chịu nhiệt trong giàn khoan, ống dẫn
Hóa chất Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn áp lực cao

👉 Tham khảo: 10 nguyên tố quan trọng nhất quyết định tính chất của thép

4. Ưu Điểm Của Thép 20X13H4T9

  • Chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao.

  • Độ bền nhiệt tốt, ít biến dạng khi làm việc lâu dài.

  • Độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao.

  • Dễ gia công cơ khí và hàn khi sử dụng đúng kỹ thuật.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép 20X13H4T9

Thép 20X13H4T9 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy chịu nhiệt cao, đòi hỏi khả năng chống oxy hóa và độ bền cơ học tốt. Thích hợp sử dụng trong ngành nhiệt điện, dầu khí và hóa chất.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép 20X13H4T9

  • Không nên dùng trong môi trường axit mạnh.

  • Cần kiểm soát nhiệt độ gia công để tránh nứt do ứng suất dư.

  • Đảm bảo đúng quy trình hàn để tránh ảnh hưởng tính chất cơ lý.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr17Ni12Mo2 Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox 06Cr17Ni12Mo2 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 06Cr17Ni12Mo2 Là Gì? [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 36 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Thau Phi 36 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.9mm

    Tìm hiểu về Giá Cuộn Đồng 0.9mm và ứng dụng trong công nghiệp 1. Cuộn [...]

    Thép Inox 1.4835

    Thép Inox 1.4835 1. Thép Inox 1.4835 Là Gì? Thép Inox 1.4835, hay còn được [...]

    Lục Giác Inox 440 127mm

    Lục Giác Inox 440 127mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Thép Không Gỉ Z6CNT18.11

    Thép Không Gỉ Z6CNT18.11 1. Giới Thiệu Thép Không Gỉ Z6CNT18.11 🔍 Thép không gỉ [...]

    Inox 303 là gì?

    GIÁ INOX 303 MỚI NHẤT VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP 1. Inox 303 là [...]

    Tấm Inox 304 0.21mm

    Tấm Inox 304 0.21mm – Chất Lượng Cao, Độ Bền Tối Ưu 1. Giới Thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    270.000 
    67.000 
    168.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 

    Sản phẩm Inox

    Ống Inox

    100.000 
    61.000 

    Sản phẩm Inox

    Tấm Inox

    60.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo