Sản phẩm Inox

Phụ Kiện Inox

30.000 
242.000 

Sản phẩm Inox

Shim Chêm Inox

200.000 

Sản phẩm Inox

Inox Màu

500.000 
61.000 

Giá Vật Liệu Inox 1.4713 – Tham Khảo Mới Nhất


1. Inox 1.4713 Là Gì?

Inox 1.4713 (còn gọi là X10CrAlSi7 hoặc Sicromal 8) là thép không gỉ nhóm ferritic chịu nhiệt, có thành phần Cr khoảng 6 – 8% và Al khoảng 0,5 – 1,0% để tăng khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt.
Loại vật liệu này được thiết kế để chịu nhiệt độ đến khoảng 800 °C, đồng thời quen sử dụng cho các chi tiết chống oxy hóa và bay hơi trong môi trường có sulfur hoặc hơi, than khói.
Khi lựa chọn vật liệu cho các thiết bị chịu nhiệt hoặc chịu môi trường ăn mòn, việc hiểu bản chất Inox 1.4713 giúp bạn tránh chọn nhầm loại inox phổ thông mà không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.


2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox 1.4713

✔ Thành phần hóa học tiêu biểu

  • C ≤ 0,12%

  • Si: 0,5 – 1,0%

  • Mn ≤ 1,0%

  • Cr: 6,0 – 8,0%

  • Al: 0,5 – 1,0%

✔ Tính chất cơ lý & hoạt động

  • Độ bền kéo (Rₘ): ~ 420‑620 MPa

  • Giới hạn chảy (Rₚ₀,₂): ≥ 220 MPa

  • Độ giãn dài: ≥ 15%

  • Vật liệu ferritic, có từ tính, hệ số giãn nở nhiệt ~11.5‑13 ×10⁻⁶/K

  • Khả năng chịu oxy hóa tốt lên tới ~800 °C trong môi trường không quá ăn mòn.

Những thông số kỹ thuật cho thấy Inox 1.4713 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt tốt, ổn định kích thước và khả năng chống oxy hóa — đặc biệt hơn nhiều so với inox feritic thông thường nhưng chi phí vẫn thấp hơn inox austenitic cao cấp.


3. Ứng Dụng Của Inox 1.4713

Nhờ các đặc tính ưu việt, Inox 1.4713 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Thiết bị chịu nhiệt – lò hơi – hệ thống khói: tấm, ống, bộ phận chịu nhiệt cao.

  • Ngành công nghiệp ô tô: bộ phận ống xả, vỏ bảo vệ nhiệt, chi tiết chịu môi trường hơi – khí ăn mòn.

  • Cơ khí chế tạo & xây dựng: vỏ bọc kiến trúc, chi tiết ngoài trời chịu oxy hóa, thiết bị công nghiệp chịu môi trường khắc nghiệt.

  • Gia dụng và thiết bị nhiệt chuyên biệt: máy sấy, bếp công nghiệp, thiết bị bếp chịu nhiệt cao.

Việc ứng dụng đúng Inox 1.4713 giúp doanh nghiệp vừa đáp ứng kỹ thuật vừa tiết kiệm chi phí vật liệu so với chọn inox cao cấp hơn nếu không cần.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo các loại vật liệu công nghiệp khác:


4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox 1.4713

Inox 1.4713 có nhiều ưu điểm khiến nó được lựa chọn nhiều:

  • Chống oxy hóa và chống ăn mòn cao trong môi trường nhiệt độ tới ~800 °C.

  • Chi phí thấp hơn nhiều so với inox austenitic chịu nhiệt cao.

  • Gia công, hàn tốt với các quy trình chuẩn, phù hợp sản xuất hàng loạt.

  • Dẫn nhiệt tốt, ổn định kích thước, phù hợp chi tiết chịu nhiệt và tác động môi trường.

  • Ứng dụng đa dạng, từ ô tô, công nghiệp chịu nhiệt tới thiết bị gia dụng chuyên nghiệp.

Nhờ các ưu điểm này, Inox 1.4713 là lựa chọn kinh tế cho nhiều dự án công nghiệp, thay vì sử dụng inox siêu cao cấp với chi phí lớn hơn.


5. Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4713 – Tham Khảo Mới Nhất 📊

Hiện nay, dữ liệu báo giá chi tiết cho Inox 1.4713 tại Việt Nam rất ít; dưới đây là mức ước tính tham khảo dựa trên phân khúc inox chịu nhiệt/ferritic cao cấp.

✔ Giá tham khảo

Quy cách Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)
Tấm Inox 1.4713 độ dày ≤ 3 mm ~ 70.000 – 110.000 VNĐ/kg
Tấm/độ dày 4‑6 mm ~ 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
Thanh/chi tiết đặc Inox 1.4713 Liên hệ báo giá riêng; thường ≥ 100.000 VNĐ/kg tùy kích thước & gia công

✔ Yếu tố ảnh hưởng lớn tới giá

  • Xuất xứ: nhập khẩu hay sản xuất trong nước

  • Bề mặt hoàn thiện, độ dày, quy cách (2B, No.1, BA…)

  • Số lượng đặt hàng: số lượng lớn thường giá tốt hơn

  • Biến động nguyên liệu: Cr, Al, chi phí sản xuất

  • Yêu cầu gia công thêm: cắt, mài, hàn, xử lý bề mặt

👉 Nếu bạn cần báo giá chính xác theo kích thước và số lượng vật liệu Inox 1.4713, mình có thể hỗ trợ liên hệ nhà cung cấp tại Việt Nam để lấy bảng báo giá cụ thể.


📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4016 Mới Nhất

    🧾 Bảng Giá Vật Liệu Inox 1.4016 Mới Nhất 1️⃣ Inox 1.4016 Là Gì? Inox [...]

    ĐỒNG PHI 23

    ĐỒNG PHI 23 – THANH ĐỒNG ĐẶC CHÍNH XÁC, DẪN ĐIỆN VÀ DẪN NHIỆT CAO [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 23 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 23 – Vật Liệu Chất Lượng [...]

    Đồng Hợp Kim C38000 Là Gì?

    Đồng Hợp Kim C38000 1. Đồng Hợp Kim C38000 Là Gì? Đồng hợp kim C38000 [...]

    Inox 440C Có Sử Dụng Được Trong Môi Trường Ăn Mòn Mạnh Không

    Inox 440C Có Sử Dụng Được Trong Môi Trường Ăn Mòn Mạnh Không? 1. Khả [...]

    Láp Đồng Phi 13 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Láp Đồng Phi 13 Và Ứng Dụng Của Nó 1. Láp [...]

    Inox 431 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Vòng Bi Công Nghiệp

    Inox 431 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Vòng Bi Công Nghiệp 1. Giới Thiệu [...]

    Tấm Inox 409 0.30mm

    Tấm Inox 409 0.30mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    🧰 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Vuông Đặc Inox

    120.000 
    16.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 

    Sản phẩm Inox

    Lá Căn Inox

    200.000 
    27.000 
    32.000 

    Sản phẩm Inox

    Láp Inox

    90.000 
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo