Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
32.000 
242.000 
3.372.000 
2.102.000 
126.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 

Vật Liệu 18Cr2Mo

1. Giới Thiệu Vật Liệu 18Cr2Mo

Thép hợp kim 18Cr2Mo là thép hợp kim thấp, chứa Crom (Cr ~2%) và Molypden (Mo ~0.2–0.3%). Đây là loại thép được thiết kế để tăng cường khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn hóa học, chịu nhiệt và đồng thời duy trì được độ bền cơ học cao.

So với các thép hợp kim thường, việc bổ sung Cr và Mo giúp tăng độ cứng tôi, độ dẻo dai và tuổi thọ làm việc. Vì vậy, 18Cr2Mo thường được dùng trong các chi tiết chịu tải trọng nặng, làm việc trong môi trường ăn mòn nhẹ và chịu mài mòn.

🔗 Tham khảo thêm các loại inox: Inox 12X21H5T, Inox X8CrNiMo275

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Vật Liệu 18Cr2Mo

Thành phần hóa học điển hình (%):

  • Carbon (C): 0.16 – 0.24% 
  • Crom (Cr): 1.8 – 2.2% 
  • Molypden (Mo): 0.20 – 0.30% 
  • Mangan (Mn): 0.40 – 0.70% 
  • Silic (Si): 0.17 – 0.37% 
  • Phốt pho (P): ≤ 0.035% 
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030% 
  • Sắt (Fe): phần còn lại 

Tính chất cơ học (sau nhiệt luyện):

  • Độ bền kéo (Rm): 900 – 1100 MPa 
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 600 MPa 
  • Độ giãn dài: ≥ 12% 
  • Độ cứng sau tôi + ram: 28 – 32 HRC 
  • Tỷ trọng: ~7.85 g/cm³ 

🔹 Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu tải trọng cao, chịu mài mòn tốt 
  • Molypden tăng khả năng chống nứt do ăn mòn, tăng độ bền ở nhiệt độ cao 
  • Có thể nhiệt luyện để đạt cơ tính mong muốn 
  • Gia công, cắt gọt, hàn được nếu áp dụng đúng quy trình 

🔗 Tham khảo thêm các loại inox: Inox 1Cr21Ni5Ti, Inox 329J3L

3. Ứng Dụng Của Vật Liệu 18Cr2Mo

Nhờ tính năng cơ học và khả năng chịu ăn mòn vừa phải, thép 18Cr2Mo được sử dụng trong nhiều ngành:

⚙️ Cơ khí chế tạo: bánh răng, trục, bu lông, ốc vít, chi tiết truyền động chịu tải nặng.
🏭 Ngành công nghiệp: chi tiết máy trong môi trường ăn mòn nhẹ, chi tiết chịu ma sát trung bình.
🚗 Ngành ô tô: trục cam, bánh răng hộp số, chi tiết động cơ cần độ bền cao.
Năng lượng: các chi tiết turbine, bộ phận máy phát điện chịu ứng suất cao.
🛠️ Dụng cụ: khuôn mẫu, dụng cụ cắt, dụng cụ chịu lực vừa phải.

🔗 Tham khảo thêm ứng dụng inox: Inox 420 có thể sử dụng trong các ngành công nghiệp nào

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Vật Liệu 18Cr2Mo

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn
✅ Khả năng chống ăn mòn và mài mòn nhờ Crom và Molypden
✅ Chịu nhiệt tốt, ổn định cơ tính trong điều kiện làm việc khắc nghiệt
✅ Dễ nhiệt luyện để điều chỉnh cơ tính phù hợp yêu cầu sử dụng
✅ Ứng dụng đa dạng trong cơ khí, ô tô, năng lượng và công nghiệp nặng

🔗 Tham khảo thêm: Inox 420 có dễ gia công không, Inox 420 có dễ bị gỉ sét không, Inox 420 có chống ăn mòn tốt không

5. Tổng Kết Về Vật Liệu 18Cr2Mo

Thép 18Cr2Mo là thép hợp kim thấp, với Cr ~2% và Mo ~0.2–0.3%, mang lại sự cân bằng tốt giữa độ bền, khả năng chịu mài mòn và chống ăn mòn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho bánh răng, trục, chi tiết động cơ, turbine và dụng cụ chịu tải trọng lớn, đồng thời duy trì tuổi thọ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Nhờ vào giá thành hợp lý – tính năng ổn định – độ bền cao, 18Cr2Mo là một trong những mác thép hợp kim được ưa chuộng trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    316S51 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu 316S51 và ứng dụng trong công nghiệp 1. 316S51 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 88

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 88 – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Tốt [...]

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 21

    ĐỒNG LỤC GIÁC PHI 21 VÀ ỨNG DỤNG TRONG CƠ KHÍ – GIA CÔNG CHÍNH [...]

    Tấm Inox 440 6mm

    Tấm Inox 440 6mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    SHIM ĐỒNG 0.6MM

    SHIM ĐỒNG 0.6MM – VẬT LIỆU SIÊU MỎNG VÀ ỔN ĐỊNH CHO ỨNG DỤNG KỸ [...]

    Thép X5CrNiN19‑9 là gì?

    Thép X5CrNiN19‑9 1. Thép X5CrNiN19‑9 là gì? Thép X5CrNiN19‑9 là loại inox austenitic cao cấp [...]

    Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10

    Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10 1. Thép Không Gỉ X6CrNiNb18-10 Là Gì? Thép không gỉ X6CrNiNb18-10 [...]

    Thép Không Gỉ X6CrNi18-10

    Thép Không Gỉ X6CrNi18-10 1. Thép Không Gỉ X6CrNi18-10 Là Gì? Thép không gỉ X6CrNi18-10 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    126.000 
    30.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 
    61.000 
    27.000 

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo