Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
13.000 
23.000 
108.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
126.000 

Sản phẩm Inox

Lục Giác Inox

120.000 

Bài Viết Chi Tiết Về Thép SAE 30301

1. Thép SAE 30301 Là Gì?

Thép SAE 30301 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, được phát triển nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và dễ gia công nhờ bổ sung hàm lượng lưu huỳnh (S) hợp lý. Đây là loại thép lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng cắt gọt, gia công cơ khí tốt như sản xuất bulong, ốc vít, bánh răng và các chi tiết máy.

👉 Tham khảo: Khái niệm chung về thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép SAE 30301

2.1 Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
C ≤ 0.15
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.040
S 0.15 – 0.35
Cr 17.0 – 19.0
Ni 8.0 – 10.0

2.2 Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Rm): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 40%

  • Độ cứng (HB): ≤ 190

👉 Tham khảo: Thép hợp kim

3. Ứng Dụng Của Thép SAE 30301

Ngành Sử Dụng Ứng Dụng Cụ Thể
Cơ khí chế tạo Bulong, ốc vít, trục, bánh răng
Điện – điện tử Các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao
Gia dụng Bộ phận máy xay, máy pha cà phê, lò nướng
Ô tô – xe máy Trục cam, vòng bi, các chi tiết chịu tải nhẹ

👉 Tham khảo: Bảng so sánh các mác thép không gỉ

4. Ưu Điểm Của Thép SAE 30301

  • Dễ dàng gia công cắt gọt, tiện, phay nhờ hàm lượng S hợp lý.

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường khô, ít ăn mòn.

  • Độ bền cơ học tốt, dễ dàng hàn nối nếu cần.

  • Hiệu quả kinh tế cao khi sản xuất hàng loạt chi tiết nhỏ.

👉 Tham khảo: Thép được chia làm 4 loại

5. Tổng Kết Về Thép SAE 30301

Thép SAE 30301 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng gia công cơ khí cao, bề mặt đẹp và độ bền phù hợp. Với giá thành hợp lý và khả năng chống ăn mòn đủ dùng trong môi trường khô, SAE 30301 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, gia dụng và thiết bị điện tử.

👉 Tham khảo: Thép công cụ làm cứng bằng nước là gì?

6. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép SAE 30301

  • Không khuyến nghị sử dụng trong môi trường axit hoặc muối cao.

  • Cần đánh bóng bề mặt sau gia công để tăng tuổi thọ sử dụng.

  • Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ khi sử dụng trong môi trường ẩm.

👉 Tham khảo thêm: Thép tốc độ cao Molypden

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 KHÁM PHÁ THÊM VẬT LIỆU: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Đồng CuZn31Si Là Gì?

    Đồng CuZn31Si 1. Đồng CuZn31Si Là Gì? Đồng CuZn31Si là một loại hợp kim đồng [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S30600

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S30600 1. Bảng Giá Vật Liệu Inox S30600 Là Gì? [...]

    CW004A Copper Alloys

    CW004A Copper Alloys – Đồng Thau Chất Lượng Cao 1. Vật Liệu CW004A Là Gì? [...]

    Láp Inox Nhật Bản Phi 160

    Láp Inox Nhật Bản Phi 160 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội 1. [...]

    Thép Inox UNS S41008 Là Gì?

    Thép Inox UNS S41008 – Martensitic Độ Cứng Cao, Ổn Định Cơ Tính 1. Giới [...]

    C17000 Materials

    C17000 Materials – Đồng Niken Cao Cấp 1. Vật Liệu Đồng C17000 Là Gì? 🟢 [...]

    Niken Hợp Kim Nickelvac 400: Mua Giá Tốt, Ứng Dụng & Thông Số Kỹ Thuật

    Niken Hợp Kim Nickelvac 400 là giải pháp then chốt cho các ứng dụng công [...]

    Láp Đồng Phi 15 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Láp Đồng Phi 15 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Láp [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Dây Cáp Inox

    30.000 
    146.000 
    3.372.000 
    54.000 

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 
    216.000 
    24.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo