Đồng CW407J

1. Đồng CW407J Là Gì?

Đồng CW407J là một loại đồng thau (đồng kẽm) cao cấp, được phát triển với tỷ lệ hợp kim cân đối nhằm đảm bảo độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Loại đồng này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có tính ổn định cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn trong các môi trường làm việc khắc nghiệt như hàng hải, điện tử và cơ khí chính xác.

🔗 Tham khảo thêm: Đồng và hợp kim của đồng

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng CW407J

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 64
Kẽm (Zn) 34 – 38
Chì (Pb) ≤ 0.30
Sắt (Fe) ≤ 0.02
Thiếc (Sn) ≤ 0.03

2.2. Tính Chất Vật Lý và Cơ Học

  • Độ bền kéo: 470 – 560 MPa

  • Giới hạn chảy: 275 – 340 MPa

  • Độ giãn dài: 16 – 24%

  • Độ cứng Brinell: 165 – 200 HB

  • Dẫn điện: 11 – 15% IACS

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển và khí quyển

🔗 Tham khảo: Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

3. Ứng Dụng Của Đồng CW407J

Lĩnh Vực Ứng Dụng Tiêu Biểu
Cơ khí chính xác Chi tiết máy, bộ phận truyền động, linh kiện chịu lực
Thiết bị điện Linh kiện dẫn điện, vỏ bảo vệ thiết bị
Hàng hải Bộ phận máy bơm, van chịu ăn mòn trong môi trường biển
Công nghiệp ô tô Phụ kiện máy móc, chi tiết kết cấu chịu tải

Đồng CW407J được đánh giá cao nhờ sự kết hợp giữa tính dẻo dai, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Của Đồng CW407J

✅ Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, đáp ứng yêu cầu chịu lực khắt khe
✅ Khả năng chống ăn mòn ưu việt trong môi trường nước biển và khí quyển
✅ Dễ gia công, hàn và định hình các chi tiết phức tạp
✅ Độ dẻo và tính ổn định cao, giảm nguy cơ nứt gãy khi chịu tải trọng va đập
✅ Ổn định tính chất hóa học và cơ học trong điều kiện làm việc lâu dài

🔗 Tham khảo: Kim loại đồng

5. Tổng Kết

Đồng CW407J là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi vật liệu có hiệu suất cao về độ bền và khả năng chống ăn mòn. Với những ưu điểm nổi bật về tính chất cơ học và sự ổn định, đồng CW407J ngày càng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí chính xác, hàng hải, điện tử và ô tô.

🔗 Xem thêm: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Vật Liệu Duplex F55

    Vật Liệu Duplex F55 1. Giới Thiệu Vật Liệu Duplex F55 Duplex F55, còn gọi [...]

    Giá Vật Liệu Inox 1.4713

    Giá Vật Liệu Inox 1.4713 – Tham Khảo Mới Nhất 1. Inox 1.4713 Là Gì? Inox 1.4713 (còn [...]

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4372 – Thông Tin Chi Tiết & Cập Nhật Mới [...]

    Vật Liệu SUS410S

    Vật Liệu SUS410S 1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS410S Vật liệu SUS410S là thép không [...]

    Thép 1.4024

    1. Giới Thiệu Thép 1.4024 Là Gì? 🧪 Thép 1.4024 là loại thép không gỉ [...]

    Inox Z2CND17.12 Là Gì

    Inox Z2CND17.12 Là Gì? Inox Z2CND17.12 là một loại thép không gỉ austenitic thuộc tiêu [...]

    Y1Cr18Ni9Se Stainless Steel

    Y1Cr18Ni9Se Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chống Ăn Mòn Cao 1. Y1Cr18Ni9Se Stainless [...]

    Hợp Kim Đồng CuCrZr

    Hợp Kim Đồng CuCrZr Hợp Kim Đồng CuCrZr Là Gì? 🟢 Hợp Kim Đồng CuCrZr [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    67.000 
    37.000 

    Sản phẩm Inox

    Hộp Inox

    70.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 
    1.345.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo