1.831.000 
21.000 
13.000 
2.700.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
32.000 

CuNi1Si Materials – Hợp Kim Đồng Niken – Silic, Chịu Mài Mòn Và Dẫn Điện Cao

1. Giới Thiệu CuNi1Si Materials

🟢 CuNi1Si Materials là hợp kim đồng – niken – silic cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học cao, dẫn điện tốt và gia công linh hoạt.

Thành phần chính:

  • Niken ~1%, nâng cao khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ học.

  • Silic ~0.2–0.7%, tăng độ bền, khả năng chịu mài mòn và tính chất đàn hồi.

  • Đồng (Cu) ~98–99%, duy trì độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, đảm bảo hiệu suất vận hành.

Hợp kim CuNi1Si thích hợp cho chi tiết cơ khí, thiết bị điện – điện tử, van – ống kỹ thuật, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết công nghiệp chịu ma sát vừa phải. Nhờ dẫn điện tốt, chống mài mòn và gia công dễ dàng, CuNi1Si được sử dụng rộng rãi trong nhiều môi trường công nghiệp.

👉 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của CuNi1Si Materials

⚙️ Thông số kỹ thuật tiêu biểu:

Thành phần hóa học:

  • Đồng (Cu): 98–99%

  • Niken (Ni): 0.8–1.2%

  • Silic (Si): 0.2–0.7%

Cơ tính:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 380–500 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 220–350 MPa

  • Độ giãn dài: 12–20%

  • Độ cứng Brinell (HB): 130–180

Tính chất vật lý:

  • Mật độ: ~8.9 g/cm³

  • Nhiệt độ nóng chảy: 880–950 °C

  • Độ dẫn điện: 12–18% IACS

  • Độ dẫn nhiệt: ~105 W/m.K

Khả năng chịu môi trường:

  • Chống ăn mòn hiệu quả trong nước, dầu, khí quyển và môi trường công nghiệp vừa phải.

  • Duy trì tính chất cơ học và hình dạng chi tiết dưới tải trọng và ma sát vừa phải.

  • Hoạt động ổn định trong nhiệt độ và áp suất trung bình, phù hợp cho chi tiết cơ khí, điện tử và công nghiệp.

3. Ứng Dụng Của CuNi1Si Materials

🏭 CuNi1Si được sử dụng rộng rãi nhờ dẫn điện tốt, chống mài mòn và gia công linh hoạt:

Ngành cơ khí chính xác:

  • Gia công bạc lót, trục, bánh răng, khớp nối và chi tiết truyền động chịu tải và ma sát vừa phải.

Ngành điện – điện tử:

  • Dùng trong đầu nối, thanh dẫn điện, tiếp điểm, đảm bảo dẫn điện ổn định và chống oxy hóa.

Ngành van – ống – phụ kiện kỹ thuật:

  • Sản xuất van, đầu nối, ống dẫn và phụ kiện thủy lực – khí nén.

  • Chịu được áp suất vừa phải, nhiệt độ thay đổi và độ ẩm cao.

Ngành năng lượng và công nghiệp:

  • Ứng dụng trong bộ trao đổi nhiệt, thiết bị làm mát và phụ kiện cơ khí công nghiệp.

  • Tối ưu hóa hiệu suất vận hành và tuổi thọ chi tiết.

Ngành hàng hải và trang trí công nghiệp:

  • Gia công phụ kiện, bản lề, chống ăn mòn trong môi trường nước vừa phải.

👉 Tham khảo thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của CuNi1Si Materials

✨ CuNi1Si sở hữu nhiều ưu điểm:

  • Khả năng chống mài mòn cao: Phù hợp cho chi tiết chịu tải và ma sát vừa phải.

  • Gia công dễ dàng: Tiện, phay, hàn, mạ và đánh bóng hiệu quả.

  • Ổn định cơ học: Duy trì hình dạng và kích thước chi tiết dưới tải trọng và rung động.

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định: Đáp ứng yêu cầu thiết bị điện và truyền nhiệt.

  • Bề mặt thẩm mỹ: Giữ độ sáng bóng lâu dài, dễ xử lý bề mặt và mạ.

  • Hiệu quả kinh tế: Kết hợp chi phí hợp lý và hiệu suất kỹ thuật cao, giảm chi phí bảo trì.

👉 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

5. Tổng Kết

CuNi1Si Materials là hợp kim đồng – niken – silic cao cấp, kết hợp khả năng chống ăn mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, dễ gia công và ổn định cơ học. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng:

  • Trục, bạc lót, bánh răng, chi tiết truyền động, chịu tải và ma sát vừa phải.

  • Đầu nối, thanh dẫn điện, tiếp điểm và linh kiện tản nhiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

  • Van, đầu nối, ống dẫn và phụ kiện thủy lực – khí nén, chịu áp suất và nhiệt độ vừa phải.

  • Bộ trao đổi nhiệt, thiết bị làm mát, phụ kiện cơ khí công nghiệp.

  • Hàng hải và môi trường công nghiệp vừa phải, chi tiết cơ khí chống ăn mòn.

CuNi1Si giúp tối ưu hóa hiệu suất kỹ thuật, giảm hao mòn, tăng tuổi thọ sản phẩm và tiết kiệm chi phí bảo trì, đồng thời giữ nguyên các tính chất cơ học, điện và vật lý quan trọng trong quá trình vận hành.

👉 Tham khảo thêm về đồng: Kim Loại Đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID




    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí
    📚 Bài Viết Liên Quan
    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 23

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 23 Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 304 [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4113

    🧾 Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4113 Mới Nhất 1️⃣ Vật Liệu Inox 1.4113 Là Gì?  Inox 1.4113 [...]

    CĂN ĐỒNG 0.65MM

    CĂN ĐỒNG 0.65MM – VẬT LIỆU CHÍNH XÁC CAO ⚡ 1. Căn Đồng 0.65mm Là [...]

    GIÁ TẤM ĐỒNG 0.18MM

    GIÁ TẤM ĐỒNG 0.18MM VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP ĐIỆN – CƠ KHÍ 1. [...]

    Thép Inox X3CrNiMo13-4 Là Gì?

    1. Giới Thiệu Thép Inox X3CrNiMo13-4 Là Gì? 🧪 Thép Inox X3CrNiMo13-4 là một loại [...]

    CW604N Materials

    CW604N Materials – Hợp Kim Đồng – Thau Chịu Mài Mòn, Dẫn Điện Cao Và [...]

    Thép Inox UNS S20100

    Thép Inox UNS S20100 1. Giới Thiệu Thép Inox UNS S20100 Thép Inox UNS S20100, [...]

    C37800 Copper Alloys

    C37800 Copper Alloys – Hợp Kim Đồng Kẽm Chất Lượng Cao Cho Công Nghiệp Hiện [...]


    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Cuộn Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 
    2.102.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Inox

    80.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    191.000 
    242.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo