2.391.000 
42.000 

Sản phẩm Inox

Dây Inox

80.000 
27.000 
216.000 
37.000 
24.000 

Đồng CuZn20

1. Đồng CuZn20 Là Gì?

Đồng CuZn20 là hợp kim đồng kẽm với hàm lượng kẽm khoảng 20%, thuộc nhóm đồng thau phổ biến được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Loại hợp kim này được biết đến với độ bền kéo cao, khả năng chịu mài mòn và chống ăn mòn tốt hơn so với các loại đồng thau có hàm lượng kẽm thấp hơn. Đồng CuZn20 mang lại sự cân bằng giữa độ cứng và tính dẻo dai, rất thích hợp cho các chi tiết máy móc, thiết bị kỹ thuật đòi hỏi khả năng chịu lực và độ bền bề mặt cao.

Với hàm lượng kẽm tăng lên, CuZn20 cũng có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất làm việc cao hơn, đồng thời duy trì khả năng gia công dễ dàng và tính ổn định hóa học. Điều này làm cho CuZn20 trở thành lựa chọn ưu tiên trong các ứng dụng có yêu cầu kỹ thuật khắt khe, đặc biệt trong ngành công nghiệp ô tô, xây dựng, và thiết bị điện tử.

🔗 Tham khảo: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CuZn20

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) ~80
Kẽm (Zn) 19.5 – 20.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.05

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 370 – 470 MPa

  • Giới hạn chảy: 210 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 12 – 25%

  • Độ cứng Brinell: 110 – 170 HB

  • Dẫn điện: Khoảng 10 – 16% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt trong môi trường khí quyển và nước ngọt

Đồng CuZn20 có tính ổn định tốt khi làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt, đồng thời duy trì khả năng chống mài mòn và oxy hóa đáng tin cậy.

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CuZn20

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chế tạo Bánh răng, trục, chi tiết máy, chi tiết chịu lực lớn
Thiết bị điện Chi tiết tiếp xúc điện, đầu nối, lò xo
Xây dựng Phụ kiện cửa, bản lề, vật liệu trang trí
Hàng hải Linh kiện chống ăn mòn, thiết bị tàu thuyền

CuZn20 được ưu tiên dùng trong các ứng dụng cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn kéo dài, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt hoặc chịu tải trọng lớn.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CuZn20

✅ Độ bền kéo và độ cứng cao, phù hợp cho các chi tiết chịu lực nặng
✅ Khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường khác nhau
✅ Dễ dàng gia công, hàn và tạo hình với các phương pháp thông dụng
✅ Tính ổn định hóa học cao, hạn chế biến dạng khi sử dụng lâu dài
✅ Ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp nặng và nhẹ

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng – Tính chất và ứng dụng

5. Tổng Kết

Đồng CuZn20 là hợp kim đồng thau có hiệu suất cao, mang lại sự kết hợp tuyệt vời giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Loại vật liệu này thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp yêu cầu hiệu suất làm việc bền bỉ, đặc biệt là trong các chi tiết máy móc, thiết bị điện và ngành xây dựng. Nhờ những ưu điểm vượt trội, CuZn20 ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến cho các kỹ sư và nhà sản xuất trên toàn thế giới.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Oxy Hóa Không?

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Oxy Hóa Không? 1. Inox 310S [...]

    Tấm Đồng 0.45mm Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Tấm Đồng 0.45mm Và Ứng Dụng Của Nó 1. Tấm Đồng [...]

    Đồng Hợp Kim C3605 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C3605 – Đồng Thau Gia Công Tối Ưu Cho Sản Xuất Linh [...]

    Thép Inox 1.4306

    Thép Inox 1.4306 1. Thép Inox 1.4306 Là Gì? Thép Inox 1.4306, theo tiêu chuẩn [...]

    18Cr2Mo STAINLESS STEEL

    18Cr2Mo STAINLESS STEEL – THÉP KHÔNG GỈ CHỐNG ĂN MÒN VÀ DỄ GIA CÔNG ⚙️ [...]

    Thép Không Gỉ 1.4436

    Thép Không Gỉ 1.4436 1. Thép Không Gỉ 1.4436 Là Gì? Thép không gỉ 1.4436, [...]

    Shim Đồng Thau 0.45mm

    Shim Đồng Thau 0.45mm – Vật Liệu Chính Xác Cao Cho Cơ Khí Và Điện [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 96

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 96 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    191.000 
    2.102.000 
    27.000 
    3.027.000 
    18.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo