67.000 

Sản phẩm Inox

U Inox

100.000 
37.000 

Sản phẩm Inox

Cuộn Inox

50.000 

Sản phẩm Inox

Inox Thép Không Gỉ

75.000 

Đồng Hợp Kim PB103 – Vật Liệu Đồng Chì Chuyên Dụng Cho Ứng Dụng Cơ Khí

1. Đồng Hợp Kim PB103 Là Gì?

Đồng Hợp Kim PB103 là loại đồng hợp kim có thành phần chính bao gồm đồng (Cu) và chì (Pb), được thiết kế để nâng cao khả năng chống mài mòn, bôi trơn tự nhiên và gia công dễ dàng. Vật liệu này nổi bật với độ bền cơ học ổn định cùng khả năng chống mài mòn vượt trội, phù hợp cho các chi tiết máy chịu ma sát cao như vòng bi, bạc trượt, bánh răng trong ngành công nghiệp ô tô, máy móc công nghiệp và đóng tàu.

PB103 đáp ứng tốt các yêu cầu về tuổi thọ và hiệu suất trong môi trường làm việc có áp lực lớn và điều kiện ăn mòn nhất định.

🔗 Tìm hiểu thêm: Đồng hợp kim là gì? Thông số, thuộc tính và phân loại

2. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Đồng Hợp Kim PB103

2.1. Thành Phần Hóa Học

Nguyên Tố Hàm Lượng (%)
Cu (Đồng) 72 – 76
Pb (Chì) 10 – 13
Zn (Kẽm) 8 – 10
Fe (Sắt) ≤ 0.5
Tạp chất khác ≤ 0.5

2.2. Đặc Tính Cơ Lý

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 300 – 400 MPa

  • Độ bền chảy (Yield Strength): 200 – 270 MPa

  • Độ giãn dài: 10 – 18%

  • Độ cứng (Hardness): 85 – 115 HB

  • Khối lượng riêng: 8.5 – 8.8 g/cm³

  • Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn: Xuất sắc cho các chi tiết máy chịu ma sát cao

  • Khả năng gia công: Dễ đúc, tiện và gia công cơ khí

🔗 So sánh nhanh: Bảng so sánh các mác đồng hợp kim

3. Ứng Dụng Của Đồng Hợp Kim PB103

Ngành Ứng Dụng Ví Dụ Cụ Thể
Công nghiệp ô tô Bạc trượt, vòng bi, bánh răng chịu mài mòn cao
Máy móc công nghiệp Chi tiết trượt, trục, bộ phận giảm ma sát
Đóng tàu Các bộ phận máy chịu ăn mòn và ma sát trong môi trường biển
Thiết bị cơ khí Vòng bi, bạc đỡ, các chi tiết chịu tải và ma sát cao

🔗 Xem thêm: Danh sách các loại đồng hợp kim thông dụng

4. Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hợp Kim PB103

  • Khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn vượt trội: Tăng tuổi thọ thiết bị và giảm ma sát hiệu quả.

  • Dễ dàng gia công: Phù hợp cho các quy trình đúc, tiện và gia công cơ khí chính xác.

  • Độ bền cơ học cao: Đảm bảo hiệu suất và độ ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

  • Chịu ăn mòn tốt: Thích hợp trong môi trường có dầu mỡ và nước biển.

  • Ổn định kích thước: Giữ hình dạng và kích thước trong quá trình vận hành lâu dài.

🔗 Tổng quan: Kim loại đồng và các đặc tính nổi bật

5. Tổng Kết

Đồng hợp kim PB103 là vật liệu đồng chì chất lượng cao, thích hợp cho các chi tiết máy cần khả năng chống mài mòn và tự bôi trơn tốt trong ngành công nghiệp ô tô, máy móc công nghiệp và đóng tàu. Với đặc tính cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt, PB103 đảm bảo hiệu quả vận hành và tuổi thọ lâu dài cho thiết bị.

👉 Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu đồng có khả năng giảm ma sát, chịu mài mòn và bền bỉ, Đồng hợp kim PB103 sẽ là lựa chọn lý tưởng.

🔗 Bổ sung kiến thức: Đồng và hợp kim của đồng

📞 Thông Tin Liên Hệ

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.com@gmail.com
Website https://vatlieucokhi.com/

    NHẬP SỐ ZALO ID



    👉 ĐỂ TÌM HIỂU THÊM VẬT LIỆU KHÁC:
    Vật Liệu Cơ Khí

    📚 Bài Viết Liên Quan

    Thép Inox X5CrNiMo17-12-2

    Thép Inox X5CrNiMo17-12-2 Inox X5CrNiMo17-12-2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được [...]

    Vật Liệu 1.455 (X5CrNiCuNb16-4)

    Vật Liệu 1.455 (X5CrNiCuNb16-4) 1. Vật Liệu 1.455 Là Gì? Vật liệu 1.455, hay còn [...]

    Thép N08028 Là Gì?

    Thép N08028 1. Thép N08028 Là Gì? Thép N08028 là một loại thép không gỉ [...]

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 11

    ĐỒNG TRÒN ĐẶC PHI 11 – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Tròn [...]

    Hợp Kim Đồng CZ102

    Hợp Kim Đồng CZ102 – Đồng Hợp Kim Dẫn Điện Tốt Và Chịu Ăn Mòn [...]

    HỢP KIM ĐỒNG CW021A

    HỢP KIM ĐỒNG CW021A – ĐỒNG – KẼM VỚI KHẢ NĂNG GIA CÔNG CAO VÀ [...]

    Láp Inox 440C Phi 220

    Láp Inox 440C Phi 220 Láp inox 440C phi 220 (đường kính 220mm) là một [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 90 Là Gì?

    🔍 Tìm Hiểu Về Lục Giác Đồng Đỏ Phi 90 – Đặc Tính Và Ứng [...]

    🏭 Sản Phẩm Liên Quan

    30.000 

    Sản phẩm Inox

    U Inox

    100.000 

    Sản phẩm Inox

    Bi Inox

    5.000 

    Sản phẩm Inox

    Dây Xích Inox

    50.000 
    2.700.000 
    242.000 
    11.000 

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo