126.000 
67.000 
108.000 
2.391.000 

Đồng Hợp Kim CS101

1. Đồng Hợp Kim CS101 Là Gì?

Đồng hợp kim CS101 là một loại đồng thau kỹ thuật phổ biến, với hàm lượng kẽm khoảng 35-37%, được thiết kế để cân bằng giữa độ bền cơ học và tính dẻo dai. CS101 thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu mài mòn, chống ăn mòn và tính gia công tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy, phụ kiện cơ khí và các linh kiện công nghiệp cần độ bền và độ ổn định cao.

Loại đồng này còn được biết đến nhờ khả năng chống oxy hóa tốt và độ bền kéo phù hợp, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong các ngành công nghiệp ô tô, điện tử và xây dựng.

👉 Tham khảo thêm: Kim loại đồng là gì? Phân loại và ứng dụng thực tiễn

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CS101

2.1 Thành phần hóa học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 63 – 65
Zn (Kẽm) 35 – 37
Pb (Chì) ≤ 0.5
Fe (Sắt) ≤ 0.3
Các tạp chất khác ≤ 0.5

2.2 Tính chất cơ – lý

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo 280 – 400 MPa
Giới hạn chảy 150 – 240 MPa
Độ giãn dài 12 – 25%
Độ cứng Brinell (HB) 90 – 120
Độ dẫn điện 15 – 18 % IACS
Tỷ trọng ~8.5 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 870 – 950°C
Tính gia công Dễ cắt, hàn, dập, tiện

Đồng hợp kim CS101 có sự cân bằng tốt giữa độ bền và tính dẻo dai, phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật đa dạng.

👉 Xem thêm: Bảng so sánh các loại đồng hợp kim thông dụng

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CS101

Lĩnh vực Ứng dụng cụ thể
Cơ khí chế tạo máy Chi tiết máy, trục, bánh răng
Ô tô Van, khớp nối, bộ truyền động
Điện tử Đầu nối, tiếp điểm, linh kiện điện
Xây dựng Phụ kiện cửa, bản lề, tay nắm
Thiết bị công nghiệp Chi tiết máy chịu tải và va đập

👉 Tham khảo thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim kỹ thuật cao

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CS101

Độ bền cơ học cao và độ dẻo dai tốt: Giúp chịu được lực tác động và biến dạng trong vận hành.

Khả năng chống ăn mòn hiệu quả: Thích hợp cho môi trường có độ ẩm và hóa chất nhẹ.

Dễ dàng gia công và hàn: Hỗ trợ quy trình sản xuất nhanh chóng và chính xác.

Ổn định kích thước sau gia công: Đảm bảo độ chính xác và chất lượng sản phẩm.

Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt: Phù hợp với ứng dụng điện và truyền nhiệt vừa phải.

👉 Tìm hiểu thêm: Đồng và hợp kim của đồng – Ưu điểm và ứng dụng nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CS101 là vật liệu linh hoạt và hiệu quả cho nhiều ngành công nghiệp kỹ thuật, từ cơ khí chế tạo đến ô tô và điện tử. Với đặc tính kỹ thuật cân bằng và khả năng gia công tốt, CS101 là lựa chọn tin cậy để sản xuất các chi tiết máy móc, linh kiện và thiết bị yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.

👉 Khám phá thêm các vật liệu đồng hợp kim kỹ thuật khác tại chuyên mục: Vật Liệu Cơ Khí

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    📚 Bài Viết Liên Quan

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 30

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 30 1. Tìm hiểu về láp inox Phi 30: 🔹 [...]

    Thép Inox 1.4404

    Thép Inox 1.4404 1. Thép Inox 1.4404 Là Gì? Thép Inox 1.4404, còn được biết [...]

    Niken Hợp Kim Hastelloy B2: Ứng Dụng, Mua Ở Đâu, So Sánh

    Niken Hợp Kim Hastelloy B2 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng công [...]

    Thép Inox 316S61

    Thép Inox 316S61 1. Giới Thiệu Thép Inox 316S61 Thép Inox 316S61 là một biến [...]

    1.4919 Stainless Steel

    1.4919 Stainless Steel – Thép Không Gỉ Austenitic Chịu Nhiệt Cao 1. Giới thiệu 1.4919 [...]

    LÁ CĂN INOX 440 0.02MM

    LÁ CĂN INOX 440 0.02MM 1. Giới Thiệu Về Lá Căn Inox 440 0.02mm Lá [...]

    Thép Z8CN18.12 Là Gì?

    Bài Viết Chi Tiết Về Thép Z8CN18.12 1. Thép Z8CN18.12 Là Gì? Thép Z8CN18.12 là [...]

    SUS316J11 là gì?

    Tìm hiểu về vật liệu SUS316J11 và ứng dụng trong công nghiệp 1. SUS316J11 là [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    27.000 
    13.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    270.000 
    90.000 
    242.000 

    Sản phẩm Inox

    Inox Thép Không Gỉ

    75.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo