Sản phẩm Inox

Dây Xích Inox

50.000 
18.000 
23.000 
168.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 
24.000 

Đồng Hợp Kim C70620

1. Đồng Hợp Kim C70620 Là Gì?

Đồng hợp kim C70620 là một loại đồng thau (đồng kẽm) có thành phần và đặc tính tối ưu, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này thích hợp cho các chi tiết máy, linh kiện điện tử và các bộ phận trong công nghiệp cần sự bền bỉ và ổn định.

👉 Tìm hiểu thêm về đồng hợp kim:
Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại
Danh sách các loại đồng hợp kim

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim C70620

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Đồng (Cu) 57.0 – 61.0
Kẽm (Zn) 37.0 – 41.0
Chì (Pb) ≤ 0.15
Sắt (Fe) ≤ 0.30
Thiếc (Sn) ≤ 0.10
Các tạp chất khác ≤ 0.50

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 420 – 510 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 230 – 320 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 18%

  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 200 °C

  • Độ cứng (Hardness): 110 – 140 HB

👉 So sánh các loại đồng hợp kim khác:
Bảng so sánh các mác đồng hợp kim
Tìm hiểu đồng và hợp kim của đồng

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim C70620

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ
Công nghiệp cơ khí Chi tiết máy, bánh răng, trục
Công nghiệp điện tử Tiếp điểm điện, đầu nối
Công nghiệp hàng hải Linh kiện chịu ăn mòn nước biển
Dầu khí – Năng lượng Bộ trao đổi nhiệt, thiết bị chịu lực
Sản xuất công nghiệp Linh kiện máy móc, phụ tùng kỹ thuật

👉 Khám phá thêm các kim loại đồng và ứng dụng:
Kim loại đồng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim C70620

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, phù hợp với các chi tiết chịu lực lớn

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt

  • Dễ dàng gia công và hàn nối, thuận tiện cho sản xuất hàng loạt

  • Tuổi thọ vật liệu lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế

👉 Tham khảo thêm các loại đồng hợp kim tương tự:
Danh sách các loại đồng hợp kim

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim C70620 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật cần vật liệu có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với những ưu điểm về độ bền, tính ổn định và khả năng gia công tốt, C70620 đáp ứng tốt nhu cầu trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu đồng thau chất lượng cho dự án của mình, Đồng hợp kim C70620 là một giải pháp đáng cân nhắc.

👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép SUS303Se Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép SUS303Se 1. Thép SUS303Se Là Gì? Thép SUS303Se là [...]

    Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2

    Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 1. Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 Là Gì? Thép Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là một loại [...]

    Vật Liệu 153 MA

    Vật Liệu 153 MA 1. Vật Liệu 153 MA Là Gì? 153 MA là một [...]

    Lục Giác Inox 430 70mm

    Lục Giác Inox 430 70mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Thép Z8CNDT17.13B Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép Z8CNDT17.13B 1. Thép Z8CNDT17.13B Là Gì? Thép Z8CNDT17.13B là [...]

    Tấm Inox 321 13mm

    Tấm Inox 321 13mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 28 – Chất Lượng Cao, Chống Ăn Mòn Tốt [...]

    Vật liệu SUS304LN

    Vật liệu SUS304LN 1. Giới Thiệu Vật Liệu SUS304LN 🔎 SUS304LN là một loại thép [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Màu

    500.000 

    Sản phẩm Inox

    Phụ Kiện Inox

    30.000 
    2.391.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    V Inox

    80.000 
    61.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo