2.391.000 ₫

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 ₫
37.000 ₫
23.000 ₫
168.000 ₫

Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 ₫

1. Giới Thiệu Thép 2322 Là Gì?

🧪 Thép 2322 là một loại thép hợp kim Cr-Mo được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn trong môi trường làm việc công nghiệp vừa và nặng. Loại thép này thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo, ô tô, máy móc công nghiệp và các chi tiết chịu tải trọng vừa và cao.

Với thành phần chính bao gồm Cacbon, Mangan, Crom và Molypden, thép 2322 có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng bề mặt cao, đồng thời duy trì độ bền và tính ổn định cơ học. Thép 2322 thích hợp cho trục, bánh răng, trục cam, bu-lông, chi tiết máy và các bộ phận chịu lực trong các ngành công nghiệp chế tạo và sản xuất.

🔗 Khai Niệm Chung Về Thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép 2322

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: 0.20 – 0.28%

  • Mn: 0.50 – 0.80%

  • Si: 0.15 – 0.35%

  • Cr: 0.80 – 1.10%

  • Mo: 0.15 – 0.25%

  • S: ≤ 0.035%

  • P: ≤ 0.035%

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học (sau nhiệt luyện):

  • Độ bền kéo (Rm): 600 – 750 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): 400 – 550 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 14%

  • Độ cứng: HRC 28 – 35 (tùy phương pháp nhiệt luyện)

  • Tỷ trọng: ~7.85 g/cm³

💡 Đặc điểm nổi bật:

  • Chịu lực và mài mòn vừa phải, phù hợp cho các chi tiết máy hoạt động ổn định.

  • Có khả năng chống biến dạng và chống gỉ nhẹ trong điều kiện làm việc vừa phải.

  • Dễ gia công, tiện, cắt gọt và hàn.

  • Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều dự án cơ khí công nghiệp vừa và lớn.

  • Tuổi thọ chi tiết máy cao, giảm chi phí bảo trì.

🔗 Thép Hợp Kim
🔗 10 Nguyên Tố Quyết Định Tính Chất Của Thép

3. Ứng Dụng Của Thép 2322

🏭 Thép 2322 được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực và mài mòn vừa phải:

  • Cơ khí chế tạo máy: trục, trục cam, bánh răng, bu-lông và các chi tiết máy chịu tải trung bình.

  • Ngành ô tô: trục động cơ, bộ truyền động, chi tiết máy chịu lực vừa và cao.

  • Công nghiệp chế tạo dụng cụ: dao, khuôn, chi tiết máy cần độ bền và độ cứng vừa phải.

  • Xây dựng và khai thác: thiết bị cơ khí chịu tải vừa và lớn.

  • Ngành năng lượng: trục, rotor, chi tiết máy công nghiệp chịu tải trọng trung bình.

🔗 Thép Được Chia Làm 4 Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép 2322

✨ Thép 2322 mang đến nhiều ưu điểm:
✅ Khả năng chịu lực và mài mòn vừa phải, nâng cao tuổi thọ chi tiết máy.
✅ Độ cứng ổn định sau nhiệt luyện, dễ gia công và tiện cắt gọt.
✅ Chịu tải trung bình và chống biến dạng, đáp ứng các yêu cầu cơ khí công nghiệp.
✅ Ứng dụng đa dạng trong cơ khí, ô tô, chế tạo dụng cụ và thiết bị công nghiệp.
✅ Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều dự án công nghiệp vừa và lớn.
✅ Giúp giảm chi phí bảo trì nhờ tuổi thọ chi tiết cao.

🔗 Thép Công Cụ Làm Cứng Bằng Nước Là Gì?
🔗 Thép Tốc Độ Cao Molypden

5. Tổng Kết Về Thép 2322

🔍 Thép 2322 là thép hợp kim Cr-Mo bền bỉ, chịu lực và mài mòn vừa phải, có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng bề mặt mong muốn. Đây là lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, trục cam, bu-lông và các chi tiết máy chịu tải trung bình và cao, đồng thời đáp ứng yêu cầu bền, ổn định và kinh tế trong cơ khí chế tạo, ô tô, chế tạo dụng cụ và ngành năng lượng.

Thép 2322 kết hợp khả năng chịu lực, chống mài mòn, dễ gia công và chi phí hợp lý, giúp nâng cao tuổi thọ chi tiết máy, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Giới Thiệu Vật Liệu X2CrNiN18.10

    Giới Thiệu Vật Liệu X2CrNiN18.10 Vật liệu X2CrNiN18.10 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Inox S30323 Là Gì

    Inox S30323 Là Gì? Inox S30323 là một loại thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    Thép Không Gỉ X55CrMo14 Là Gì?

    Thép Không Gỉ X55CrMo14 – Martensitic Chịu Mài Mòn Cao 1. Giới Thiệu Thép Không [...]

    Inox 420 Sản Xuất Vòng Bi – Đặc Điểm Và Ứng Dụng

    Inox 420 Sản Xuất Vòng Bi – Đặc Điểm Và Ứng Dụng 1. Inox 420 [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4313

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4313 Mới Nhất & Chi Tiết 1. Inox 1.4313 Là Gì? Inox 1.4313 [...]

    Inox 1.4622 là gì?

    Inox 1.4622 – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Mới Nhất 1. Inox 1.4622 [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 55

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 55 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Lục [...]

    CW407J Copper Alloys

      CW407J Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thiếc Chịu Mài Mòn, Dẫn Điện Và [...]


    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 ₫
    61.000 ₫
    3.027.000 ₫
    18.000 ₫
    191.000 ₫

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 ₫

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo