Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
242.000 
270.000 
27.000 
21.000 
1.831.000 

Đồng Hợp Kim CuZn5

1. Đồng Hợp Kim CuZn5 Là Gì?

Đồng hợp kim CuZn5 là một loại đồng thau (brass) có hàm lượng kẽm (Zn) vào khoảng 5%, còn lại là đồng (Cu) cùng một lượng rất nhỏ các nguyên tố phụ như Pb, Fe, Sn. Đây là dạng hợp kim có độ tinh khiết cao với màu vàng đỏ đặc trưng, khả năng định hình tốt và độ dẻo dai đáng kể.

Do sở hữu tỷ lệ kẽm thấp, CuZn5 có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao, đồng thời giữ được nhiều đặc tính cơ học của đồng nguyên chất nhưng lại cải thiện thêm độ cứng, độ bền và tính chống ăn mòn. Đồng CuZn5 còn được gọi là “hợp kim đồng đỏ hợp kim thấp” (low alloy red brass).

👉 Tìm hiểu thêm về Đồng hợp kim là gì? Thông số kỹ thuật, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim CuZn5

2.1 Thành phần hóa học

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 94.5 – 96.5
Zn (Kẽm) 4.0 – 5.5
Pb (Chì) ≤ 0.05
Fe (Sắt) ≤ 0.05
Sn (Thiếc) ≤ 0.10
P (Phốt pho) ≤ 0.01

2.2 Tính chất cơ lý

  • Độ bền kéo: 260 – 350 MPa

  • Giới hạn chảy: 90 – 130 MPa

  • Độ giãn dài: 25 – 40%

  • Độ cứng (HB): 50 – 80

  • Dẫn điện: ~ 80 – 90% IACS

  • Khả năng gia công nguội: Tốt

  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khí quyển, nước sạch, hơi nước

👉 Xem thêm Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim CuZn5

CuZn5 nhờ vào đặc tính mềm, dễ cán – dập và khả năng định hình tốt nên thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

Ngành ứng dụng Ví dụ cụ thể
Ngành điện – điện tử Dây dẫn, tấm tiếp xúc, tiếp điểm điện
Gia công cơ khí chính xác Tấm đồng, ống đồng định hình, bộ phận chuyển động
Công nghiệp ô tô Bộ tản nhiệt, thiết bị làm mát
Xây dựng và nội thất Đồ trang trí, bản lề, chốt cửa
Thiết bị công nghiệp Van, phụ kiện đường ống, đầu nối chịu áp lực

👉 Tham khảo thêm Danh sách các loại đồng hợp kim

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim CuZn5

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt: Giữ lại nhiều đặc tính quý từ đồng nguyên chất.
Chống ăn mòn hiệu quả: Là lựa chọn tốt cho các ứng dụng tiếp xúc môi trường ngoài trời, nước sạch.
Dễ cán, dễ tạo hình: Có thể gia công nguội tốt, phù hợp sản xuất chi tiết mỏng, nhỏ hoặc dạng tấm.
Màu sắc đẹp: Vàng ánh đỏ, thích hợp cho mục đích thẩm mỹ và trang trí cao cấp.
Tương thích với nhiều phương pháp gia công: Như hàn, dập, uốn, tiện.
Thân thiện với môi trường: Hàm lượng tạp chất rất thấp, không chứa kim loại nặng độc hại.

👉 Tìm hiểu thêm về Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim CuZn5 là lựa chọn tối ưu trong các ứng dụng yêu cầu vật liệu dẫn điện cao, dễ gia công và có khả năng chống ăn mòn tốt. Nhờ hàm lượng kẽm thấp, CuZn5 giữ được độ dẻo và dẫn điện gần như tương đương với đồng tinh khiết nhưng cải thiện thêm về độ bền và tuổi thọ. Đây là vật liệu lý tưởng cho ngành điện tử, gia công tấm, thiết bị công nghiệp và các ứng dụng kỹ thuật cao.

👉 Tìm hiểu thêm về Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC: Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Tấm Inox 410 0.25mm

      Tấm Inox 410 0.25mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất [...]

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 14MM

    LỤC GIÁC INOX 316 PHI 14MM – BÁO GIÁ, ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG 1 [...]

    Lục Giác Inox 430 12mm

    Lục Giác Inox 430 12mm – Báo Giá, Đặc Điểm Và Ứng Dụng Giới Thiệu [...]

    Đồng C17510 Là Gì?

    Đồng C17510 1. Đồng C17510 Là Gì? Đồng C17510 là một loại đồng hợp kim [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 0Cr18Ni11Nb Và Ứng Dụng Của Nó

    Tìm Hiểu Về Inox 0Cr18Ni11Nb Và Ứng Dụng Của Nó 1. Inox 0Cr18Ni11Nb Là Gì? [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Thau Phi 20 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 29

    Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 29 Láp tròn đặc inox 201 [...]

    Lá Căn Inox 410 0.06mm

    Lá Căn Inox 410 0.06mm – Chất Liệu Bền Bỉ Giới Thiệu Về Lá Căn [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    1.831.000 
    18.000 
    11.000 
    1.130.000 
    48.000 
    146.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo