Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
18.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
16.000 
168.000 

Sản phẩm Inox

Ống Inox

100.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
2.102.000 

Thép Inox SAE 51416 – Ferritic Gia Công Cao, Chống Ăn Mòn Vừa Phải

1. Giới Thiệu Thép Inox SAE 51416 Là Gì?

🧪 Thép Inox SAE 51416 là thép không gỉ ferritic, thuộc nhóm ferritic gia công cao, nổi bật với hàm lượng Cr ~17–18%C ≤ 0.03%, bổ sung S nhằm tăng khả năng gia công nhanh và hiệu quả. Loại thép này lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, trục, bu lông, vít, tấm và phụ kiện yêu cầu dễ gia công, chống ăn mòn vừa phải và hàn tốt.

SAE 51416 được ưa chuộng nhờ cơ tính ổn định, bề mặt sáng bóng lâu dài và chi phí hợp lý, phù hợp cho môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình, nơi các chi tiết cần bền bỉ, chống gỉ vừa phải nhưng vẫn đảm bảo khả năng gia công và chế tạo hiệu quả.

🔗 Khai Niệm Chung Về Thép

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Inox SAE 51416

⚙️ Thành phần hóa học tiêu biểu (%):

  • C: ≤ 0.03%

  • Cr: 17 – 18%

  • Ni: ≤ 0.50%

  • Mn: ≤ 1.0%

  • Si: ≤ 1.0%

  • P: ≤ 0.04%

  • S: 0.15 – 0.35% (tăng khả năng gia công)

  • Fe: phần còn lại

🔍 Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Rm): 480 – 650 MPa

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 220 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 18%

  • Độ cứng: ~160 – 180 HB

  • Tỷ trọng: ~7.7 g/cm³

💡 Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình.

  • Gia công tốt nhờ bổ sung S, giảm hiện tượng kẹt máy khi tiện, phay, khoan.

  • Duy trì hình dạng, cơ tính và bề mặt sáng bóng lâu dài.

  • Dễ hàn và tạo hình linh hoạt, thích hợp các chi tiết cơ khí phức tạp.

  • Chi phí hợp lý, đáp ứng nhiều ứng dụng công nghiệp từ nhẹ đến trung bình.

🔗 Thép Hợp Kim
🔗 10 Nguyên Tố Quyết Định Tính Chất Của Thép

3. Ứng Dụng Của Thép Inox SAE 51416

🏭 Nhờ khả năng gia công cao, cơ tính ổn định và chống ăn mòn vừa phải, SAE 51416 được ứng dụng rộng rãi:

  • Ngành cơ khí & chế tạo máy: trục, bánh răng, bu lông, vít, linh kiện máy móc.

  • Ngành ô tô: trục cam, trục quay, linh kiện động cơ, phụ tùng cơ khí.

  • Ngành chế tạo dụng cụ: lưỡi dao, dụng cụ cắt chịu mài mòn vừa phải.

  • Thiết bị gia dụng & điện tử: vỏ máy, trục, linh kiện cần gia công dễ dàng và chống gỉ vừa phải.

  • Ngành công nghiệp nhẹ & xây dựng: chi tiết cơ khí, bộ phận lắp ráp yêu cầu độ chính xác và khả năng gia công nhanh.

🔗 Thép Được Chia Làm 4 Loại

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Inox SAE 51416

✨ Những ưu điểm chính:
✅ Gia công tốt nhờ bổ sung S, giảm kẹt máy khi tiện, phay, khoan.
✅ Khả năng chống ăn mòn vừa phải, thích hợp môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình.
✅ Duy trì hình dạng, cơ tính và bề mặt sáng bóng lâu dài.
✅ Dễ hàn và tạo hình linh hoạt, phù hợp các chi tiết cơ khí phức tạp.
✅ Chi phí hợp lý, đáp ứng các ứng dụng công nghiệp từ cơ khí, ô tô đến thiết bị gia dụng.

🔗 Thép Công Cụ Làm Cứng Bằng Nước Là Gì?
🔗 Thép Tốc Độ Cao Molypden

5. Tổng Kết Về Thép Inox SAE 51416

🔍 Thép Inox SAE 51416 là thép không gỉ ferritic với Cr 17–18%, C ≤ 0.03%, bổ sung S, mang lại khả năng gia công cao – cơ tính ổn định – chống ăn mòn vừa phải. Đây là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết trục, bu lông, vít, linh kiện cơ khí, tấm và phụ kiện xây dựng, trong môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình.

Với cân bằng giữa hiệu suất – độ bền – khả năng gia công – chi phí, SAE 51416 là vật liệu ferritic đáng tin cậy, dễ hàn, dễ gia công, phù hợp nhiều ngành công nghiệp từ cơ khí, ô tô, chế tạo dụng cụ đến thiết bị gia dụng và công nghiệp nhẹ.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox 630 Chịu Mài Mòn – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Ứng Dụng Cơ Khí

    Inox 630 Chịu Mài Mòn – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Ứng Dụng Cơ Khí [...]

    CĂN ĐỒNG LÁ 0.01MM

    CĂN ĐỒNG LÁ 0.01MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng Lá [...]

    Thép Không Gỉ UNS S31653

    Thép Không Gỉ UNS S31653 Là Gì? Thép không gỉ UNS S31653, còn được biết [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S44700

    Bảng Giá Vật Liệu Inox S44700 Inox S44700 Là Gì? Inox S44700 là một loại [...]

    C31000 Copper Alloys

    C31000 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Thau Bền Bỉ Trong Công Nghiệp 1. C31000 [...]

    Đồng C80600 Là Gì?

    Đồng C80600 1. Đồng C80600 Là Gì? Đồng C80600 là một loại đồng tinh khiết [...]

    SUH409 Stainless Steel

    SUH409 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Ferritic Chống Oxy Hóa ⚡ 1. SUH409 Stainless [...]

    Lục Giác Inox 430 42mm

    Lục Giác Inox 430 42mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    2.700.000 
    216.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo